Đề kiểm tra Toán lớp 2 Học kì 1 - Bộ sách Cánh diều có đáp án (Đề 14)
16 câu hỏi
Khoanh trong vào chữ cái trước câu trả lời đúnga) Các số: 89, 98, 57, 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là
89, 98, 57, 16
98, 89, 57, 16
16, 57, 89, 98
16, 57, 98, 89
Đáp án C
b) Số bé nhất có hai chữ số là:
9
10
99
100
Đáp án B
c) 42 + 18 = - 36 =
Số thích hợp điền vào ô trống lần lượt là:
50 và 14
60 và 24
50 và 24
60 và 34
Đáp án B
Điền vào chỗ chấm:a) 85kg + 15kg = ……
100kg
100
90kg
80kg
Đáp án A
b) 64l – 18l = …..
16
56l
36l
46l
Đáp án D
Hình vẽ bên có:
a) Số đoạn thẳng là:
8
7
6
5
Đáp án A
b) 3 điểm thẳng hàng là:
điểm A, B, C
điểm B, C, D
điểm A, D, C
điểm D, H, C
Đáp án D
Một đàn gà có 52 con gà, trong đó có 38 con gà mái còn lại là gà trống. Hỏi đàn gà có bao nhiêu gà trống?
90
14
24
34
Đáp án B
Đặt tính rồi tính:56 + 7
56 + 7 = 63
Đặt tính rồi tính: 19 + 35
19 + 35 = 54
Đặt tính rồi tính: 61 - 24
61 - 24 = 37
Đặt tính rồi tính: 100 - 82
100 - 82 = 18
Tìm y
a) 18 + y = 34
a) 18 + y = 34
y = 34 - 18
y = 16
Tìm y:b) 62 - y = 21 + 6
b) 62 - y = 21 + 662 - y = 27y = 62 - 27y = 35
Lan cân nặng 36kg. Huệ cân nặng hơn Lan 5kg. Hỏi Huệ cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam ?
Huệ cân nặng số ki- lô- gam là:
36 + 5 = 41 (kg)
Đáp số: 41 kg
Điền các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:65 – 39 < ……………….< 48 + 17
65 – 39 < ……………….< 48 + 1726<30, 40, 50, 60 <65Vậy số cần điền là: 30; 40; 50; 60








