Đề kiểm tra học kì 1 Vật Lý 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 6
Đề thi

Đề kiểm tra học kì 1 Vật Lý 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề số 6

A
Admin
Vật lýLớp 1264 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để hai sóng giao thoa được với nhau là hai sóng

cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ.

cùng biên độ, cùng bước sóng, pha ban đầu.

cùng phương, luôn đi kèm với nhau.

Xem đáp án
Điều kiện để hai sóng giao thoa được với nhau là hai sóng kết hợp thỏa mãn cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Chọn đáp án A.
2. Trắc nghiệm
1 điểm
Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.

Xem đáp án
Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Chọn đáp án D.
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 12 cm đến 20 cm. Biên độ dao động của vật là:

8 cm.

4 cm.

16 cm.

10 cm.

Xem đáp án
Biên độ dao động của vật A=lmaxlmin2=4 cm.
Chọn đáp án B.
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωtU>0 vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có dung kháng là ZC. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 

U.ZC

U2ZC

UZC

U+ZC

Xem đáp án

Biểu thức điện áp: u=U2cosωtU>0

Trong đó U là điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.

Biểu thức định luật Ôm: I=UZC

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Cơ năng của vật 

bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T2.

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T

tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần.

Xem đáp án

Cơ năng của vật:

W=Wd+Wt=12mv2+122x2

=122A2

Khi vật ở vị trí cân bằng: x=0Wt=0W=Wd

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dòng điện có cường độ i=52cos100πt (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung 250πμF. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

200 V.

250 V.

400 V.

220 V.

Xem đáp án

Ta có:ZC=1ωC=1100π.250π.106=40Ω. 

U=I.ZC=5.40=200V.
Chọn đáp án A.
7. Trắc nghiệm
1 điểm
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng bằng

một nửa bước sóng.

một số nguyên lần bước sóng.

một bước sóng.

một phần tư bước sóng.

Xem đáp án

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng là một nửa bước sóng.

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp đang có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng điện thì có thể

giảm điện dung của tụ điện.

giảm độ tự cảm của cuộn dây.

tăng điện trở đoạn mạch.

tăng tần số dòng điện.

Xem đáp án

Mạch đang có tính dung kháng: ZC>ZL để cộng hưởng xảy ra (tức là ZC=ZL) ta phải giảm Z­C, tăng ZL tức là tăng tần số f của dòng điện.

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Một con lắc đơn có khối lượng 1 kg dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s2. Kích thích cho con lắc dao động với biên độ α0=60o.Tìm lực căng dây tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30o?

19,5 N.

10,5 N.

13,2 N.

15,98 N.

Xem đáp án

Lực căng của dây treo tại vị trí góc lệch α=300: 

T=mg3cosα2cosα0 

=1.10.3cos30o2cos60o=15,98N
Chọn đáp án D.
10. Trắc nghiệm
1 điểm
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Phương trình sóng tại một điểm trên dây cách nguồn một đoạn x là u=5cos20πt2πx3(mm) (với x đo bằng mét, t đo bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị là

30 mm/s.

30 cm/s.

30 m/s.

10 m/s.

Xem đáp án

Từ phương trình sóng, ta có: 2πx3=2πxλλ=3m. 

Tốc độ truyền sóng trên đây: v=λ.f=3.20π2π=30m/s.
Chọn đáp án C.
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp: u=2202cos100πt5π12V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì dòng điện qua mạch có biểu thức i=22cos100πtπ12A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

880 W.

440 W.

220 W.

2202W.

Xem đáp án

Từ phương trình u, i ta có:

U=220V,  I=2A,  φ=φuφi 

=5π12+π12=π3rad

Công suất tiêu thụ của mạch: P=UIcosφ=220.2cosπ3=220W.

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mộtvậtdao động điềuhòadọctheotrụcOxvớiphươngtrìnhli đlà x=5cos4πt+π2cm (t tính bằng s). Kếtluậnnàosau đâykhông đúng?

Tốc đcực đạicủavậtlà 20pcm/s.

Lúct = 0, vậtquavịtrí cânbằng O, ngượcchiềudương của trục Ox.

Vậtthựchiện 2 dao độngtoànphầntrong 1 s.

Chiềudàiquỹ đạocủavậtlà 20 cm.

Xem đáp án
Chiều dài quỹ đạo của vật dao động điều hòa: L=2A=10cm.
Chọn đáp án D.
13. Trắc nghiệm
1 điểm
Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 105W/m2. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0=1012W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

70 dB.

70 B.

60 dB.

7 dB.

Xem đáp án
Mức cường độ âm tại điểm đó: L=10logII0=10log1051012=70dB
Chọn đáp án A.
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt hiệu điện thế u=2002cos100πt+π3V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C,R có độ lớn không đổi và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=2πH. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử L và C có độ lớn như nhau và bằng một nửa hiệu điện thế giữa hai đầu R. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

200 W.

400 W.

600 W.

100W.

Xem đáp án

Ta có:

U=UR2+ULUC2

200=UR2+UR2UR22

UR=200VUL=100V.

Công suất tiêu thụ của mạch là:

P=UIcosφ=U.ULZL.URU

=100200.200=100W.
Chọn đáp án D.
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ bên. Tốc độ cực đại của vật là

Media VietJack

83πcm/s.

16πcm/s.

8πm/s.

64π2cm/s.

Xem đáp án

Từ đồ thị, ta có A1=2cmA2=23cm và hai dao động thành phần vuông pha nhau.

Chu kì của dao động: T=0,5  sω=4π  rad/s. 

Suy ra, tốc độ cực đại của vật:

 vmax=ωA12+A22 

=4π22+232=16π  cm/s.
Chọn đáp án B.
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dài 25 cm, hòn bi có khối lượng m = 10 g mang điện tích q = 10-4 C. Cho g = 10 m/s2. Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20 cm. Đặt hai bản dưới hiệu điện thế một chiều 80 V. Chu kì dao động của con lắc đơn với biên độ góc nhỏ là:

2,92 s.

0,91 s.

0,96 s.

0,58 s.

Xem đáp án

Cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện E=Ud=400 V/m.

Chu kì dao động của con lắc T=2πlg2+qEm2=0,96s.

Chọn đáp án C.

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm
Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 100 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x=Acosωt. Biết động năng và thế năng của vật cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì lại bằng nhau. Lấy π2=10. Lò xo có độ cứng bằng

50 N/m.

200 N/m.

100 N/m.

150 N/m.

Xem đáp án

Thế năng và động năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian là T4, ta có: T4=0,05sT=0,2s

Mà chu kì của con lắc lò xo là: T=2πmk0,2=2.10.0,1k

k=100N/m

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai nguồn phát sóng S1, S2 trên mặt nước dao động điều hòa với phương trình giống hệt nhau là u=10cos100πtcmtheo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng bằng 12 m/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình lan truyền. Điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1 và S2 với khoảng cách tương ứng là 15 cm và 30 cm. Biên độ dao động của phần tử môi trường tại M và độ lệch pha của dao động tại M so với dao động kích thích tại hai nguồn S1, S2 lần lượt là

7 cm;3π8rad.

7 cm;π8rad.

7,7cm;7π8rad.

7,7cm;5π8rad.

Xem đáp án

Ta có: λ=v.T=24cm

Biên độ:

AM=2Acosπd1d2λ

=2.10.cosπ153024=7,65cm

 
θ=πrad 

Pha tổng hợp tại M:

φM=π15+3024+π=0,875πrad

→ Độ lệch pha của M so với nguồn

ΔφMS=0,875π=7π8rad.

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R và tụ điện mắc vào điện áp xoay chiều u=2002cos100πt V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua AM là 1,25 A và dòng điện này lệch pha π3 so với điện áp trên mạch AM. Mắc nối tiếp mạch AM với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1 A và điện áp hai đầu AM vuông pha với điện áp hai đầu X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là:

603W.

200 W.

1603W.

1202W.

Xem đáp án

Tổng trở của mạch RC: ZRC=UI=160  Ω 

Tổng trở của mạch RCX: Z=UI=200  Ω 

uRC vuông pha với

uXZX=Z2ZRC2=120Ω

UX=120  V

Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X:

 P=UIcosφ=120.1.cos30°=603  W  

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm
Một con lắc đơn chiều dài 100cm, dao động điều hòa với biên độ 10cm. Lấy g=10m/s2. Khi vật đi qua vị trí có li độ cong 5 cm thì nó có tốc độ là

4 cm/s.

9 cm/s.

27 cm/s.

22 cm/s.

Xem đáp án

Tần số góc: ω=gl=101=πrad/s

Áp dụng hệ thức độc lập với thời gian: 

s2S02+v2v02=152102+v2π2.102=1
⇒v=32.π.10=53πcm/s=27cm/s
Chọn đáp án C.
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện năng được truyền tải từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Biết công suất của nhà máy điện là 20 MW, điện áp nơi truyền đi bằng 500 kV, hệ số công suất nơi truyền đi bằng 0,8 và hiệu suất truyền tải đạt 98,75%. Điện trở của đường dây truyền tải bằng:

50Ω.

100Ω.

125Ω.

150Ω.

Xem đáp án

Hiệu suất truyền tải:

 H=PΔPPΔP=P1H=250000W. 

Công suất hao phí:          

ΔP=P2RU2cos2φ 

R=ΔP.U2.cos2φP2=100Ω.
Chọn đáp án B.
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng âm lan truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là LM và LN với LMLN= 30 dB. Cường độ âm tại M lớn hơn cường độ âm tại N:

10000 lần.

1000 lần.

30 lần.

3 lần.

Xem đáp án
Ta có: IMIN=10LM10LN=10LMLN=103=1000
Chọn đáp án B.
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R=20Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có độ tự cảm L=15πH. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

π4

π2

π6

π3

Xem đáp án

Cảm kháng: ZL=2πfL=20Ω 

Ta có: tanφ=ZLR=1φ=π4

Chọn đáp án A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là aM = 2 m/s2 và aN = 4 m/s2. C là một điểm trên đoạn MN và CM = 4CN. Gia tốc chất điểm khi đi qua C:

2,5 m/s2.

3 m/s2.

3,6 m/s2.

3,5 m/s2.

Xem đáp án

Ta có: aNaM=2xN=2xM.

Kết hợp với giả thuyết:

CM=4CNxCxM=4xNxC

xC=95xMaC=95aM=3,6  m/s2.

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo một đầu gắn cố định, một đầu gắn vật m dao động điều hòa theo phương ngang. Con lắc có biên độ bằng 10 cm và cơ năng dao động là 0,5 J. Lấy mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí có li độ 53cm bằng 0,1 s. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần để lực đàn hồi của lò xo kéo đầu cố định của nó một lực 5 N là:

0,4 s.

0,1 s.

0,5 s.

0,2 s.

Xem đáp án

Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật vật đi qua vị trí có li độ x=53cm là Δt=T6=0,1T=0,6s.

Lực kéo cực đại của lò xo tác dụng và điểm có định là Fmax=2EA=2.0,50,1=10N.

Vậy khoảng thời gian ngắn nhất để lò xo kéo điểm cố định một lực 5 N là t=T3=0,2s.

Chọn đáp án D.