
25 câu hỏi
cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ.
cùng biên độ, cùng bước sóng, pha ban đầu.
cùng phương, luôn đi kèm với nhau.
Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.
8 cm.
4 cm.
16 cm.
10 cm.
Biểu thức điện áp:
Trong đó U là điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch.
Biểu thức định luật Ôm:
Chọn đáp án C.
bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T
tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần.
Cơ năng của vật:
Khi vật ở vị trí cân bằng:
Chọn đáp án A.
200 V.
250 V.
400 V.
220 V.
Ta có:
một nửa bước sóng.
một số nguyên lần bước sóng.
một bước sóng.
một phần tư bước sóng.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng là một nửa bước sóng.
Chọn đáp án A.
giảm điện dung của tụ điện.
giảm độ tự cảm của cuộn dây.
tăng điện trở đoạn mạch.
tăng tần số dòng điện.
Mạch đang có tính dung kháng: để cộng hưởng xảy ra (tức là ) ta phải giảm ZC, tăng ZL tức là tăng tần số f của dòng điện.
Chọn đáp án D.
19,5 N.
10,5 N.
13,2 N.
15,98 N.
Lực căng của dây treo tại vị trí góc lệch
30 mm/s.
30 cm/s.
30 m/s.
10 m/s.
Từ phương trình sóng, ta có:
Tốc độ truyền sóng trên đây:880 W.
440 W.
220 W.
Từ phương trình u, i ta có:
Công suất tiêu thụ của mạch:
Chọn đáp án C.
Tốc độ cực đại của vật là 20p cm/s.
Lúc t = 0, vật qua vị trí cân bằng O, ngược chiều dương của trục Ox.
Vật thực hiện 2 dao động toàn phần trong 1 s.
Chiều dài quỹ đạo của vật là 20 cm.
70 dB.
70 B.
60 dB.
7 dB.
200 W.
400 W.
600 W.
100 W.
Ta có:
Công suất tiêu thụ của mạch là:
cm/s.
cm/s.
m/s.
cm/s.
Từ đồ thị, ta có và hai dao động thành phần vuông pha nhau.
Chu kì của dao động:
Suy ra, tốc độ cực đại của vật:
2,92 s.
0,91 s.
0,96 s.
0,58 s.
Cường độ điện trường giữa hai bản tụ điện V/m.
Chu kì dao động của con lắc s.
Chọn đáp án C.
50 N/m.
200 N/m.
100 N/m.
150 N/m.
Thế năng và động năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian là , ta có:
Mà chu kì của con lắc lò xo là:
Chọn đáp án C.
Ta có:
Biên độ:
Pha tổng hợp tại M:
→ Độ lệch pha của M so với nguồn
Chọn đáp án C.
W.
200 W.
W.
W.
Tổng trở của mạch RC:
Tổng trở của mạch RCX:
Vì vuông pha với
Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X:
Chọn đáp án A.
4 cm/s.
9 cm/s.
27 cm/s.
22 cm/s.
Tần số góc:
Áp dụng hệ thức độc lập với thời gian:
Hiệu suất truyền tải:
Công suất hao phí:
10000 lần.
1000 lần.
30 lần.
3 lần.
Cảm kháng:
Ta có:
Chọn đáp án A.
2,5 m/s2.
3 m/s2.
3,6 m/s2.
3,5 m/s2.
Ta có: .
Kết hợp với giả thuyết:
Chọn đáp án C.
0,4 s.
0,1 s.
0,5 s.
0,2 s.
Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật vật đi qua vị trí có li độ cm là s.
Lực kéo cực đại của lò xo tác dụng và điểm có định là N.
Vậy khoảng thời gian ngắn nhất để lò xo kéo điểm cố định một lực 5 N là s.
Chọn đáp án D.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















