2048.vn

Đề kiểm tra giữa kì 2 Hóa 11 KNTT có đáp án (Đề 2)
Quiz

Đề kiểm tra giữa kì 2 Hóa 11 KNTT có đáp án (Đề 2)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1120 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của phenol?

Phenol gây bỏng khi tiếp xúc với da, gây ngộ độc qua đường miệng.

Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn, không màu.

Phenol không tan trong nước, nhưng tan trong ethanol

Phenol có tính acid yếu.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Aldehyde là

hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm Aldehyde là A. hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm (nhóm carbonyl). (ảnh 1)(nhóm carbonyl).

hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm −CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon (trong gốc hydrocarbon hoặc –CHO) hoặc nguyên tử hydrogen.

hợp chất hữu cơ có nhóm carbonyl liên kết với 2 gốc hydrocarbon.

hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm carboxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon (trong gốc hydrocarbon hoặc –CHO) hoặc nguyên tử hydrogen.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

nước bromine, dung dịch Na2CO3, dung dịch NaOH.

dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

nước bromine, dung dịch Na2SO4, dung dịch NaOH.

nước bromine, dung dịch NaHCO3, dung dịch NaOH.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo của acetone là

CH3CH2COCH3.

CH3CH2COCH2CH3.

CH3COCH3.

CH3CHO.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tạo thành chất kết tủa màu trắng khi cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?

Phenolphthalein.

Dung dịch NaOH.

Quỳ tím.

Nước bromine.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng về bậc alcohol?

Bậc alcohol tính bằng bậc của nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nhóm –OH.

Bậc alcohol tính bằng bậc của nguyên tử carbon có bậc lớn nhất.

Bậc alcohol tính bằng số carbon có trong phân tử alcohol.

Bậc alcohol tính bằng bậc của nguyên tử carbon liên kết trực tiếp với nhóm –OH.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất tham gia được phản ứng tạo iodoform là

CH3-CH2-CO-CH3.

CH3-CH2-CO-CH2-CH3.

CH3-CH2-CHO.

HCHO.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất CH3-CH2-OH có tên thông thường là

ethyl alcohol.

methyl alcohol.

ethan-2-ol.

ethanol.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

C2H4(OH)2 C3H5(OH)3 là chất lỏng sánh, nặng hơn nước và có vị ngọt.

Hợp chất có nhóm –OH là alcohol.

Nhiệt độ sôi của CH3-CH2-CH2-OH cao hơn của CH3-O-CH2-CH3.

Ở điều kiện thường, các alcohol CH3-CH2-OH và CH3-CH2-CH2-OH tồn tại ở thể lỏng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây đúng với tên gọi tương ứng?

Allyl alcohol: CH2=CHCH2OH.

Ethyl alcohol: CH3OH.

Benzyl alcohol: (CH3)2CH-CH2OH.

Methanol: CH3CH2OH.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây được sử dụng để tẩy rửa móng tay, tẩy keo siêu dính, tẩy trên các đồ gốm sứ, thủy tinh, là dung môi tốt trong sản xuất tơ nhân tạo, thuốc súng không khói?

Ethanal.

Acetone.

Acetaldehyde.

Methanol.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là

CnH2n + 1OH(n ≥ 1).

CnH2nO (n ≥ 1).

CnH2n + 2 − x(OH)x.

CnH2n + 2O (n ≥ 2).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

   (1) Ở điều kiện thường, HCHO, CH3CHO là chất khí.

   (2) Do trong phân tử chứa nhóm carbonyl phân cực làm cho phân tử aldehyde, ketone phân cực nên nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon và alcohol có phân tử khối tương đương.

   (3) Các aldehyde và ketone có mạch carbon ngắn dễ tan trong nước nhờ có liên kết hydrogen với nước, mạch carbon dài hơn đều ít tan hoặc không tan trong nước.

   (4) Các aldehyde và ketone thơm dễ tan trong nước.

Số phát biểu đúng là:

2.

1.

3.

4.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử alcohol, các liên kết O−H và C−O có đặc điểm là

đều phân cực về phía nguyên tử carbon do carbon có độ âm điện lớn.

đều phân cực về phía nguyên tử oxygen do oxygen có độ âm điện nhỏ.

đều phân cực về phía nguyên tử hydrogen do hydrogen có độ âm điện lớn.

đều phân cực về phía nguyên tử oxygen do oxygen có độ âm điện lớn.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đặc điểm cấu tạo của phenol, cặp electron trên nguyên tử oxygen bị hút một phần vào hệ thống vòng benzene, làm giàu mật độ electron trong vòng benzene, nhiều nhất ở các vị trí

ortho, meta.

ortho, meta, para.

ortho, para.

meta, para.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

pentanal.

valeraldehyde.

2-methylbutanal.

3-methylbutanal.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình điều chế acetaldehyde từ ethylene là

CHCH + H2O HgSO4/H+,toCH3CHO.

CH2=CH2 + H2O H3PO4,toCH3CH2OH.

2CH2=CH2 + O2 PdCl2,CuCl22CH3CHO.

CH3CHO + H2 Ni,toCH3CH2OH.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần thực hiện biện pháp nào dưới đây để bảo vệ sức khỏe của bản thân, gia đình và cộng đồng đối với các loại đồ uống có cồn?

Cất giữ các chai cồn gần bếp, khu vực đun nấu để dễ lấy.

Thường xuyên sử dụng các sản phẩm đóng hộp, nước chấm, nước giải khát có có chất bảo quản thực phẩm BHA, BHT.

Nên uống 3 mL ethanol nguyên chất mỗi ngày để tăng cường sức khoẻ.

Không sử dụng rượu bia khi điều khiển phương tiện giao thông.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho các chất sau: HCHO, CH3COCH3, CH3CH2COCH3, C6H5OH, CH3CH2OH, CH3OH.

   a. Có 3 chất có thể tham gia phản ứng với Cu(OH)2/NaOH tạo kết tủa đỏ gạch.

   b. Có 2 chất tham gia phản ứng tạo iodoform.

   c. Có 2 aldehyde trong dãy chất trên.

   d. Có 2 chất tác dụng với dung dịch bromine.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Khi phản ứng với các chất oxi hoá như CuO, các alcohol bị oxi hoá không hoàn toàn tạo thành các sản phẩm khác nhau tuỳ theo bậc của alcohol.

   a. Oxi hoá propan-1-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm là CH3-CH2-CHO.

   b. Alcohol bậc I bị oxi hoá bởi CuO tạo thành aldehyde.

   c. Alcohol bậc II không bị oxi hoá bởi CuO.

   d. Oxi hoá methanol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm CH3-CHO.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong dung dịch, phenol phân li không hoàn toàn tạo ra ion H+.

a. Dung dịch phenol làm quỳ tím đổi màu hồng.

   b. Phản ứng của phenol với nước bromine thể hiện tính acid của phenol.

   c. Phenol thể hiện tính acid yếu.

   d. Do có nhóm phenyl hút electron, làm tăng sự phân cực của liên kết O−H, dẫn đến tính acid của phenol.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Acetaldehyde là aldehyde dùng để sản xuất dược phẩm hoặc những chất có ứng dụng cao trong thực tiễn, sử dụng chủ yếu để tổng hợp nhiều chất hữu cơ như acetic acid, acetic anhydride, butanol và nhiều hoá chất khác.

   a. Thực hiện phản ứng oxi hoá hợp chất CH3-CHO bởi nước bromine thu được sản phẩm là             CH3-CH2-OH.

   b. Khi bị khử bởi tác nhân LiAlH4, acetaldehyde tạo thành ethanol.

   c. Acetaldehyde là chất khí ở điều kiện thường.

   d. Công thức cấu tạo của acetaldehyde là HCHO.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho các chất sau: CH3-CHOH-CH3; (CH3)3C-OH; CH3-CH2-CH2-CH2-OH; (CH3)2CH-CH2-OH; CH3-CH2-OH; CH3-OH; CH3-CH2-CH2-OH. Có bao nhiêu alcohol bị oxi hoá bởi CuO/to tạo ra aldehyde?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

   (a) Phenol thể hiện tính acid khi tác dụng được với dung dịch NaOH, Na2CO3.

   (b) Phenol tan được trong dung dịch NaOH tạo dung dịch đồng nhất.

   (c) Phenol tham gia phản ứng cộng ở vòng thơm với nước Br2 tạo thành 2,4,6-tribromophenol.

   (d) Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3 tạo CO2.

   (e) Phenol là một alcohol thơm.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu phản ứng viết đúng trong các phản ứng sau?

   (1) CH3CH2CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH to CH3CH2COONa + Cu2O + 3H2O           

   (2)  CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH to CH3COONH4 + Cu2O + 3H2O           

   (3)CH3COCH3 + 3I2 + 4NaOH  CHI3 + CH3COONa + 3NaI + 3H2O

   (4)  CH3CH2CHO + Br2 + H2O  CH3CH2COOH + 2HBr          

   (5) CH3COCH3 + HCN  CH3CH(OH)-CN           

   (6) CH3CHO + 3I2 + 4NaOH  CHI3 + HCOONa + 3NaI + 3H2O

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho các alcohol: C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH, C3H5(OH)3. Số alcohol phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là bao nhiêu?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho các chất sau: dung dịch NaOH, dung dịch bromine, dung dịch Na2CO3, NaHCO3, CH3COOH. Có mấy chất tác dụng với phenol?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho các chất sau: HCHO, CH3CHO, CH3COCH3, CH3CH2COCH3, C6H5CHO. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là bao nhiêu?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack