Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 2 có đáp án - Đề 23
Đề thi

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 2 có đáp án - Đề 23

A
Admin
ToánLớp 245 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a) 12 giờ …

Xem đáp án

Sai

2. Tự luận
1 điểm

b) 24 giờ …

Xem đáp án

Đúng

3. Tự luận
1 điểm

Vẽ kim giờ và kim phút vào đồng hồ ứng với thời điểm đã cho

Xem đáp án

Vẽ kim giờ và kim phút vào đồng hồ ứng với thời điểm đã cho (ảnh 1)

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống trong tờ lịch tháng 1 (có 31 ngày):

Điền số thích hợp vào ô trống trong tờ lịch tháng 1 (có 31 ngày): (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống trong tờ lịch tháng 1 (có 31 ngày): (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Ngày 26 tháng 1 là thứ ba …

Xem đáp án

Sai

6. Tự luận
1 điểm

b) Ngày 26 tháng 1 là thứ hai 

Xem đáp án

Đúng

7. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

1 giờ chiều còn gọi là 13 giờ vì: 12 + 1 = 13

2 giờ chiều còn gọi là ………………………

Xem đáp án

2 giờ chiều còn gọi là 14 giờ vì: 12 + 2 = 14

8. Tự luận
1 điểm

5 giờ chiều còn gọi là 17 giờ chiều vì:..............

Xem đáp án

5 giờ chiều còn gọi là 17 giờ chiều vì: 12 + 5 = 17

9. Tự luận
1 điểm

7 giờ tối còn gọi là 19 giờ tối vì:...............

Xem đáp án

7 giờ tối còn gọi là 19 giờ tối vì: 12 + 7 = 19

10. Tự luận
1 điểm

10 giờ đêm còn gọi là 22 giờ đêm vì:............

Xem đáp án

10 giờ đêm còn gọi là 22 giờ đêm vì: 12 + 10 = 22

11. Tự luận
1 điểm

Hằng ngày mẹ làm việc ở cơ quan từ 8 giờ sáng đến 12 giờ trưa. Hỏi hằng ngày mẹ làm việc mấy giờ ở cơ quan?

Xem đáp án

Hằng ngày, số giờ mà mẹ làm việc ở cơ quan là:   12 - 8 = 4 (giờ)
Đáp số: 4 giờ

12. Tự luận
1 điểm

Viết

a) Thứ hai là ngày 5 tháng 10.

Ba ngày sau đó là ngày 8 tháng 10 vì:.............

Xem đáp án

Ba ngày sau đó là ngày 8 tháng 10 vì: 5 + 3 = 8

13. Tự luận
1 điểm

b) Năm ngày sau ngày 4 tháng 10 là ngày nào?

Năm ngày sau là 9 tháng 10 vì: ...........

Xem đáp án

Năm ngày sau ngày 4 tháng 10 là ngày nào?

Năm ngày sau là 9 tháng 10 vì: 4 + 5 = 9

14. Tự luận
1 điểm

Hãy viết tên ba điểm thẳng hàng:

Hãy viết tên ba điểm thẳng hàng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Ba điểm thẳng hàng là: 

  • A, B, C
  • A, D, E