Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 2 có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra cuối tuần Toán lớp 2 có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ; sai ghi S vào ô trống:

a) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 10 :……

Xem đáp án

Sai

2. Tự luận
1 điểm

b)Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11      :……

Xem đáp án

Đúng

3. Tự luận
1 điểm

c) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 99 :……

Xem đáp án

Sai

4. Tự luận
1 điểm

d) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98 :...     

Xem đáp án

Đúng

5. Tự luận
1 điểm

Nối cặp hai số với tổng của hai số đó:Nối cặp hai số với tổng  của hai số đó: (ảnh 1)

Xem đáp án

27 + 30 = 57;

51 + 13 = 64;

43 + 56 = 99;

60 + 18 = 78

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Tính: 3 dm + 5 cm = …?

8cm

8cm

35 dm

35cm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

 Trên mặt đồng hồ này có tất cả bao nhiêu chữ số?

 Trên mặt đồng hồ này có tất cả bao nhiêu chữ số? (ảnh 1)


12 chữ số

13 chữ số

14 chữ số

15 chữ số

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Tự luận
1 điểm

Viết

a) Các số có hai chữ số giống nhau. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

Xem đáp án

11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99.

9. Tự luận
1 điểm

b) Các số tròn chục có hai chữ số. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

Xem đáp án

10, 20, 30, 40, 50 ,60, 70, 80, 90.

10. Tự luận
1 điểm

Viết:

a) Các số gồm hai chữ số có hàng chục là 5. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

Xem đáp án

50,51,52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59.

11. Tự luận
1 điểm

b) Các số gồm hai chữ số có hàng đơn vị là 9. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

Xem đáp án

19, 29, 39, 49, 59, 69, 79, 89, 99.

12. Tự luận
1 điểm

Viết tất cả các số có hai chữ số , biết rằng trong mỗi số có tổng của hai chữ số bằng 9

Xem đáp án

90, 81, 72, 63, 54, 45, 36, 27, 18.

13. Tự luận
1 điểm

Nhà bạn Tú có một đàn gà. Sau khi mẹ bán đi 5 con gà thì còn lại 43 con gà . Hỏi trước khi bán gà , nhà bạn Tú có bao nhiêu con gà?

Xem đáp án

48 con gà

Tính: 43 + 5 = 48 (con )

14. Tự luận
1 điểm

Viết số tròn chục khác nhau vào các ô trống để có kết quả đúng:

Viết số tròn chục khác nhau vào các ô trống để có kết quả đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số tròn chục khác nhau vào các ô trống để có kết quả đúng: (ảnh 2)