Đề kiểm tra Cuối kì 2 Toán lớp 2 có đáp án - Đề 13
17 câu hỏi
Viết giá trị của chữ số 8 trong mỗi số có trong bảng (theo mẫu):
Số | 185 | 894 | 208 | 284 |
Giá trị của chữ số 8 | 80 |
|
|
|
Số | 185 | 894 | 208 | 284 |
Giá trị của chữ số 8 | 80 | 800 | 8 | 80 |
Viết vào ô trống cho thích hợp:
Số bị trừ | 863 | 469 |
| 794 |
Số trừ | 542 |
| 204 |
|
Hiệu |
| 354 | 485 | 473 |
Số bị trừ | 863 | 469 | 689 | 794 |
Số trừ | 542 | 115 | 204 | 321 |
Hiệu | 321 | 354 | 485 | 473 |
Điền dấu " >" ; "<" ; "="
8dm × 3 ……. 22cm
8dm × 3 > 22cm
80cm : 2 …… 16dm : 4
80cm : 2 = 16dm : 4
c) 8dm : 4 ……. 20cm × 5
8dm : 4 < 20cm × 5
Trong hình bên có:

1 hình tam giác.
2 hình tam giác.
3 hình tam giác.
Chọn đáp án C
Trong hình bên có:
3 hình tứ giác.
2 hình tứ giác.
1 hình tứ giác
Chọn đáp án A
Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Giá trị của y để
a) y : 5 = 30 : 6 là: y = ……….
y : 5 = 30 : 6 là: y = 25
b) y + 201 = 862 – 240 là: y = ………
y + 201 = 862 – 240 là: y = 421
c) y × 4 = 3 × 4 là: y = ……….
y × 4 = 3 × 4 là: y = 3
Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a) 35 + 6… = 1… 0
35 + 65 = 100
b) 4… 0 + …5 = 89
440 + 450 = 890
c) 14…+ 105 = 2…7
142+ 105 = 247
Đặt tính rồi tính.
544 + 325
544 + 325 = 869
b) 796 - 394
796 - 394 = 402
Mỗi chuồng có 4 con gà. Hỏi 5 chuồng như thế có bao nhiêu con gà?
Có 20 con gà.
Cửa hàng bánh kẹo thông báo khuyến mại:
“ Cứ 4 vỏ giấy kẹo đổi được 1 cái kẹo” Hai bạn Cúc và Huệ mang 12 vỏ giấy kẹo ra cửa hàng đổi để lấy kẹo để ăn. Cúc nói: “ Chúng mình sẽ đổi được 3 cái kẹo để ăn!”. Huệ lắc đầu: “ 3 cái là thế nào? Chúng mình sẽ đổi được 4 cái để chia mỗi đứa 2 cái kẹo!”. Theo em Huệ nói có đúng không? Tại sao?
Huệ nói đúng. Cách đổi như sau:
- Đổi 12 vỏ giấy kẹo được 3 cái kẹo.
- Vay cô bán hàng một cái kẹo được 4 cái kẹo.
- Mỗi người ăn 2 cái kẹo được 4 vỏ giấy kẹo.
- Đổi 4 vỏ giấy kẹo được 1 cái kẹo trả lại cô bán hàng.








