Đề kiểm tra 45 phút Toán 6 Chương 1 Số học có đáp án (Đề 3)
5 câu hỏi
Tìm ƯCLN của :
a) 30 , 45 , 135
b) 144 , 504 , 1080
a) 30 = 2 . 3 . 5
45 = 32 . 5
135 = 33 . 5
Vậy ƯCLN (30 ; 45 ; 135) = 3 . 5 = 15
b) 144 = 24 . 32
504 = 23 . 32 . 7
1080 = 23 . 33 . 5
Vậy ƯCLN (144 ; 504 ; 1080) = 23 . 32 = 72
Tìm các số tự nhiên có ba chữ số, biết rằng khi chia số đó cho 8 thì dư 7, chia cho 31 thì dư 28
Gọi n là số cần tìm. Ta có: n + 1 ⋮ 8, do đó n + 65 ⋮ 8
Mặt khác: n + 3 ⋮ 31, do đó n + 65 ⋮ 31
Vậy n + 65 là bội chung của 8 và 31 và n + 65 < 1065
Các bội chung của 8 và 31 nhỏ hơn 1065 là : 248 ; 496 ; 744 ; 992.
Do đó n + 65 ∈ { 248 ; 496 ; 744 ; 992 }.
Vậy n ∈ { 183 ; 431; 679 ; 927 }
Thay a, b bởi chữ số thích hợp để số chia hết cho cả 2, 5 và 9.
Ta có: 273 chia cho a dư 3 nên 270 ⋮ a
2271 chia cho a dư 3 nên 2268 ⋮ a
1785 chia cho a dư 3 nên 1782 ⋮ a
Do đó a ∈ ƯC(270; 2268; 1782)
270 = 2 . 33 . 5
2268 = 22 . 34 .7
1782 = 2 . 34 . 11
ƯCLN ( 270 ; 2268 ; 1782 ) = 2 . 33 = 54
ƯC( 270 ; 2268 ; 1782 ) = Ư(54) = {1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 9 ; 18 ; 27 ; 54}
Vì a có hai chữ số và nhỏ hơn 30 nên a ∈ {18; 27}
Vậy số cần tìm là 18 và 27.
a) Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 650.
b) Tìm ba số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 35904.
a) 650 = 2 . 52 . 13 = 52 . ( 2 . 13 ) = 25 . 26
b) 35904 = 26 . 3 . 11 . 17 = 25 . ( 3 . 11 ) . ( 2 . 17 ) = 32 . 33 . 34
Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số. Biết rằng khi chia số đó cho các số 70 ; 210 ; 350 có cùng số dư là 3.
Gọi số cần tìm là a. Ta có : a – 3 chia hết cho 70 ; 210 ; 350
Do đó a – 3 ∈ BC(70; 210 ; 350) = {70 ; 140 ; ... ; 980 ; 1050 ;...}
Vì a là số nhỏ nhất có 4 chữ số nên : a – 3 = 1050 hay a = 1053.
Vậy số cần tìm là 1053.






