Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 10 Thí điểm Học kì 1 có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1045 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

allegry

degest

oxygen

sugar

Xem đáp án

Đáp án: D

Đáp án D phát âm là /g/ các đáp án còn lại phát âm là /ʒ/

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

breath

head

health

heart

Xem đáp án

Đáp án: D

Đáp án D phát âm là /a:/ các đáp án còn lại phát âm là /e/

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

among

belong

body

strong

Xem đáp án

Đáp án: A

Đáp án A phát âm là /ʌ/ các đáp án còn lại phát âm là /o:/

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

approach

children

chocolate

stomach

Xem đáp án

Đáp án: D

Đáp án D phát âm là /k/ các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

intestine

mind

spine

reliable

Xem đáp án

Đáp án: A

Đáp án A phát âm là /i/ các đáp án còn lại phát âm là /ai/

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

The controller of the body is the ____ system. Led by the brain and nerves, it allows us to move, talk and feel emotions.

circulatory

digestive

nervous

respiratory

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. thuộc về tuần hoàn

B. thuộc về tiêu hóa

C. thuộc về thần kinh

D. thuộc về hô hấp

Dịch câu: Người điều khiển cơ thể là hệ thần kinh. Được dẫn dắt bởi não và các dây thần kinh, nó cho phép chúng ta di chuyển, nói chuyện và cảm nhận cảm xúc.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

____ system of the body lets us break down the food we eat and turn it into energy.

Circulatory

Digestive

Nervous

Respiratory

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. thuộc về tuần hoàn

B. thuộc về tiêu hóa

C. thuộc về thần kinh

D. thuộc về hô hấp

Dịch câu: Hệ tiêu hóa của cơ thể cho phép chúng ta phân hủy thức ăn chúng ta ăn và biến nó thành năng lượng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Skeletal system of the body is made up of our ____. It supports our body and protects our organs

bones

museles

nerves

vessels

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. xương

B. cơ bắp

C. dây thần kinh

D. mạch

Dịch câu: Hệ thống xương của cơ thể được tạo thành từ xương của chúng ta. Nó hỗ trợ cơ thể chúng ta và bảo vệ các cơ quan của chúng ta

9. Trắc nghiệm
1 điểm

In under a minute, your ____ can pump blood to bring oxygen and nutrients to every cell in your body.

brain

heart

lungs

vessels

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. não

B. tim

C. phổ

D. mạch

Dịch câu: Trong vòng chưa đầy một phút, tim của bạn có thể bơm máu để mang oxy và chất dinh dưỡng đến mọi tế bào trong cơ thể.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The human ____ system is a series of organs responsible for taking in oxygen and expelling carbon dioxide.

circulatory

digestive

nervous

respiratory

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. thuộc về tuần hoàn

B. thuộc về tiêu hóa

C. thuộc về thần kinh

D. thuộc về hô hấp

Dịch câu: Hệ thống hô hấp của con người là một loạt các cơ quan có nhiệm vụ lấy oxy và thải khí cacbonic ra ngoài.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Listen! There's someone at the door. I ____ the door for you.

am going to open

am opening

open

will open

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cần dùng thì tương lai đơn để diễn tả một hành động được quyết định ngay lúc nói.

Dịch: Nghe này! Có ai đó ở cửa. Tôi sẽ mở cửa cho bạn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

“Look at those dark clouds!“ - “Yes, it ____ in some minutes.”

will rain

is going to rain

are going to rain

is raining

Xem đáp án

Đáp án B

Ta dùng cấu trúc be going to V: để diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra, có dấu hiệu nhận biết.

Dịch: Nhìn những đám mây đen kia kìa. Ừ, trời sẽ mưa trong vài phút tới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

It‘s very hot. ____ the window. please?

Are you opening

Are you going to open

Will you open

Won’t you open

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Câu hỏi đưa ra là: "It's very hot. ____ the window, please?"

→ Đây là một câu yêu cầu hoặc đề nghị lịch sự. Khi muốn yêu cầu ai làm gì, ta dùng:

Will you + V (nguyên thể) → để đề nghị lịch sự người nghe làm việc gì đó.

Dịch: Trời nóng quá. Bạn mở cửa sổ được không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Although I have taken some aspirin, the headache ________ away

isn‘t going

isn’t going to

not go

won’t go

Xem đáp án

Đáp án: D

Dịch: Mặc dù tôi đã uống một ít aspirin nhưng cơn đau đầu vẫn không giảm

15. Trắc nghiệm
1 điểm

On Sunday at 8 o‘clock I ____ my friend.

meet

am going to meet

will be meeting

will meet

Xem đáp án

Đáp án: B

Ta cần dùng cấu trúc be going to + Vn diễn tả dự định sẽ làm trong tương lai

Dịch: Vào lúc 8 giờ chủ nhật, tôi sẽ gặp bạn của tôi.