Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận 1)
Đề thi

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận 1)

A
Admin
ToánLớp 747 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Bậc của đơn thức 13xy267x4y

6

7

8

9

Xem đáp án

Bậc của đơn thức là 8. Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5x5y3z2 là:

5x2y5z3

32x3y2z5

x5y3z2

3x2y3z5

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai đơn thức 95x4y2 và -59xy là:

x5y3

-459x5y3

-x4y

-x5y3

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức M = 7x6 - 2/5 x3y + y4 - x4y4 + 1. Bậc của đa thức M là:

5

6

7

8

Xem đáp án

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x là:

2 và 3

-5 và 0

-7 và 1

2 và 0

Xem đáp án

Thu gọn 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x = -5x4 - 3x2 + x. Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = 1/2 x2y - xy khi x = 1, y = -1 là:

1/2

-1/2

3/2

-3/2

Xem đáp án

Thay x = 1, y = -1 vào biểu thức ta có A = 1/2.12 (-1)-1.(-1) = 1/2. Chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a để đa thức 2ax + 4 có nghiệm là -1 là:

a = 2

a = -2

a = -1

a = 1

Xem đáp án

Để đa thức có nghiệm là -1 thì 2a.(-1) + 4 = 0 ⇒ -2a + 4 = 0 ⇒ a = 2. Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của đa thức 2x + 3 là:

3/2

-3/2

1/2

-1/2

Xem đáp án

Cho đa thức 2x + 3 = 0, khi đó x = -3/2. Chọn B

9. Tự luận
1 điểm

B. Phần tự luận (6 điểm)

Cho đơn thức P=-23x3y2212x2y5

a. Thu gọn đa thức P rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức ?

Xem đáp án

 (1 điểm)

Phần hệ số 2/9

 

Phần biến x8y9 (0.5 điểm)

10. Tự luận
1 điểm

Cho đơn thức P=-23x3y2212x2y5

b. Tính giá trị của P tại x = -1, y = 1

Xem đáp án

b. Thay x = -1, y = 1 vào P. Ta có P = 2/9 (0.5 điểm)

11. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức

P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x

 

a. Rút gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .

Xem đáp án

a. Rút gọn và sắp xếp

P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8

= 5x3 + 3x2-2x-5 (0.75 điểm)

Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x

= 5x3 + 2x2 - 2x + 4 (0.75 điểm)

12. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức

P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x

b. Tính M(x) = P(x) + Q(x); N(x) = P(x) - Q(x)

Xem đáp án

b. M(x) = P(x) + Q(x) = 10x3 + 5x2 - 4x - 1 (0.5 điểm)

N(x) = P(x) - Q(x) = x2 - 9 (0.5 điểm)

13. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức

P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x

c. x = 3, x = -3 có là nghiệm của đa thức N(x) không ? Vì sao ?

Xem đáp án

c. x = 3, x = -3 có là nghiệm của N(x) vì N(3) = N(-3) = 0 (0.5 điểm)

14. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức

P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x

d. Tính giá trị của đa thức A(x) = M(x) + 2N(x) khi x = 1

Xem đáp án

d. A(x) = M(x) + 2N(x)

= 10x3 + 5x2 - 4x - 1 + 2(x2 - 9)

= 10x3 + 7x2 - 4x - 19 (0.5 điểm)

Thay x = 1 vào biểu thức ta có: A(1) = -6 (0.5 điểm)