Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm - Tự luận 1)
14 câu hỏi
A. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Bậc của đơn thức 13xy267x4y là
6
7
8
9
Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5x5y3z2 là:
5x2y5z3
32x3y2z5
x5y3z2
3x2y3z5
Tích của hai đơn thức 95x4y2 và -59xy là:
x5y3
-459x5y3
-x4y
-x5y3
Cho đa thức M = 7x6 - 2/5 x3y + y4 - x4y4 + 1. Bậc của đa thức M là:
5
6
7
8
Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 - 3x2 + x - 7x4 + 2x là:
2 và 3
-5 và 0
-7 và 1
2 và 0
Giá trị của biểu thức A = 1/2 x2y - xy khi x = 1, y = -1 là:
1/2
-1/2
3/2
-3/2
Giá trị của a để đa thức 2ax + 4 có nghiệm là -1 là:
a = 2
a = -2
a = -1
a = 1
Nghiệm của đa thức 2x + 3 là:
3/2
-3/2
1/2
-1/2
B. Phần tự luận (6 điểm)
Cho đơn thức P=-23x3y2212x2y5
a. Thu gọn đa thức P rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức ?
Cho đơn thức P=-23x3y2212x2y5
b. Tính giá trị của P tại x = -1, y = 1
Cho hai đa thức
P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x
a. Rút gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến .
Cho hai đa thức
P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x
b. Tính M(x) = P(x) + Q(x); N(x) = P(x) - Q(x)
Cho hai đa thức
P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x
c. x = 3, x = -3 có là nghiệm của đa thức N(x) không ? Vì sao ?
Cho hai đa thức
P(x) = -5x3 - 2x + 4x4 + 3 + 3x2 - 4x4 + 10x3 - 8, Q(x) = 6x2 + 5x3 - 3x5 + 4 + 8x - 4x2 + 3x5 - 10x
d. Tính giá trị của đa thức A(x) = M(x) + 2N(x) khi x = 1








