Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm 2)
Đề thi

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 4 Đại Số có đáp án (Trắc nghiệm 2)

A
Admin
ToánLớp 763 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Thu gọn đơn thức (-5) x3y2z.2/3 xyz4 là:

-53x4y3z5

103x3y3z5

-103x4y3z5

183x4y3z5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có (-5) x3y2z.2/3 xyz4

= (-5).2/3 (x3x) (y2y) (zz4)

= -10/3 x4y3z5.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các đơn thức sau: -6x5y,7x5y, -3x5y, x5y là:

-x5y

2x5y

-4x5y

3x5y

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: -6x5y + 7x5y + (-3x5y) + x5y = -x5y.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đơn thức 5xyz.4x3y2(-2x5y) là:

15

12

13

14

Xem đáp án

Thu gọn

5xyz.4x3y2(-2x5y)

= 5.4.(-2) (xx3x5) (yy2y)z = -40x9y4z

Bậc của đơn thức là 14.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đơn thức A = 3/16 x3y4 tại x = 1, y = 2 là:

6

3/8

3/4

3

Xem đáp án

Thay x = 1, y = 2 vào đơn thức A

Ta có A = 3/16.13.24 = 3. Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của các đơn thức -xy2 và (-4/7) x2y5 là:

57x3y7

47x3y7

-47x3y7

47x7y3

Xem đáp án

Ta có -xy2.(-4/7) x2y5 = 4/7 x3y7. Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đơn thức H = 1/3 xayz, Q = x2y3. Tìm a để đơn thức tích A = H.Q có bậc là 8.

a = 3

a = 2

a = 1

a = -1

Xem đáp án

Ta có: A = H.Q = 1/3 xayz.x2y3 = 1/3 x(a + 2)y4z

Bậc của đơn thức A là a + 2 + 4 + 1 = 8 ⇒ a + 7 = 8 ⇒ a = 1. Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức đồng dạng với đơn thức -5/4 x6y3 là:

-5x6y3

-54x3y6

7x5y3

-94x6y6

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách sắp xếp đa thức nào sau đây là đúng (theo lũy thừa giảm dần của biến)

5x2 + 3x4 + 2x3 + x - 1

-1 + x + 2x3 + 3x4 + 5x2

-1 + x + 5x2 + 2x3 + 3x4

3x4 + 2x3 + 5x2 + x - 1

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đa thức B(x) = 6x4 - 7x3 + 6x2 - 7x3 + 4x4 + 3 - 5x + 2x ta được đa thức :

6x4 + 14x3 + 6x2 - 3x + 3

10x4 - 14x3 + 6x2 - 3x + 3

6x4 - 7x3 + 6x2 - 3x + 3

7x4 - 14x3 + 6x2 - 3x - 3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: B(x) = 6x4 - 7x3 + 6x2- 7x3 + 4x4 + 3 - 5x + 2x

= 10x4 - 14x3 + 6x2 - 3x + 3.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức 7x2y(-4x3y5) + 17x2y3 - 4x2y + 28x6y5

11

10

9

8

Xem đáp án

Viết đa thức dưới dạng -28x5y6+ 17x2y3 - 4x2y + 28x6y5

Bậc của đa thức là 11. Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng: Số 0 được gọi là

Đa thức không và không có bậc

Số hữu tỉ và không phải đa thức

Đơn thức không và không phải đa thức

Đa thức không và có bậc là không

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của đa thức 5x-10 là:

x = -1/2

x = 1/2

x = 2

x = -2

Xem đáp án

Ta có 5x - 10 = 0 ⇒ x = 2. Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đơn thức A(x)=-2x3+9- 6x+7x4-2x2, B(x)=5x2+9x-3x4+7x3-12. Tính tổng A(x) + B(x) của hai đa thức

4x4 - 5x3 + 3x2 + 3x + 3

4x4 + 5x3 + 3x2 + 3x - 3

-2x4 + 5x3 - 3x2 + 3x - 3

7x4 + 5x3 + 3x2 - 3x - 3

Xem đáp án

Ta có:

A(x) + B(x) = -2x3 + 9 - 6x + 7x4 - 2x2+ 5x2 + 9x - 3x4 + 7x3 - 12

= 4x4 + 5x3 + 3x2 + 3x - 3. Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức A = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 + x5y5 tại x = 1,y = -1 là:

A = 3

A = 2

A = -1

A = 1

Xem đáp án

Thay x = 1, y = -1 vào A ta có A = -1. Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết C(x) + (x2y2 - xy) = 3x2y2 + 5xy + 8y - 3x + 4. Tìm C(x)

4x2y2 - 6xy + 8y - 3x + 4

-2x2y2 - 6xy + 8y + 3x + 4

4x2y2 - 4xy + 8y - 3x + 4

2x2y2 + 6xy + 8y - 3x + 4

Xem đáp án

Ta có: C(x) = 3x2y2 + 5xy + 8y - 3x + 4 - (x2y2 - xy)

= 2x2y2 + 6xy + 8y - 3x + 4. Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đa thức sau: P(x) = -5x3 + 7x2 - x + 8, Q(x) = 4x3 - 7x + 3, R(x) = 6x3 + 4x. Tính P(x) - Q(x) + R(x)

3x3 + 7x2 + 11x-5

3x3 + 7x2 + 10x + 5

-3x3 + 7x2 - 10x - 5

-3x3 + 7x2 + 10x + 5

Xem đáp án

Ta có: P(x) - Q(x) + R(x)

=(-5x3 + 7x2 - x + 8) - (4x3 - 7x + 3) - (6x3 + 4x)

=-5x3 + 7x2 - x + 8 - 4x3 + 7x - 3 + 6x3 + 4x

= -3x3 + 7x2 + 10x + 5. Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức P(x) = 3x2 + 5x - 1, Q(x) = 3x2 + 2x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) - Q(x) là:

x = 1

x = 2

x = 3

x = -1

Xem đáp án

Ta có P(x) - Q(x) = (3x2 + 5x - 1) - (3x2 + 2x + 2) = 3x - 3

Vì 3x - 3 = 0 ⇒ x = 1 nên x = 1 là nghiệm cần tìm. Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai về đa thức A = 2x5y2 - 3x3y + 8 + 9xy

Bậc của đa thức A là 7

Hệ số tự do của đa thức A là 9

A là đa thức đã thu gọn

Giá trị của đa thức tại x = 0, y = 0 là 8

Xem đáp án

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a là nghiệm của đa thức 5x - 6, b là nghiệm của đa thức -2x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a < b

a > b

a = b

Không so sánh được

Xem đáp án

Ta có: 5x - 6 = 0 ⇒ x = 6/5 ⇒ a = 6/5;

-2x + 3 = 0 ⇒ -2x = -3 ⇒ x = 3/2 ⇒ b = 3/2

Vì 6/5 < 3/2 ⇒ a < b. Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức A = x2y - xy2 + 3x2, B = x2y + xy2 - 2x2 - 1. Tính đa thức A + 2B.

2x2y + xy2 - x2 - 2

3x2y - x2 - 2

3x2y + xy2 - x2 - 2

2x2y + xy2 - x2 - 2

Xem đáp án

Ta có A + 2B = (x2y - xy2 + 3x2) + 2(x2y + xy2 - 2x2 - 1)

= x2y - xy2 + 3x2 + 2x2y + 2xy2 - 4x2 - 2

= 3x2y + xy2 - x2 - 2. Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 5x2 - 4x2 + 3x - 4x - 4x3 + 1 + 3x3

1

0

2

3

Xem đáp án

Thu gọn 5x2 - 4x2 + 3x - 4x - 4x3 + 1 + 3x3 = -x3 + x2 - x + 1

Hệ số cao nhất là -1, hệ số tự do là 1. Tồng cần tìm là 0. Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đa thức H(x) = ax3 + ax + 1 nhận x = -2 là nghiệm. Tìm a.

m=1211

m=1011

m = 1

m=111

Xem đáp án

Vì H(x) nhậ n x = -2 là nghiệm nên

H(-2) = 0 ⇒ -8a - 2a + 1 = 0 ⇒ -10a = -1 ⇒ a = 1/10. Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của đa thức x2 - x - 2 là:

x = -1

x = -2

x = -1, x = 2

x = 2

Xem đáp án

Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức D(x) = ax2 + 2x - 2 (a là hằng số) . Tìm a biết D(2) = 6

a = 1.

a = 2

a = -1

a = 3

Xem đáp án

Vì D(a) = 6 ⇒ 4a + 4 - 2 = 6 ⇒ 4a + 2 = 6 ⇒ 4a = 4

⇒ a = 1.

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức f(x) = x2 - (m - 1)x + 3m - 2

g(x) = x2 - 2(m + 1)x - 5m + 1. Tìm m biết f(1) = g(2)

a=910

a=310

a=110

D a=-110

Xem đáp án

Ta có f(1) = 12 -(m - 1).1 + 3m - 2 = 2m

g(2) = 22 - 2(m + 1).2 - 5m + 1 = -9m + 1

Vì f(1) = g(2) ⇒ 2m = -9m + 1 ⇒ 11m = 1 ⇒ m = 1/11. Chọn D