Đề kiểm tra 1 tiết Địa Lí 11 có đáp án (Đề 6)
10 câu hỏi
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên trung bình hàng năm ở các nước đang phát triển là:
0,9%
1,5%
1,9%
2,3%
Đáp án B
Trên thế giới có bao nhiêu công ti xuyên quốc gia vào cuối năm 2000?
Có 40.000 công ti.
Có 60.000 công ti.
Có 75.000 công ti.
Có 80.000 công ti.
Đáp án B
Theo dự báo trong thế kỉ XXI thì nhiệt độ trung bình của Trái Đất sẽ tăng lên khoảng:
Từ 0,5 đến
Từ 1,0 đến
Từ 1,4 đến
Từ 4,0 đến
Đáp án C
Toàn cầu hóa được đẩy mạnh nhờ sự phát triển nhanh của công nghệ, đặc biệt nhất là ngành nào?
Giáo dục đào tạo.
Tài chính và xuất khẩu lao động.
Giao thông vận tải và công nghệ thông tin.
Thương mại và đảm bảo lương thực, thực phẩm.
Đáp án C
Toàn cầu hóa được đẩy mạnh nhờ sự phát triển nhanh của công
Nhóm dưới 15 tuổi ngày càng cao.
Độ tuổi trung vị giảm nhanh.
Nhóm trên 60 tuổi ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân số thế giới giảm dần.
Đáp án C
Yếu tố phụ thuộc hàng đầu của nền kinh tế toàn cầu hóa chính là:
Chính sách các nước phát triển.
Bùng nổ dân số các nước đang phát triển.
Thị trường tài chính thế giới.
Nền kinh tế ở các quốc gia.
Đáp án D
Khu vực kinh tế nào được các nước NIC đầu tư và phát triển nhanh nhất hiện nay?
Các ngành dịch vụ.
Giáo dục và y tế.
Xuất khẩu lao động.
Khai thác , nuôi trồng và chế biến hải sản.
Đáp án A
Trên thế giới hiện nay được chia thành các nhóm nước nào sau đây?
Nhóm nước xã hội chủ nghĩa và NIC.
Nhóm nước kinh tế phát triển và đang phát triển.
Nhóm nước tư bản và NIC.
Nhóm nước đang phát triển và chậm phát triển.
Đáp án B
Hãy nêu sức mạnh kinh tế của các công ti xuyên quốc gia.
Nêu sức mạnh kinh tế của các công ti xuyên quốc gia.
- Các công ti xuyên quốc gia ban đầu gọi là đa quốc gia được hình thành đầu thế kỉ XX.
- Thế giới hiện nay có khoảng 60.000 công ti xuyên quốc gia và hơn 250.000 công ti con.
- Có sức mạnh kinh tế là:
+ Hơn 30% tổng giá trị sản xuất của thế giới.
+ 2/3 tổng kim ngạch hàng hóa và dịch vụ thế giới.
+ 90% tổng kim ngạch đầu tư quốc tế.
+ 90 % công nghệ cao.
+ 75% các chuyển giao công nghệ.
+ 90% thương mại kĩ thuật của các nước phát triển.
Điền số thành viên và tên viết tắt của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở bảng sau:
| Tên tổ chức kinh tế | Số thành viên | Tên viết tắt |
|---|---|---|
1. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương. 2. Thị trường chung Nam Mĩ. 3. Hiệp hội các nước Đông Nam Á. 4. Liên minh Châu Âu. 5. Hiệp ước Tự do Thương mại Bắc Mĩ. |
| Thứ tự | Tên tổ chức kinh tế | Số thành viên | Tên viết tắt |
|---|---|---|---|
| 1 | Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương. | 21 | APEC |
| 2 | Thị trường chung Nam Mĩ. | 5 | MERCOSUR |
| 3 | Hiệp hội các nước Đông Nam Á. | 10 | ASEAN |
| 4 | Liên minh Châu Âu. | 27 | EU |
| 5 | Hiệp ước Tự do Thương mại Bắc Mĩ. | 3 | NAFTA |








