2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Tỉ số đọc là: Bốn mươi sáu phần trăm, viết là 406%

 

b) Lớp 5B có 20 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Vậy tỉ số học sinh nam với học sinh nữ là \(\frac{5}{4}\)

 

c) Tỉ số của a và b là \(\frac{a}{b}\)

 

d) Khối lớp 5 có 15 bạn nữ và 10 bạn nam tham gia cuộc thi “Rung chung vàng”. Vậy tỉ số của số bạn nam và tổng số bạn lớp 4 tham gia là \(\frac{2}{5}\)

 

e) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000 000, quãng đường Hà Nội – Hải Phòng đo được 102 mm. Vậy quãng đường Hà Nội – Hải Phòng trên thực tế là 102 km

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền tỉ số thích hợp vào chỗ chấm

Khối 5 có 85 học sinh nữ và 105 học sinh nam.

a) Tỉ số của số học sinh nữ với số học sinh nam là: …

b) Tỉ số của số học sinh nam với tổng số học sinh là: …

c) Tỉ số của tổng số học sinh với số học sinh nữ là: …

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nối tỉ số với tỉ số phần trăm tướng ứng

Nối tỉ số với tỉ số phần trăm tướng ứng (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài bằng 90 m, chiều rộng bằng 70 m. Hỏi trên bản đồ tỉ lệ 1 : 600, diện tích của sân trường đó là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Lan mua một quyển vở và một quyển truyện hết 45 000 đồng. Giá triền của quyển truyện bằng \(\frac{5}{4}\) quyển vở. Tính số tiền của mỗi quyển vở và mỗi quyển truyện.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Một nhà máy có tất cả 400 công nhân. Biết \(\frac{1}{3}\) số công nhân nam bằng \(\frac{1}{5}\) số công nhân nữ. Hỏi nhà máy có bao nhiêu công nhân nam, bao nhiêu công nhân nữ?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Thùng thứ nhất chứa ít hơn thùng thứ hai 50 lít dầu. Số lít dầu của thùng thứ nhất bằng \(\frac{2}{3}\) thùng thứ hai. Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Khối lớp 5 có số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ 24 bạn. Biết số bạn nữ bằng \(\frac{3}{5}\) số bạn nam. Tính số bạn nam, bạn nữ của khối lớp 5.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 21% của 120 dm là: … dm                     b) 9% của 200 m là: … m

c) 25% của 230 cm là: … cm                     d) 31% của 10 kg là: … kg

e) 10% của 215 g là: … g                           f) 40% của 60 lít là: … lít

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm 

a) 15% của 36 kg … 25% của 4 kg

b) 21% của 50 lít … 10% của 15 lít

c) 40% của 120 g … 12% của 400 g

d) 70% của 210 m … 85% của 500 m

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 

a) 651% + 54,78% = … %

e) 74,6% + 124,56% = … %

b) 578% - 127,59% = … %

f) 145,68% - 19,245% = … %

c) 45,57% × 1,2 = … %

g) 15,79% × 12 = … %

d) 78,46% : 4 = … %

f) 650% : 13 = … %

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số phần trăm của: 

a) 35 và 500               b) 21 và 30               c) 87 và 300                             d) 27 và 900

e) 14,5 và 50              f) 12,8 và 25             g) 0,45 và 2h) 4,45 và 25

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Quan sát hình dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp Biết các hình được ghép bởi hình lập phương nhỏ thể tích 1 cm^3.  a) Hình A có thể tích … cm^3;                     Hình B có thể tích … cm^3 (ảnh 1)

Biết các hình được ghép bởi hình lập phương nhỏ thể tích 1 cm3.

a) Hình A có thể tích … cm3;                     Hình B có thể tích … cm3

Hình I có thể tích … cm3;                           Hình E có thể tích … cm3

Hình G có thể tích … cm3;                         Hình D có thể tích … cm3

b) Hình … có thể tích lớn nhất;                  Hình … có thể tích bé nhất

c) Các hình có thể tích bằng nhau là: …………………………………………………

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Cho các hình A, B, C, D, E, F được ghép bởi các khối lập phương nhỏ bằng nhau

Đúng ghi Đ, sai ghi S Cho các hình A, B, C, D, E, F được ghép bởi các khối lập phương nhỏ bằng nhau (ảnh 1)

a) Hình F có thể tích lớn nhất

 

b) Hình C có thể tích bằng hình D

 

c) Hình A có thể tích bằng hình D

 

d) Hình B có thể tích bằng hình E

 

e) Hình F có thể tích lớn hơn hình B

 

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho các hình hộp chữ nhật, hình lập phương với kích thước như hình vẽ:

 Điền số thích hợp vào ô trống Cho các hình hộp chữ nhật, hình lập phương với kích thước như hình vẽ: (ảnh 1)

a) Để lấp đầy hình A cần … hình lập phương cạnh 1 cm

b) Để lấp đầy hình B cần … hình lập phương cạnh 1 cm

c) Để lấp đầy hình C cần … hình lập phương cạnh 1 cm

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

a) Tám mươi lăm xăng-ti-mét khối

 

b) Sáu mươi hai phẩy mười tám đề-xi-mét khối

 

c) Năm mươi hai phẩy chín mét khối

 

d) Một trăm tám mươi ba xăng-ti-mét khối

 

e) Một nghìn ba trăm lăm mươi sáu mét khối

 

f) Hai phẩy bảy đề-xi-mét khối

 

g) Mười tám phẩy không trăm ba mươi mốt xăng-ti-mét khối

 

h) Chín mươi bốn phẩy hai đề-xi-mét khối

 

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 

a) 4,5 m3 = … dm3

i) 5,49 cm3 = … dm3

b) 2,56 m3 = … cm3

j) 354,021 dm3 = … m3

c) 0,5 d m3 = … cm3

k) 2,15 dm3 = … cm3

d) 3,009 dm3 = … cm3

l) 36,59 m3 = … dm3

e) 2 m3 = … dm3

m) 0,1275 m3 = … cm3

f) 6,4 m3 = … cm3

n) 6 m3 = … dm3

g) 0,00004 m3 = … cm3

o) 0,12 m3 = … cm3

h) 0,002345 m3 = … dm3

p) 0,03 cm3 = … m3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính 

a) 21,45 m3 + 9,512 m3 = … m3

i) 10,02 cm3 + 68 cm3 = … cm3

b) 654 dm3 – 34,98 dm3 = … dm3

j) 56 m3 – 20,57 m3 = … m3

c) 36,5 cm3 × 5 = … cm3

k) 9,5 dm3 × 3,6 = … dm3

d) 210,4 m3 : 8 = … m3

l) 42,09 m3 : 1,5 = … m3

e) 31,45 dm3 + 65,07 dm3 = … dm3

m) 951,35 dm3 + 41,1 dm3 = … dm3

f) 87,69 cm3 – 12,03 cm3 = … cm3

n) 32,16 cm3 – 2,01 cm3 = … cm3

g) 12,56 m3 × 5 = … m3

o) 2,6 m3 × 7 = … m3

h) 1 224 dm3 : 6 = … dm3

p) 45 dm3 : 2,4 = … dm3

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Hai chai có thể tích là 1,3 lít. Vậy 4 chai như thế có thể tích bằng … lít

b) Chai thứ nhất có thể tích là 2,34 dm3 và ít hơn chai thứ hai 0,56 dm3. Vậy cả hai chai có thể tích … dm3

c) Một bể chứa nước có thể tích là 300 m3. Biết lượng nước trong bể chiếm 70%. Vậy lượng nước trong bể là … m3

d) Thùng thứ nhất chứa được 15 dm3 nước. Số nước thùng thứ hai chứa gấp 4 lần thùng thứ nhất. Vậy cả hai thùng chứa được … đề-xi-mét khối nước

e) Tháng này gia đình Hoa dùng hết 500 mét khối nước và nhiều hơn tháng trước 50 mét khối. Vậy trong 30 ngày của tháng trước, trung bình mỗi ngày gia đình Hoa dùng hết … mét khối.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Người ta bơm nước vào một cái bể có thể tích bằng 200 m3. Cứ mỗi giờ lại bơm được số mét khối nước bằng 4% thể tích của bể. Biết trước khi bơm, bể đã chứa 120 mét khối nước. Tính thời gian bơm để bể đầy nước.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

 Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp a) Hình khai triển của hình lập phương là: ……………………………………………...  b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: … (ảnh 1)

a) Hình khai triển của hình lập phương là: ……………………………………………...

b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: …………………………………………….

c) Hình khai triển của hình trụ là: ……………………………………………………….

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Mai gấp tấm bìa như hình vẽ thành một hình lập phương. Vậy khi đó:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Mai gấp tấm bìa như hình vẽ thành một hình lập phương. Vậy khi đó:a) Mặt trên của xúc xắc là mặt có 1 chấm thì mặt dưới có … chấm  b) Mặt trên của xúc xắc là mặt có 3 chấm thì mặt dưới có … chấm (ảnh 1)

a) Mặt trên của xúc xắc là mặt có 1 chấm thì mặt dưới có … chấm

b) Mặt trên của xúc xắc là mặt có 3 chấm thì mặt dưới có … chấm

c) Mặt trên của xúc xắc là mặt có 4 chấm thì mặt dưới có … chấm

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Cho hình hộp chữ nhật có kích thước dưới đây:

Chiều dài

4 dm

5 m

10 cm

5,6 m

3 cm

Chiều rộng

2,5 dm

2 m

8 cm

4,7 m

2 cm

Chiều cao

3 dm

3 m

7 cm

3 m

2,5 cm

Diện tích xung quanh

 

 

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

 

 

Thể tích

 

 

 

 

 

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 50 dm, chiều rộng bằng \(\frac{3}{5}\) chiều dài, chiều cao \(\frac{6}{5}\) chiều dài. Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Một viên gạch hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần là 800 cm2. Biết diện tích và chu vi một mặt đáy của viên gạch lần lượt là 200 cm2 và 50 cm. Tính chiều cao của viên gạch đó.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m và chiều cao 4 m. Người ta sơn các bức tường xung quanh trong phòng học đó. Biết tổng diện tích cửa bằng 16% diện tích bức tường xung quanh của phòng học. Hỏi diện tích cần sơn bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Cho hình lập phương có kích thước dưới đây:

Độ dài cạnh

2 m

10 cm

 

4 cm

 

Diện tích một mặt

 

 

25 dm2

 

16 m2

Diện tích xung quanh

 

 

 

 

 

Diện tích toàn phần

 

 

 

 

 

Thể tích

 

 

 

 

 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Một hình lập phương có diện tích một mặt là 100 cm2. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lập phương.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một bể cá (không nắp) bằng kính có dạng hình lập phương cạnh 80 cm. Mỗi mét vuông kính có giá 350 000 đồng/m2. Tính giá tiền làm bể cá bằng kính đó.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Chú Hùng mua viên gạch hình vuông có cạnh bằng 40 cm để lát các mặt xung quanh và mặt đáy của một bể nước dạng hình lập phương cạnh 2,5 m. Mỗi viên gạch chú Hùng mua có giá 40 000 đồng. Tính số tiền chú Hùng mua gạch để lát bể.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack