Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 586 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo “Năm mươi hai phẩy mười bảy đề-xi-mét khối” được viết là:

52,17 dm3

52,107 dm3

5,217 dm3

521,07 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo “Năm mươi hai phẩy mười bảy đề-xi-mét khối” được viết là: 52,17 dm3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 45 và 120 là:

3,75%

0,375%

35,7%

37,5%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tỉ số phần trăm của 45 và 120 là: 45 : 120 × 100% = 37,5%

3. Trắc nghiệm
1 điểm

4% của 12 là:

40,08

4,08

4,8

0,48

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

4% của 12 là: 12 × 4 : 100 = 0,48

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 40 học sinh trong đó có 18 học sinh nữ. Vậy tỉ số của số học sinh nữ và tổng số học sinh của lớp đó là:

\(\frac{{11}}{{20}}\)

\(\frac{9}{{20}}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{3}{2}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tỉ số của số học sinh nữ và tổng số học sinh của lớp đó là: \(\frac{{18}}{{40}} = \frac{9}{{20}}\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5B có 17 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Vậy tỉ số của số học sinh nam và số học sinh nữ là:

\(\frac{{20}}{{37}}\)

\(\frac{{20}}{{17}}\)

\(\frac{{17}}{{37}}\)

\(\frac{{17}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tỉ số của số học sinh nam và số học sinh nữ là: \(\frac{{20}}{{17}}\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5 cm là:

100 cm2

150 cm2

125 cm2

175 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:

5 × 5 × 4 = 100 (cm2)

Đáp số: 100 cm2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 2,5 cm. Vậy khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là:

2 050 cm

2 500 cm

250 cm

2 005 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là:

2,5 × 100 = 250 (cm)

Đáp số: 250 cm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số \(\frac{2}{{50}}\) được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

4%

10%

40%

1%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{2}{{50}} = \frac{4}{{100}} = 4\% \)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

5,9 dm3

1 245 mm3

540 cm3

0,023 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 5,9 dm3 = 5 900 000 mm3              

  C. 540 cm3 = 540 000 mm3

  D. 0,023 m3 = 23 000 000 mm3

So sánh: 1 245 < 540 000 < 5 900 000 < 23 000 000

Vậy: Số đo lớn nhất là: 0,023 m3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo 24,07 dm3 được đọc là:

Hai mươi bốn phẩy không bảy đề-xi-mét khối

Hai bốn phẩy không bảy đề-xi-mét khối

Hai bốn không bảy đề-xi-mét khối

Hai mươi bốn không bảy đề-xi-mét khối

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo 24,07 dm3 được đọc là: Hai mươi bốn phẩy không bảy đề-xi-mét khối

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của hai số 120 và 250 là:

0,48%

4,8%

48%

0,048%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tỉ số phần trăm của hai số 120 và 250 là: 120 : 250 × 100% = 48%

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, khoảng cách giữa A và C là 2 cm. Vậy khoảng cách giữa A và C trên thực tế bằng:

20 000 dm

2 000 m

200 cm

200 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách giữa A và C trên thực tế bằng:

2 × 10 000 = 20 000 (cm)

Đổi: 20 000 cm = 200 m

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 34 và 125 là:

2,72%

0,272%

27,2%

27,02%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tỉ số phần trăm của 34 và 125 là: 34 : 125 × 100% = 27,2%

14. Trắc nghiệm
1 điểm

23% của 150 là:

43,5

34,5

40,5

30,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

23% của 150 là: 150 × 23 : 100 = 34,5

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 3 dm, chiều cao 4 dm là:

78 dm2

46 dm2

54 dm2

64 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(5 + 3) × 2 × 4 = 64 (dm2)

Đáp số: 64 dm2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai số bằng 150. Biết số bé bằng \(\frac{2}{3}\) số lớn. Vậy số lớn là:

60

90

55

95

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)

Số lớn là:

150 : 5 × 3 = 90

Đáp số: 90

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương?

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 1)

Hình C

Hình B

Hình A

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình lập phương cạnh 4 cm bằng:

96 cm2

64 cm2

16 m2

36 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích của hình lập phương là:

4 × 4 × 4 = 64 (cm2)

Đáp số: 64 cm2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đó dưới đây, số đo nhỏ nhất là:

567 dm3

256 310 mm3

65 cm3

0,00578 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 567 dm3 = 567 000 000mm3         

  C. 65 cm3 = 65 000 mm3

  D. 0,00578 m3 = 5 780 000 mm3

So sánh: 65 000 < 256 310 < 5 780 000 < 567 000 000

Vậy: Số đo nhỏ nhất là: 65 cm3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, hình vuông có chu vi là 4 cm. Vậy diện tích của hình vuông đó trên thực tế bằng:

4 000 m2

10 000 m2

100 m2

400 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cạnh của hình vuông trên bản đồ là:

4 : 4 = 1 (cm)

Cạnh của hình vuông trên thực tế là:

1 × 1 000 = 1 000 (cm)

Đổi: 1 000 cm = 10 m

Diện tích của hình vuông trên thực tế là:

10 × 10 = 100 (m2)

Đáp số: 100 m2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

2,7 cm3 = … dm3

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,0027

0,027

0,27

27

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2,7 cm3 = 0,0027 dm3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bằng 120 dm. Biết chiều rộng bằng 5 dm, chiều dài bằng 7 dm. Vậy chiều cao của hình hộp đó là:

6 dm

7 dm

4 dm

5 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

(5 + 7) × 2 = 24 (dm)

Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:

120 : 24 =5 (dm)

Đáp số: 5 dm

23. Trắc nghiệm
1 điểm

150 000 cm3 = … m3

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,015

1,5

0,15

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

150 000 cm3 = 0,15 m3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bể cá bằng kính hình hộp chữ nhật (không nắp) có chiều rộng 60 cm, chiều dài 1 m, chiều cao 5 dm. Hỏi diện tích kính làm bể cá bằng bao nhiêu mét vuông?

4 m2

3,2 m2

2,2 m2

2 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 60 cm = 0,6 m; 5 dm = 0,5 m

Diện tích xung quanh của bể cá là:

(0,6 + 1) × 2 × 0,5 = 1,6 (m2)

Diện tích mặt đáy là:

0,6 × 1 = 0,6 (m2)

Diện tích kính làm bể cá là:

1,6 + 0,6 = 2,2 (m2)

Đáp số: 2,2 m2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là hình khai triển của hình nào dưới đây?Hình vẽ bên là hình khai triển của hình nào dưới đây?  A. Hình lập phương  B. Hình hộp chữ nhật  C. Hình trụ (ảnh 1)

Hình lập phương

Hình hộp chữ nhật

Hình trụ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số bằng 75 cm. Biết số lớn bằng \(\frac{7}{3}\) số bé. Vậy số bé đó là:

56,25

131,25

56

131

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hiệu số phần bằng nhau là:

7 – 3 = 4 (phần)

Số bé là:

75 : 4 × 3 = 56,25

Đáp số: 56,25

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuấn sơn một cái hộp hình lập phương có chu vi đáy là 16 dm. Vậy diện tích toàn phần của hộp đó là:

84 dm2

46 dm2

64 dm2

96 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Độ dài cạnh của cái hộp đó là:

16 : 4 = 4 (dm)

Diện tích toàn phần của cái hộp đó là:

4 × 4 × 6 = 96 (dm2)

Đáp số: 96 dm2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật chiều dài 7 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 6 cm bằng:

179 dm2

214 dm2

107 dm2

142 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(7 + 5) × 2 × 6 = 144 (dm2)

Diện tích 2 mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:

7 × 5 × 2 = 70 (dm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

144 + 70 = 214 (dm2)

Đáp số: 214 dm2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số đo 5,3 cm3; 124 cm3; 0,05 m3; 1,78 dm3 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

5,3 cm3; 124 cm3; 1,78 dm3; 0,05 m3

0,05 m3; 1,78 dm3; 124 cm3; 5,3 cm3

0,05 m3; 124 cm3; 5,3 cm3; 1,78 dm3

5,3 cm3; 124 cm3; 0,05 m3; 1,78 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 0,05 m3 = 50 000 cm3; 1,78 dm3 = 1 780 cm3 

So sánh: 5,3 < 124 < 1 780 < 50 000

Hay: 5,3 cm3 < 124 cm3 < 1 780 cm3 < 50 000 cm3

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự giảm dần là: 0,05 m3; 1,78 dm3; 124 cm3; 5,3 cm3

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình khai triển của hình trụ là: 

Trong các hình dưới đây, hình khai triển của hình trụ là: A. B. C. D. (ảnh 1)

Trong các hình dưới đây, hình khai triển của hình trụ là: A. B. C. D. (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình khai triển của hình trụ là: A. B. C. D. (ảnh 3)

Trong các hình dưới đây, hình khai triển của hình trụ là: A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A