Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
30 câu hỏi
Số đo “Năm mươi hai phẩy mười bảy đề-xi-mét khối” được viết là:
52,17 dm3
52,107 dm3
5,217 dm3
521,07 dm3
Đáp án đúng là: A
Số đo “Năm mươi hai phẩy mười bảy đề-xi-mét khối” được viết là: 52,17 dm3
Tỉ số phần trăm của 45 và 120 là:
3,75%
0,375%
35,7%
37,5%
Đáp án đúng là: D
Tỉ số phần trăm của 45 và 120 là: 45 : 120 × 100% = 37,5%
4% của 12 là:
40,08
4,08
4,8
0,48
Đáp án đúng là: D
4% của 12 là: 12 × 4 : 100 = 0,48
Một lớp học có 40 học sinh trong đó có 18 học sinh nữ. Vậy tỉ số của số học sinh nữ và tổng số học sinh của lớp đó là:
\(\frac{{11}}{{20}}\)
\(\frac{9}{{20}}\)
\(\frac{2}{3}\)
\(\frac{3}{2}\)
Đáp án đúng là: B
Tỉ số của số học sinh nữ và tổng số học sinh của lớp đó là: \(\frac{{18}}{{40}} = \frac{9}{{20}}\)
Lớp 5B có 17 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Vậy tỉ số của số học sinh nam và số học sinh nữ là:
\(\frac{{20}}{{37}}\)
\(\frac{{20}}{{17}}\)
\(\frac{{17}}{{37}}\)
\(\frac{{17}}{{20}}\)
Đáp án đúng là: B
Tỉ số của số học sinh nam và số học sinh nữ là: \(\frac{{20}}{{17}}\)
Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5 cm là:
100 cm2
150 cm2
125 cm2
175 cm2
Đáp án đúng là: A
Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:
5 × 5 × 4 = 100 (cm2)
Đáp số: 100 cm2
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 2,5 cm. Vậy khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là:
2 050 cm
2 500 cm
250 cm
2 005 cm
Đáp án đúng là: C
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên thực tế là:
2,5 × 100 = 250 (cm)
Đáp số: 250 cm
Tỉ số \(\frac{2}{{50}}\) được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
4%
10%
40%
1%
Đáp án đúng là: A
\(\frac{2}{{50}} = \frac{4}{{100}} = 4\% \)
Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:
5,9 dm3
1 245 mm3
540 cm3
0,023 m3
Đáp án đúng là: D
A. 5,9 dm3 = 5 900 000 mm3
C. 540 cm3 = 540 000 mm3
D. 0,023 m3 = 23 000 000 mm3
So sánh: 1 245 < 540 000 < 5 900 000 < 23 000 000
Vậy: Số đo lớn nhất là: 0,023 m3
Số đo 24,07 dm3 được đọc là:
Hai mươi bốn phẩy không bảy đề-xi-mét khối
Hai bốn phẩy không bảy đề-xi-mét khối
Hai bốn không bảy đề-xi-mét khối
Hai mươi bốn không bảy đề-xi-mét khối
Đáp án đúng là: A
Số đo 24,07 dm3 được đọc là: Hai mươi bốn phẩy không bảy đề-xi-mét khối
Tỉ số phần trăm của hai số 120 và 250 là:
0,48%
4,8%
48%
0,048%
Đáp án đúng là: C
Tỉ số phần trăm của hai số 120 và 250 là: 120 : 250 × 100% = 48%
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, khoảng cách giữa A và C là 2 cm. Vậy khoảng cách giữa A và C trên thực tế bằng:
20 000 dm
2 000 m
200 cm
200 m
Đáp án đúng là: D
Khoảng cách giữa A và C trên thực tế bằng:
2 × 10 000 = 20 000 (cm)
Đổi: 20 000 cm = 200 m
Tỉ số phần trăm của 34 và 125 là:
2,72%
0,272%
27,2%
27,02%
Đáp án đúng là: C
Tỉ số phần trăm của 34 và 125 là: 34 : 125 × 100% = 27,2%
23% của 150 là:
43,5
34,5
40,5
30,5
Đáp án đúng là: B
23% của 150 là: 150 × 23 : 100 = 34,5
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 dm, chiều rộng 3 dm, chiều cao 4 dm là:
78 dm2
46 dm2
54 dm2
64 dm2
Đáp án đúng là: D
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
(5 + 3) × 2 × 4 = 64 (dm2)
Đáp số: 64 dm2
Tổng hai số bằng 150. Biết số bé bằng \(\frac{2}{3}\) số lớn. Vậy số lớn là:
60
90
55
95
Đáp án đúng là: B
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Số lớn là:
150 : 5 × 3 = 90
Đáp số: 90
Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương?

Hình C
Hình B
Hình A
Đáp án đúng là: C
Thể tích của hình lập phương cạnh 4 cm bằng:
96 cm2
64 cm2
16 m2
36 cm2
Đáp án đúng là: B
Thể tích của hình lập phương là:
4 × 4 × 4 = 64 (cm2)
Đáp số: 64 cm2
Trong các số đó dưới đây, số đo nhỏ nhất là:
567 dm3
256 310 mm3
65 cm3
0,00578 m3
Đáp án đúng là: A
A. 567 dm3 = 567 000 000mm3
C. 65 cm3 = 65 000 mm3
D. 0,00578 m3 = 5 780 000 mm3
So sánh: 65 000 < 256 310 < 5 780 000 < 567 000 000
Vậy: Số đo nhỏ nhất là: 65 cm3
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, hình vuông có chu vi là 4 cm. Vậy diện tích của hình vuông đó trên thực tế bằng:
4 000 m2
10 000 m2
100 m2
400 m2
Đáp án đúng là: C
Cạnh của hình vuông trên bản đồ là:
4 : 4 = 1 (cm)
Cạnh của hình vuông trên thực tế là:
1 × 1 000 = 1 000 (cm)
Đổi: 1 000 cm = 10 m
Diện tích của hình vuông trên thực tế là:
10 × 10 = 100 (m2)
Đáp số: 100 m2
2,7 cm3 = … dm3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
0,0027
0,027
0,27
27
Đáp án đúng là: A
2,7 cm3 = 0,0027 dm3
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bằng 120 dm. Biết chiều rộng bằng 5 dm, chiều dài bằng 7 dm. Vậy chiều cao của hình hộp đó là:
6 dm
7 dm
4 dm
5 dm
Đáp án đúng là: D
Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:
(5 + 7) × 2 = 24 (dm)
Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:
120 : 24 =5 (dm)
Đáp số: 5 dm
150 000 cm3 = … m3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
0,015
1,5
0,15
15
Đáp án đúng là: C
150 000 cm3 = 0,15 m3
Một bể cá bằng kính hình hộp chữ nhật (không nắp) có chiều rộng 60 cm, chiều dài 1 m, chiều cao 5 dm. Hỏi diện tích kính làm bể cá bằng bao nhiêu mét vuông?
4 m2
3,2 m2
2,2 m2
2 m2
Đáp án đúng là: B
Đổi: 60 cm = 0,6 m; 5 dm = 0,5 m
Diện tích xung quanh của bể cá là:
(0,6 + 1) × 2 × 0,5 = 1,6 (m2)
Diện tích mặt đáy là:
0,6 × 1 = 0,6 (m2)
Diện tích kính làm bể cá là:
1,6 + 0,6 = 2,2 (m2)
Đáp số: 2,2 m2
Hình vẽ bên là hình khai triển của hình nào dưới đây?
Hình lập phương
Hình hộp chữ nhật
Hình trụ
Đáp án đúng là: B
Hiệu của hai số bằng 75 cm. Biết số lớn bằng \(\frac{7}{3}\) số bé. Vậy số bé đó là:
56,25
131,25
56
131
Đáp án đúng là: A
Hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 3 = 4 (phần)
Số bé là:
75 : 4 × 3 = 56,25
Đáp số: 56,25
Tuấn sơn một cái hộp hình lập phương có chu vi đáy là 16 dm. Vậy diện tích toàn phần của hộp đó là:
84 dm2
46 dm2
64 dm2
96 dm2
Đáp án đúng là: D
Độ dài cạnh của cái hộp đó là:
16 : 4 = 4 (dm)
Diện tích toàn phần của cái hộp đó là:
4 × 4 × 6 = 96 (dm2)
Đáp số: 96 dm2
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật chiều dài 7 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 6 cm bằng:
179 dm2
214 dm2
107 dm2
142 dm2
Đáp án đúng là: C
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
(7 + 5) × 2 × 6 = 144 (dm2)
Diện tích 2 mặt đáy của hình hộp chữ nhật là:
7 × 5 × 2 = 70 (dm2)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
144 + 70 = 214 (dm2)
Đáp số: 214 dm2
Các số đo 5,3 cm3; 124 cm3; 0,05 m3; 1,78 dm3 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
5,3 cm3; 124 cm3; 1,78 dm3; 0,05 m3
0,05 m3; 1,78 dm3; 124 cm3; 5,3 cm3
0,05 m3; 124 cm3; 5,3 cm3; 1,78 dm3
5,3 cm3; 124 cm3; 0,05 m3; 1,78 dm3
Đáp án đúng là: B
Đổi: 0,05 m3 = 50 000 cm3; 1,78 dm3 = 1 780 cm3
So sánh: 5,3 < 124 < 1 780 < 50 000
Hay: 5,3 cm3 < 124 cm3 < 1 780 cm3 < 50 000 cm3
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự giảm dần là: 0,05 m3; 1,78 dm3; 124 cm3; 5,3 cm3
Trong các hình dưới đây, hình khai triển của hình trụ là:




Đáp án đúng là: A

