2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 49 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 2 451 × 6               b) 32 045 × 4            c) 19 457 × 16                               d) 31 054 × 24

e) 31 650 : 3               f) 219 784 : 8           g) 615 780 : 12                               h) 598 467 : 23

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) … × 16 = 34 960

b) … × 8 = 5 464

c) 19 × … = 451 668

d) … : 5 = 1 879

e) 264 943 : … = 49

f) 6 811 : … = 7

g) … × 100 = 245 000

h) 190 000 : … = 100

i) … : 100 = 240

j) 1 000 × … = 540 000

k) 10 × … = 12 000

l) … : 1 000 = 145

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) 245 136 + 1 502 × 9 – 23 980                b) 25 698 × 17 + 345 698 – 98 440

c) 6 504 : 4 + 1 698 – 3 247                        d) 69 864 : 12 + 3 781 – 516 × 5

e) 23 478 × 7 + 167 980 – 65 789

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 254 688 : 8 … 1 689 × 6

b) 23 489 × 12 … 650 771 : 11

c) 650 480 : 10 … 3 489 × 7

d) 659 × 5 … 350 700 : 100

e) 1 980 × 16 … 478 050 : 54

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 23 m. Chiều rộng kém chiều dài 9 m. Tính chu vi và diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó.

b) Một thùng có 10 hộp bánh. Mỗi hộp có 4 túi bánh. Mỗi túi có 24 gói bánh. Hỏi trong thùng có bao nhiêu gói bánh.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

a

b

c

a × b

c × a

(a × b) × c

b × (c × a)

6

7

5

 

 

 

 

3

4

9

 

 

 

 

10

8

4

 

 

 

 

7

8

10

 

 

 

 

12

9

7

 

 

 

 

10

11

19

 

 

 

 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

a) (154 × 32) × 15 = 15 × 32 × …

b) a × b × c = b × (… × a)

c) (36 × 19) × … = 19 × 45 × 36

d) 10 × 24 × 38 = (38 × 10) × …

e) 49 × (57 × 28) = … × 28 × 49

f) m × n × … = o × m × …

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

a) 25 × 15 × 4                                             b) 8 × 50 × 2 × 125

c) 2 578 × 4 × 500                                      d) 5 × 249 × 2

e) 125 × 40 × 8 × 250

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

a) 2 450 × 34 + 34 × 1 548 – 2 998 × 34

b) 12 540 × 156 + 12 540 × 230 – 12 540 × 286

c) 578 × 136 + 192 × 136 + 136 × 230

d) 69 × 57 + 57 × 31 + 49 × 34 + 66 × 49

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm số trung bình cộng của các số sau:

a) 35 và 65                 b) 20, 40 và 63         c) 12, 19, 23 và 30                               d) 15, 20 và 22

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Số học sinh của 5 khối lần lượt là 175, 180, 172, 169 và 179. Hỏi trung bình mỗi khối có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Một đội công nhân sửa đường trong 10 ngày, trung bình mỗi ngày đội sửa được 225 m đường. Trong đó 9 ngày đầu, trung bình mỗi ngày đội sửa được 210 m đường. Hỏi ngày thứ mười, đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trung bình cộng của hai số là 20. Nếu thêm một số thứ ba nữa thì trung bình cộng của ba số là 15. Tìm số thứ ba đó

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số \[\frac{{35}}{{80}};\frac{{21}}{{49}};\frac{{18}}{{27}};\frac{{30}}{{18}};\frac{9}{{12}};\frac{{24}}{{64}};\frac{5}{{20}};\frac{6}{{14}}\] về phân số tối giản:

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) \(\frac{6}{7}\)\(\frac{5}{{21}}\)       b) \(\frac{2}{9}\)\(\frac{{11}}{{18}}\)c) \(\frac{4}{{15}}\)\(\frac{5}{3}\)            d) \(\frac{3}{8}\)\(\frac{5}{4}\)

e) \(\frac{3}{2}\)\(\frac{7}{8}\)            f) \(\frac{5}{6}\)\(\frac{1}{3}\)            g) \(\frac{9}{{10}}\)\(\frac{1}{2}\)            h) \(\frac{5}{{14}}\)\(\frac{9}{7}\)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{8}{9};\,\,\frac{3}{5}\) và đều có mẫu số bằng 45 là: …; …

b) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{8};\,\,\frac{3}{7}\) và đều có mẫu số bằng 56 là: …; …

c) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{4}{3};\,\,\frac{9}{2}\) và đều có mẫu số bằng 6 là: …; …

d) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{9};\,\,\frac{7}{5}\) và đều có mẫu số bằng 45 là: …; …

e) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{1}{2};\,\,\frac{9}{8}\) và đều có mẫu số bằng 16 là: …; …

f) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{4}{7};\,\,\frac{5}{6}\) và đều có mẫu số bằng 42 là: …; …

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng các phân số sau:

a) \(\frac{4}{{16}}\)\(\frac{7}{{56}}\)  b) \[\frac{{15}}{{20}}\]\[\frac{{30}}{{20}}\]c) \[\frac{6}{9}\]\[\frac{6}{{36}}\]       d) \[\frac{2}{{32}}\]\[\frac{{14}}{{16}}\]

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

a) \[\frac{8}{{19}};\frac{2}{{19}};\frac{1}{{19}};\frac{5}{{19}};\frac{3}{{19}};\frac{{10}}{{19}}\]  b) \[\frac{{11}}{5};\frac{6}{5};\frac{1}{5};\frac{4}{5};\frac{8}{5};\frac{7}{5}\]

c) \[\frac{9}{{10}};\frac{{13}}{{10}};\frac{{11}}{{10}};\frac{{21}}{{10}};\frac{{19}}{{10}};\frac{1}{{10}}\]  d) \[\frac{5}{2};\frac{7}{3};\frac{5}{6};\frac{{13}}{{12}};\frac{3}{4}\]

e) \[\frac{1}{2};\frac{5}{{20}};\frac{{13}}{{10}};\frac{1}{5};\frac{3}{4}\]                                   f) \[\frac{4}{3};\frac{3}{2};\frac{7}{6};\frac{9}{8};\frac{{19}}{{24}}\]

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Cho dãy số liệu về số học sinh của khối lớp 4 như sau

Lớp

4A

4B

4C

4D

4E

Số học sinh

42

40

41

43

40

a) Khối lớp 4 có tất cả … học sinh

b) Lớp … có số học sinh nhiều nhất. Lớp … có số học sinh ít nhất

c) Trung bình mỗi lớp có … học sinh

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Trong tuần vừa qua, số lượng gạo mà cửa hàng bán được từ thứ Hai đến Chủ Nhật lần lượt là: 270 kg, 250 kg, 21 yến, 2 tạ, 26 yến, 3 tạ, 280 kg.

a) Dãy số liệu chỉ số lượng gạo bán được tuần vừa qua theo thứ tự từ lớn đến bé là:

………………………………………………………………………………………….

b) Thứ Ba, cửa hàng bán được … kg

c) Thứ … cửa hàng bán được nhiều gạo nhất

d) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được … kg

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ chấm cho thích hợp a) Lớp … quyên góp được giấy vụn nhiều nhất b) Khối lớp 4 đã quyên góp được tất cả … kg giấy vụn c) Trung bình mỗi lớp quyên góp được … kg giấy vụn (ảnh 1)

a) Lớp … quyên góp được giấy vụn nhiều nhất

b) Khối lớp 4 đã quyên góp được tất cả … kg giấy vụn

c) Trung bình mỗi lớp quyên góp được … kg giấy vụn

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Bảng dưới đây cho biết số lượng cây có trong vườn nhà ông Hùng.

Tên cây

Táo

Xoài

Nhãn

Vải

Số lượng cây

4

5

3

4

a)   a) Hoàn thành biểu đồ cột dưới đây bằng cách viết số thích hợp vào ô trống

Bảng dưới đây cho biết số lượng cây có trong vườn nhà ông Hùng.  Tên cây     Táo     Xoài     Nhãn     Vải     Số lượng cây     4     5     3     4  a)   a) Hoàn thành biểu đồ cột dưới đây bằng cách viết số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

b)

·      Vườn nhà ông Hùng có: … cây xoài, … cây táo, … cây nhãn, … cây vải

·      Trung bình mỗi loại có … cây

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ chấm cho thích hợpQuan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ chấm cho thích hợp a) Cửa hàng đã bán được nhiều sản phẩm nhất vào tháng … (ảnh 1)\

a) Cửa hàng đã bán được nhiều sản phẩm nhất vào tháng …

b) Cửa hàng đã bán được ít sản phẩm nhất vào tháng …

c) Tổng số sản phẩm đã bán được trong 5 tháng là … sản phẩm

d) Trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được … sản phẩm

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có 5 quả bóng vàng, 3 quả bóng xanh, 4 quả bóng đỏ. Hoa lấy ngẫu nhiên ra 1 quả bóng rồi ghi lại và bỏ vào hộp. Hoa làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bóng

Màu vàng

Màu xanh

Màu đỏ

Số lần lấy được

9

11

8

a) Số lần Hoa lấy được quả bóng màu xanh là: … lần

b) Số lần Hoa lấy được quả bóng màu đỏ là: … lần

c) Tổng số lần Hoa lấy bóng từ hộp ra là: … lần

d) Số lần Hoa lấy được quả bóng màu vàng ít hơn số lần được quả bóng màu xanh là: … lần

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trong túi có 3 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 4 viên bi vàng

a) Mai lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Viết các sự kiện có thể xảy ra

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Mai lấy 1 viên bi ra rồi lại bỏ vào trong túi. Mai làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bi

Viên bi đỏ

Viên bi xanh

Viên bi vàng

Số lần lấy được

15

19

16

·      Số lần Mai lấy được viên bi xanh là: … lần

·      Số lần Mai lấy được viên bi đỏ là: … lần

·      Số lần Mai lấy được viên bi vàng là: … lần

·      Số lần Mai thực hiện lấy viên bi ra khỏi hộp là: … lần

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Trong túi có 10 cái kẹo cam, 14 cái kẹo ngô và 12 cái kẹo xoài

a) Hoa lấy ngẫu nhiên ra một cái kẹo. Viết các sự kiện có thể xảy ra

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Hoa lấy 1 cái kẹo ra rồi lại bỏ vào trong túi. Hoa làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại kẹo

Cam

Ngô

Xoài

Số lần lấy được

6

9

8

·      Số lần Hoa lấy được kẹo cam là: … lần

·      Số lần Hoa lấy được kẹo ngô là: … lần

·      Số lần Hoa lấy được kẹo xoài là: … lần

·      Tổng số lần Hoa lấy kẹo từ trong túi là: … lần

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có 4 cái bút xanh, 3 cái bút đỏ và 2 cái bút tím. Tuấn lấy ngẫu nhiên ra 1 cái bút rồi ghi lại và bỏ vào hộp. Tuấn làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bút

Màu xanh

Màu tím

Màu đỏ

Số lần lấy được

8

5

6

a) Số lần Tuấn lấy được bút màu tím là: … lần

b) Số lần Tuấn lấy được bút màu xanh là: … lần

c) Tổng số lần Tuấn lấy bút trong hộp là: … lần

d) Số lần Tuấn lấy được bút màu đỏ ít hơn bút màu xanh là: … lần

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Có 2 400 viên gạch được xếp đều vào 8 xe. Hỏi 6 xe như vậy có bao nhiêu viên gạch?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

4 túi có 64 viên bi. Hỏi 12 túi như thế có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở 15 bao xi măng, xe thứ hai chở được 11 bao xi măng. Xe thứ nhất chở được nhiều hơn xe thứ hai 200 kg. Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack