Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Đặt tính rồi tính
a) 2 451 × 6 b) 32 045 × 4 c) 19 457 × 16 d) 31 054 × 24
e) 31 650 : 3 f) 219 784 : 8 g) 615 780 : 12 h) 598 467 : 23
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) … × 16 = 34 960 | b) … × 8 = 5 464 | c) 19 × … = 451 668 |
d) … : 5 = 1 879 | e) 264 943 : … = 49 | f) 6 811 : … = 7 |
g) … × 100 = 245 000 | h) 190 000 : … = 100 | i) … : 100 = 240 |
j) 1 000 × … = 540 000 | k) 10 × … = 12 000 | l) … : 1 000 = 145 |
Tính giá trị của biểu thức
a) 245 136 + 1 502 × 9 – 23 980 b) 25 698 × 17 + 345 698 – 98 440
c) 6 504 : 4 + 1 698 – 3 247 d) 69 864 : 12 + 3 781 – 516 × 5
e) 23 478 × 7 + 167 980 – 65 789
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 254 688 : 8 … 1 689 × 6
b) 23 489 × 12 … 650 771 : 11
c) 650 480 : 10 … 3 489 × 7
d) 659 × 5 … 350 700 : 100
e) 1 980 × 16 … 478 050 : 54
a) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 23 m. Chiều rộng kém chiều dài 9 m. Tính chu vi và diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó.
b) Một thùng có 10 hộp bánh. Mỗi hộp có 4 túi bánh. Mỗi túi có 24 gói bánh. Hỏi trong thùng có bao nhiêu gói bánh.
Hoàn thành bảng sau:
a | b | c | a × b | c × a | (a × b) × c | b × (c × a) |
6 | 7 | 5 |
|
|
|
|
3 | 4 | 9 |
|
|
|
|
10 | 8 | 4 |
|
|
|
|
7 | 8 | 10 |
|
|
|
|
12 | 9 | 7 |
|
|
|
|
10 | 11 | 19 |
|
|
|
|
Điền vào chỗ chấm:
a) (154 × 32) × 15 = 15 × 32 × …
b) a × b × c = b × (… × a)
c) (36 × 19) × … = 19 × 45 × 36
d) 10 × 24 × 38 = (38 × 10) × …
e) 49 × (57 × 28) = … × 28 × 49
f) m × n × … = o × m × …
Tính bằng cách thuận tiện
a) 25 × 15 × 4 b) 8 × 50 × 2 × 125
c) 2 578 × 4 × 500 d) 5 × 249 × 2
e) 125 × 40 × 8 × 250
Tính bằng cách thuận tiện
a) 2 450 × 34 + 34 × 1 548 – 2 998 × 34
b) 12 540 × 156 + 12 540 × 230 – 12 540 × 286
c) 578 × 136 + 192 × 136 + 136 × 230
d) 69 × 57 + 57 × 31 + 49 × 34 + 66 × 49
Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a) 35 và 65 b) 20, 40 và 63 c) 12, 19, 23 và 30 d) 15, 20 và 22
Số học sinh của 5 khối lần lượt là 175, 180, 172, 169 và 179. Hỏi trung bình mỗi khối có bao nhiêu học sinh?
Một đội công nhân sửa đường trong 10 ngày, trung bình mỗi ngày đội sửa được 225 m đường. Trong đó 9 ngày đầu, trung bình mỗi ngày đội sửa được 210 m đường. Hỏi ngày thứ mười, đội đó sửa được bao nhiêu mét đường?
Trung bình cộng của hai số là 20. Nếu thêm một số thứ ba nữa thì trung bình cộng của ba số là 15. Tìm số thứ ba đó
Rút gọn phân số \[\frac{{35}}{{80}};\frac{{21}}{{49}};\frac{{18}}{{27}};\frac{{30}}{{18}};\frac{9}{{12}};\frac{{24}}{{64}};\frac{5}{{20}};\frac{6}{{14}}\] về phân số tối giản:
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a) \(\frac{6}{7}\) và \(\frac{5}{{21}}\) b) \(\frac{2}{9}\) và \(\frac{{11}}{{18}}\)c) \(\frac{4}{{15}}\) và \(\frac{5}{3}\) d) \(\frac{3}{8}\) và \(\frac{5}{4}\)
e) \(\frac{3}{2}\) và \(\frac{7}{8}\) f) \(\frac{5}{6}\) và \(\frac{1}{3}\) g) \(\frac{9}{{10}}\) và \(\frac{1}{2}\) h) \(\frac{5}{{14}}\) và \(\frac{9}{7}\)
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
a) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{8}{9};\,\,\frac{3}{5}\) và đều có mẫu số bằng 45 là: …; …
b) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{8};\,\,\frac{3}{7}\) và đều có mẫu số bằng 56 là: …; …
c) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{4}{3};\,\,\frac{9}{2}\) và đều có mẫu số bằng 6 là: …; …
d) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{5}{9};\,\,\frac{7}{5}\) và đều có mẫu số bằng 45 là: …; …
e) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{1}{2};\,\,\frac{9}{8}\) và đều có mẫu số bằng 16 là: …; …
f) Hai phân số lần lượt bằng \(\frac{4}{7};\,\,\frac{5}{6}\) và đều có mẫu số bằng 42 là: …; …
Rút gọn rồi quy đồng các phân số sau:
a) \(\frac{4}{{16}}\) và \(\frac{7}{{56}}\) b) \[\frac{{15}}{{20}}\] và \[\frac{{30}}{{20}}\]c) \[\frac{6}{9}\] và \[\frac{6}{{36}}\] d) \[\frac{2}{{32}}\] và \[\frac{{14}}{{16}}\]
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
a) \[\frac{8}{{19}};\frac{2}{{19}};\frac{1}{{19}};\frac{5}{{19}};\frac{3}{{19}};\frac{{10}}{{19}}\] b) \[\frac{{11}}{5};\frac{6}{5};\frac{1}{5};\frac{4}{5};\frac{8}{5};\frac{7}{5}\]
c) \[\frac{9}{{10}};\frac{{13}}{{10}};\frac{{11}}{{10}};\frac{{21}}{{10}};\frac{{19}}{{10}};\frac{1}{{10}}\] d) \[\frac{5}{2};\frac{7}{3};\frac{5}{6};\frac{{13}}{{12}};\frac{3}{4}\]
e) \[\frac{1}{2};\frac{5}{{20}};\frac{{13}}{{10}};\frac{1}{5};\frac{3}{4}\] f) \[\frac{4}{3};\frac{3}{2};\frac{7}{6};\frac{9}{8};\frac{{19}}{{24}}\]
Điền vào chỗ chấm
Cho dãy số liệu về số học sinh của khối lớp 4 như sau
Lớp | 4A | 4B | 4C | 4D | 4E |
Số học sinh | 42 | 40 | 41 | 43 | 40 |
a) Khối lớp 4 có tất cả … học sinh
b) Lớp … có số học sinh nhiều nhất. Lớp … có số học sinh ít nhất
c) Trung bình mỗi lớp có … học sinh
Điền vào chỗ chấm
Trong tuần vừa qua, số lượng gạo mà cửa hàng bán được từ thứ Hai đến Chủ Nhật lần lượt là: 270 kg, 250 kg, 21 yến, 2 tạ, 26 yến, 3 tạ, 280 kg.
a) Dãy số liệu chỉ số lượng gạo bán được tuần vừa qua theo thứ tự từ lớn đến bé là:
………………………………………………………………………………………….
b) Thứ Ba, cửa hàng bán được … kg
c) Thứ … cửa hàng bán được nhiều gạo nhất
d) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được … kg
Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Lớp … quyên góp được giấy vụn nhiều nhất
b) Khối lớp 4 đã quyên góp được tất cả … kg giấy vụn
c) Trung bình mỗi lớp quyên góp được … kg giấy vụn
Bảng dưới đây cho biết số lượng cây có trong vườn nhà ông Hùng.
Tên cây | Táo | Xoài | Nhãn | Vải |
Số lượng cây | 4 | 5 | 3 | 4 |
a) a) Hoàn thành biểu đồ cột dưới đây bằng cách viết số thích hợp vào ô trống

b)
· Vườn nhà ông Hùng có: … cây xoài, … cây táo, … cây nhãn, … cây vải
· Trung bình mỗi loại có … cây
Quan sát biểu đồ sau và điền vào chỗ chấm cho thích hợp
\
a) Cửa hàng đã bán được nhiều sản phẩm nhất vào tháng …
b) Cửa hàng đã bán được ít sản phẩm nhất vào tháng …
c) Tổng số sản phẩm đã bán được trong 5 tháng là … sản phẩm
d) Trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được … sản phẩm
Trong hộp có 5 quả bóng vàng, 3 quả bóng xanh, 4 quả bóng đỏ. Hoa lấy ngẫu nhiên ra 1 quả bóng rồi ghi lại và bỏ vào hộp. Hoa làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại bóng | Màu vàng | Màu xanh | Màu đỏ |
Số lần lấy được | 9 | 11 | 8 |
a) Số lần Hoa lấy được quả bóng màu xanh là: … lần
b) Số lần Hoa lấy được quả bóng màu đỏ là: … lần
c) Tổng số lần Hoa lấy bóng từ hộp ra là: … lần
d) Số lần Hoa lấy được quả bóng màu vàng ít hơn số lần được quả bóng màu xanh là: … lần
Trong túi có 3 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 4 viên bi vàng
a) Mai lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Viết các sự kiện có thể xảy ra
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Mai lấy 1 viên bi ra rồi lại bỏ vào trong túi. Mai làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại bi | Viên bi đỏ | Viên bi xanh | Viên bi vàng |
Số lần lấy được | 15 | 19 | 16 |
· Số lần Mai lấy được viên bi xanh là: … lần
· Số lần Mai lấy được viên bi đỏ là: … lần
· Số lần Mai lấy được viên bi vàng là: … lần
· Số lần Mai thực hiện lấy viên bi ra khỏi hộp là: … lần
Trong túi có 10 cái kẹo cam, 14 cái kẹo ngô và 12 cái kẹo xoài
a) Hoa lấy ngẫu nhiên ra một cái kẹo. Viết các sự kiện có thể xảy ra
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Hoa lấy 1 cái kẹo ra rồi lại bỏ vào trong túi. Hoa làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại kẹo | Cam | Ngô | Xoài |
Số lần lấy được | 6 | 9 | 8 |
· Số lần Hoa lấy được kẹo cam là: … lần
· Số lần Hoa lấy được kẹo ngô là: … lần
· Số lần Hoa lấy được kẹo xoài là: … lần
· Tổng số lần Hoa lấy kẹo từ trong túi là: … lần
Trong hộp có 4 cái bút xanh, 3 cái bút đỏ và 2 cái bút tím. Tuấn lấy ngẫu nhiên ra 1 cái bút rồi ghi lại và bỏ vào hộp. Tuấn làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại bút | Màu xanh | Màu tím | Màu đỏ |
Số lần lấy được | 8 | 5 | 6 |
a) Số lần Tuấn lấy được bút màu tím là: … lần
b) Số lần Tuấn lấy được bút màu xanh là: … lần
c) Tổng số lần Tuấn lấy bút trong hộp là: … lần
d) Số lần Tuấn lấy được bút màu đỏ ít hơn bút màu xanh là: … lần
Có 2 400 viên gạch được xếp đều vào 8 xe. Hỏi 6 xe như vậy có bao nhiêu viên gạch?
4 túi có 64 viên bi. Hỏi 12 túi như thế có bao nhiêu viên bi?
Xe thứ nhất chở 15 bao xi măng, xe thứ hai chở được 11 bao xi măng. Xe thứ nhất chở được nhiều hơn xe thứ hai 200 kg. Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?

