Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 484 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là:

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: (ảnh 1)

\(\frac{3}{8}\)

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{5}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình tròn chia thành 8 phần bằng nhau, đã tô màu 3 phần

Vậy: Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: \(\frac{3}{8}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số tối giản là:

\(\frac{{60}}{{55}}\)

\(\frac{{12}}{{51}}\)

\(\frac{{15}}{{52}}\)

\(\frac{8}{{50}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số nào khác 1

Vậy: Phân số tối giản là: \(\frac{{15}}{{52}}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số lớn hơn 1 là:

\(\frac{{12}}{{19}}\)

\(\frac{9}{7}\)

\(\frac{3}{3}\)

\(\frac{{11}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

Vậy: Phân số lớn hơn 1 là: \(\frac{9}{7}\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

\(\frac{{11}}{{20}}\)

\(\frac{{19}}{{20}}\)

\(\frac{7}{{20}}\)

\(\frac{{17}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: \[\frac{7}{{20}} < \frac{{11}}{{20}} < \frac{{17}}{{20}} < \frac{{19}}{{20}}\]

Vậy: Phân số lớn nhất là: \[\frac{{19}}{{20}}\]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây bằng phân số \(\frac{{36}}{{50}}\)?

\(\frac{{18}}{{25}}\)

\(\frac{6}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{{16}}{{25}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\frac{{36}}{{50}} = \frac{{36:2}}{{50:2}} = \frac{{18}}{{25}}\]

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là:

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là: (ảnh 1)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{9}{{16}}\)

\(\frac{9}{{14}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ chia thành 15 ô bằng nhau, đã tô màu 6 ô, không tô màu 9 ô

Vậy: Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là: \[\frac{9}{{15}} = \frac{3}{5}\]

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

135 × 27

32 × 11

357 × 8

294 × 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 135 × 27 = 3 645

  B. 32 × 11 = 352

  C. 357 × 8 = 2 856 

  D. 294 × 3 = 882

So sánh: 352 < 882 < 2 856 < 3 645

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 135 × 27

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số \(\frac{6}{{11}};\frac{{16}}{{11}};\frac{1}{{11}};\frac{3}{{11}}\) theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\(\frac{{16}}{{11}};\frac{6}{{11}};\frac{3}{{11}};\frac{1}{{11}}\)

\(\frac{6}{{11}};\frac{6}{{11}};\frac{3}{{11}};\frac{1}{{11}}\)

\(\frac{3}{{11}};\frac{6}{{11}};\frac{{16}}{{11}};\frac{1}{{11}}\)

\(\frac{1}{{11}};\frac{3}{{11}};\frac{6}{{11}};\frac{{16}}{{11}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: \[\frac{1}{{11}} < \frac{3}{{11}} < \frac{6}{{11}} < \frac{{16}}{{11}}\]

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\frac{1}{{11}};\frac{3}{{11}};\frac{6}{{11}};\frac{{16}}{{11}}\)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng hai số 80 và 124 là:

102

112

96

94

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trung bình cộng hai số 80 và 124 là: (80 + 124) : 2 = 102

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{36}}{{24}}\) được:

\(\frac{3}{2}\)

\(\frac{4}{3}\)

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{5}{8}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\frac{{36}}{{24}} = \frac{{36:12}}{{24:12}} = \frac{3}{2}\]

Vậy: Rút gọn phân số \(\frac{{36}}{{24}}\) được: \[\frac{3}{2}\]

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

23 562 : 9

1 689 : 3

25 688 : 13

40 600 : 25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 23 562 : 9 = 2 618                          

  B. 1 689 : 3 = 563

  C. 25 688 : 13 = 1 976                        

  D. 40 600 : 25 = 1 624

So sánh: 563 < 1 624 < 1 976 < 2 618

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 1 689 : 3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

245 × 167 × 109 = (109 × …) × 167

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

254

109

167

245

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

245 × 167 × 109 = (109 × 245) × 167

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 65 415 : 21 là:

3 095

2 981

3 115

2 890

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kết quả của phép tính 65 415 : 21 là:  A. 3 095 B. 2 981 C. 3 115 D. 2 890 (ảnh 1)

Vậy: Kết quả của phép tính 65 415 : 21 là: 3 115

14. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\frac{{18}}{{60}} = \frac{3}{{...}}\)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10

9

12

15

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{18}}{{60}} = \frac{{18:6}}{{60:6}} = \frac{3}{{10}}\)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{45}}{{80}}\) được:

\[\frac{9}{{10}}\]

\[\frac{5}{8}\]

\[\frac{8}{{11}}\]

\[\frac{9}{{16}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\[\frac{{45}}{{80}} = \frac{{45:5}}{{80:5}} = \frac{9}{{16}}\]

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 65 468 : 26 + 364 125 là:

365 643

366 643

356 643

355 456

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

65 468 : 26 + 364 125

= 2 518 + 364 125

= 366 643

Giá trị của biểu thức 65 468 : 26 + 364 125 là: 366 643

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai cao 120 cm, Hoa cao 121 cm, Lan cao 125 cm. Vậy chiều cao trung bình của 3 bạn là:

122 cm

123 cm

124 cm

121 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều cao trung bình của 3 bạn là: (120 + 121 + 125) : 3 = 122 (cm)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư của phép chia 32 105 : 15 là:

5

4

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số dư của phép chia 32 105 : 15 là:  A. 5 B. 4 C. 6 D. 7 (ảnh 1)

Vậy: Số dư của phép chia 32 105 : 15 là: 5

19. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\frac{3}{5} = \frac{{...}}{{40}}\)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

23

24

22

25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 8}}{{5 \times 8}} = \frac{{24}}{{40}}\)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

2 túi có 30 viên bi. Vậy số viên bi có trong 6 túi như thế là:

100 viên bi

120 viên bi

90 viên bi

110 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6 túi gấp 2 túi số lần là:

6 : 2 = 3 (lần)

6 túi có số viên bi là:

30 × 3 = 90 (viên bi)

Đáp số: 90 viên bi

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{2}{3}\)\(\frac{8}{5}\) là:

8

15

25

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{2}{3}\) và \(\frac{8}{5}\) là: 3 × 5 = 15

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai phân số bằng \(\frac{3}{8};\frac{2}{5}\) và có mẫu số bằng 40 là:

\(\frac{8}{{40}};\frac{{10}}{{40}}\)

\(\frac{6}{{40}};\frac{{10}}{{40}}\)

\(\frac{{13}}{{40}};\frac{{20}}{{40}}\)

\(\frac{{15}}{{40}};\frac{{16}}{{40}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hai phân số bằng \(\frac{3}{8};\frac{2}{5}\) và có mẫu số bằng 40 là: \[\frac{{15}}{{40}};\frac{{16}}{{40}}\]

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bé hơn phân số \(\frac{5}{8}\) là:

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{3}{2}\)

\(\frac{{15}}{{16}}\)

\(\frac{1}{2}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\[\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 2}}{{8 \times 2}} = \frac{{10}}{{16}}\]

  A. \(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 4}}{{4 \times 4}} = \frac{{12}}{{16}} > \frac{{10}}{{16}}\)

  B. \(\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{{24}}{{16}} > \frac{{10}}{{16}}\)

  C. \(\frac{{15}}{{16}} > \frac{{10}}{{16}}\)                            

  D. \(\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 8}}{{2 \times 8}} = \frac{8}{{16}} < \frac{{10}}{{16}}\)

Vậy: Phân số lớn hơn phân số \(\frac{5}{8}\) là: \[\frac{1}{2}\]

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số lớn nhất là:

\(\frac{{19}}{4}\)

\(\frac{{25}}{{12}}\)

\(\frac{{20}}{3}\)

\(\frac{5}{2}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. \(\frac{{19}}{4} = \frac{{19 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{57}}{{12}}\)

  B. Giữ nguyên \(\frac{{25}}{{12}}\)   

  C. \(\frac{{20}}{3} = \frac{{20 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{80}}{{12}}\)

  D. \(\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{30}}{{12}}\)

So sánh: \[\frac{{25}}{{12}} < \frac{{30}}{{12}} < \frac{{57}}{{12}} < \frac{{80}}{{12}}\]

Vậy: Phân số lớn nhất là: \[\frac{{20}}{3}\]

25. Trắc nghiệm
1 điểm

4 hộp có 24 quả bóng. Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu quả bóng?

40 quả bóng

60 quả bóng

42 quả bóng

54 quả bóng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1 hộp có số quả bóng là:

24 : 4 = 6 (quả)

7 hộp có số quả bóng là:

6 × 7 = 42 (quả)

Đáp số: 42 quả bóng

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào dưới đây bằng biểu thức a × (b + 12) là:

a × b × 12

a × b + a × 12

a × b + 12

a × 12 + b

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

a × (b + 12) = a × b + a × 12

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong túi có 5 bút màu xanh, 3 bút màu vàng và 6 bút màu đỏ. Hùng lấy ngẫu nhiên ra một chiếc bút màu. Vậy sự kiện không thể xảy ra là:

Hùng lấy ra được chiếc bút màu vàng

Hùng lấy ra được chiếc bút màu xanh

Hùng lấy ra được chiếc bút màu tím

Hùng lấy ra được chiếc bút màu đỏ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì trong túi có bút màu xanh, bút màu vàng, bút màu đỏ nên Hùng không thể lấy ra được chiếc bút màu tím

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

Lớp

4A

4B

4C

4D

Khối lượng (kg)

56 kg

60 kg

57 kg

63 kg

Dãy số liệu chỉ khối lượng mỗi lớp của khối lớp 4 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

63 kg; 60 kg; 57 kg; 56 kg

56 kg; 60 kg; 57 kg; 63 kg

57 kg; 56 kg; 60 kg; 63 kg

56 kg; 57 kg; 60 kg; 63 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh khối lượng giấy vụn mỗi lớp quyên góp được: 63 kg < 60 kg < 57 kg < 56 kg

Vậy: Dãy số liệu chỉ khối lượng mỗi lớp của khối lớp 4 theo thứ tự từ lớn đến bé là: 63kg, 60 kg, 57 kg, 56 kg

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong vườn cây nhà bác Hùng có trồng một số cây ăn quả được ghi lại như sau:

Loại cây ăn quả

Táo

Khế

Nhãn

Xoài

Số cây

5

7

4

4

Trung bình mỗi loại cây ăn quả có bao nhiêu cây?

6 cây

5 cây

7 cây

8 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trung bình mỗi loại cây ăn quả có số cây là: (5 + 7 + 4 + 4) : 4 = 5 (cây)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo xúc xắc 15 lần liên tục rồi ghi lại kết quả như sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

3

1

5

3

2

1

Số lần xuất hiện mặt chẵn là:

6 lần

5 lần

7 lần

8 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt chẵn gồm mặt: 2 chấm, 4 chấm, 6 chấm

Vậy: Số lần xuất hiện mặt chẵn là: 1 + 3 + 1 = 5 (lần)