2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 48 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là:

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: (ảnh 1)

\(\frac{3}{8}\)

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{5}{3}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số tối giản là:

\(\frac{{60}}{{55}}\)

\(\frac{{12}}{{51}}\)

\(\frac{{15}}{{52}}\)

\(\frac{8}{{50}}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số lớn hơn 1 là:

\(\frac{{12}}{{19}}\)

\(\frac{9}{7}\)

\(\frac{3}{3}\)

\(\frac{{11}}{{20}}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

\(\frac{{11}}{{20}}\)

\(\frac{{19}}{{20}}\)

\(\frac{7}{{20}}\)

\(\frac{{17}}{{20}}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây bằng phân số \(\frac{{36}}{{50}}\)?

\(\frac{{18}}{{25}}\)

\(\frac{6}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{{16}}{{25}}\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là:

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là: (ảnh 1)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{9}{{16}}\)

\(\frac{9}{{14}}\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

135 × 27

32 × 11

357 × 8

294 × 3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các phân số \(\frac{6}{{11}};\frac{{16}}{{11}};\frac{1}{{11}};\frac{3}{{11}}\) theo thứ tự từ bé đến lớn là:

\(\frac{{16}}{{11}};\frac{6}{{11}};\frac{3}{{11}};\frac{1}{{11}}\)

\(\frac{6}{{11}};\frac{6}{{11}};\frac{3}{{11}};\frac{1}{{11}}\)

\(\frac{3}{{11}};\frac{6}{{11}};\frac{{16}}{{11}};\frac{1}{{11}}\)

\(\frac{1}{{11}};\frac{3}{{11}};\frac{6}{{11}};\frac{{16}}{{11}}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng hai số 80 và 124 là:

102

112

96

94

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{36}}{{24}}\) được:

\(\frac{3}{2}\)

\(\frac{4}{3}\)

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{5}{8}\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

23 562 : 9

1 689 : 3

25 688 : 13

40 600 : 25

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

245 × 167 × 109 = (109 × …) × 167

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

254

109

167

245

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 65 415 : 21 là:

3 095

2 981

3 115

2 890

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\frac{{18}}{{60}} = \frac{3}{{...}}\)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10

9

12

15

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{45}}{{80}}\) được:

\[\frac{9}{{10}}\]

\[\frac{5}{8}\]

\[\frac{8}{{11}}\]

\[\frac{9}{{16}}\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 65 468 : 26 + 364 125 là:

365 643

366 643

356 643

355 456

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai cao 120 cm, Hoa cao 121 cm, Lan cao 125 cm. Vậy chiều cao trung bình của 3 bạn là:

122 cm

123 cm

124 cm

121 cm

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư của phép chia 32 105 : 15 là:

5

4

6

7

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\frac{3}{5} = \frac{{...}}{{40}}\)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

23

24

22

25

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

2 túi có 30 viên bi. Vậy số viên bi có trong 6 túi như thế là:

100 viên bi

120 viên bi

90 viên bi

110 viên bi

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{2}{3}\)\(\frac{8}{5}\) là:

8

15

25

2

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai phân số bằng \(\frac{3}{8};\frac{2}{5}\) và có mẫu số bằng 40 là:

\(\frac{8}{{40}};\frac{{10}}{{40}}\)

\(\frac{6}{{40}};\frac{{10}}{{40}}\)

\(\frac{{13}}{{40}};\frac{{20}}{{40}}\)

\(\frac{{15}}{{40}};\frac{{16}}{{40}}\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bé hơn phân số \(\frac{5}{8}\) là:

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{3}{2}\)

\(\frac{{15}}{{16}}\)

\(\frac{1}{2}\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số lớn nhất là:

\(\frac{{19}}{4}\)

\(\frac{{25}}{{12}}\)

\(\frac{{20}}{3}\)

\(\frac{5}{2}\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

4 hộp có 24 quả bóng. Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu quả bóng?

40 quả bóng

60 quả bóng

42 quả bóng

54 quả bóng

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào dưới đây bằng biểu thức a × (b + 12) là:

a × b × 12

a × b + a × 12

a × b + 12

a × 12 + b

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong túi có 5 bút màu xanh, 3 bút màu vàng và 6 bút màu đỏ. Hùng lấy ngẫu nhiên ra một chiếc bút màu. Vậy sự kiện không thể xảy ra là:

Hùng lấy ra được chiếc bút màu vàng

Hùng lấy ra được chiếc bút màu xanh

Hùng lấy ra được chiếc bút màu tím

Hùng lấy ra được chiếc bút màu đỏ

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu sau:

Lớp

4A

4B

4C

4D

Khối lượng (kg)

56 kg

60 kg

57 kg

63 kg

Dãy số liệu chỉ khối lượng mỗi lớp của khối lớp 4 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

63 kg; 60 kg; 57 kg; 56 kg

56 kg; 60 kg; 57 kg; 63 kg

57 kg; 56 kg; 60 kg; 63 kg

56 kg; 57 kg; 60 kg; 63 kg

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong vườn cây nhà bác Hùng có trồng một số cây ăn quả được ghi lại như sau:

Loại cây ăn quả

Táo

Khế

Nhãn

Xoài

Số cây

5

7

4

4

Trung bình mỗi loại cây ăn quả có bao nhiêu cây?

6 cây

5 cây

7 cây

8 cây

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo xúc xắc 15 lần liên tục rồi ghi lại kết quả như sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

3

1

5

3

2

1

Số lần xuất hiện mặt chẵn là:

6 lần

5 lần

7 lần

8 lần

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack