2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
24 câu hỏi
Đoạn văn

Sử dụng nội dung sau để trả lời các câu hỏi Câu 27, Câu 28 Câu 29.

Tổ Cường có 13 bạn, gồm có 8 bạn nam và 5 bạn nữ, trong đó có 3 bạn nam và 1 bạn nữ tham gia vào câu lạc bộ thể thao. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn từ tổ.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất của biến cố “Bạn được chọn có tham gia câu lạc bộ thể thao” là

\(\frac{4}{{13}}.\)

\(\frac{5}{{13}}.\)

\(\frac{8}{{13}}.\)

\(\frac{1}{{13}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất của biến cố “Bạn được chọn là bạn nữ tham gia vào câu lạc bộ thể thao” là

\(\frac{4}{{13}}.\)

\(\frac{5}{{13}}.\)

\(\frac{8}{{13}}.\)

\(\frac{1}{{13}}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất của biến cố “Bạn được chọn là bạn nam không tham gia câu lạc bộ thể thao” là

\(\frac{4}{{13}}.\)

\(\frac{5}{{13}}.\)

\(\frac{8}{{13}}.\)

\(\frac{1}{{13}}.\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Sử dụng nội dung sau để trả lời các câu hỏi Câu 30 Câu 31.

Phỏng vấn 200 bạn sinh viên về một quyển sách thì có 40 bạn sinh viên thích quyển sách này.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất thực nghiệm của biến cố “Một bạn sinh viên thích quyển sách” là

\(20\% .\)

\(30\% .\)

\(15\% .\)

\(40\% .\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phỏng vấn ngẫu nhiên thêm 60 bạn sinh viên. Dự đoán trong 60 bạn sinh viên được phỏng vấn, số sinh viên thích quyển sách là

20.

12.

15.

10.

Xem đáp án
Đoạn văn

Sử dụng bảng thống kê sau để trả lời các câu hỏi từ Câu 32 đến Câu 35.

Hai bạn Dũng và Nam chơi 1 ván oẳn tù tì gồm 10 lần theo luật chơi: Búa (B) thắng Kéo (K); Kéo (K) thắng Lá (L), Lá (L) thắng Búa (B) và hòa nhau nếu cùng loại.

Sau đây là kết quả của mỗi ván chơi:

Lần thứ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Dũng

L

B

B

K

L

B

K

B

K

K

Nam

B

K

L

L

K

B

L

K

L

B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Dũng ra búa” là

\[\frac{3}{{10}}\].

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{2}{5}\].

\[\frac{1}{5}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Dũng thắng” là

\[\frac{3}{{10}}\].

\[\frac{3}{5}\].

\[\frac{2}{5}\].

\[\frac{1}{2}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Dũng và Nam hòa nhau” là

\[\frac{4}{5}\].

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{1}{{10}}\].

\[\frac{2}{5}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nam không thua Dũng” là

\[\frac{4}{5}\].

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{1}{{10}}\].

\[\frac{2}{5}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(M\) thuộc đoạn thẳng \(AB,\) thỏa mãn \(\frac{{AM}}{{MB}} = \frac{3}{8}.\) Tỉ số \(\frac{{AM}}{{AB}}\)

\(\frac{5}{8}.\)

\(\frac{5}{{11}}.\)

\(\frac{3}{{11}}.\)

\(\frac{8}{{11}}.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên, trong đó \(DE\,{\rm{//}}\,BC,\)\(AD = 12{\rm{\;cm}},\)\(DB = 18{\rm{\;cm}}\)\(CE = 30{\rm{\;cm}}.\) Độ dài \(AC\)Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

\(20{\rm{\;cm}}.\)

\(\frac{{18}}{{25}}{\rm{\;cm}}.\)

\(50{\rm{\;cm}}.\)

\(45{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên. Tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?

Cho hình bên. Tỉ lệ thức nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

\(\frac{{BD}}{{AD}} = \frac{{BE}}{{BC}}.\)

\(\frac{{BD}}{{AD}} = \frac{{BE}}{{EC}}.\)

\(\frac{{DE}}{{AC}} = \frac{{BC}}{{BE}}.\)

\(\frac{{AD}}{{AB}} = \frac{{BC}}{{EC}}.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên, biết \(DE\,{\rm{//}}\,AC.\) Giá trị của \(x\) (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) làĐáp án đúng là: C (ảnh 1)

\(x \approx 7,15{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

\[x \approx 7,10{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\]

\(x \approx 7,14{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

\(x \approx 7,142{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên, biết \(MN\,{\rm{//}}\,IK.\) Giá trị của \(x\)Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(x = 4,2{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

\[x = 2,5{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\]

\(x = 7{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

\(x = 5,25{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên. Tỉ số \(\frac{x}{y}\) bằng

Cho hình bên. Tỉ số x/y bằng (ảnh 1)

\(\frac{7}{{15}}.\)

\[\frac{1}{7}.\]

\(\frac{{15}}{7}.\)

\(\frac{1}{{15}}.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang \(ABCD\)\[\left( {AB\,{\rm{//}}\,CD} \right)\]\(BC = 15{\rm{\;cm}}.\) Điểm \(E\) thuộc cạnh \(AD\) sao cho \(\frac{{AE}}{{AD}} = \frac{1}{3}.\) Đường thẳng \(EF\,{\rm{//}}\,CD\)\(\left( {F \in BC} \right)\) (hình vẽ). Độ dài \(BF\)Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(15{\rm{\;cm}}.\)

\(5{\rm{\;cm}}.\)

\(10{\rm{\;cm}}.\)

\({\rm{7\;cm}}.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC,\)\(I,\,\,K\) lần lượt là trung điểm của \(AB\)\(AC.\) Biết \(BC = 8{\rm{\;cm}}.\) Độ dài \(IK\)

\(4{\rm{\;cm}}.\)

\(4,5{\rm{\;cm}}.\)

\(3,5{\rm{\;cm}}.\)

\(14{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) đều cạnh \(3{\rm{\;cm}}.\) Gọi \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\)\(AC.\) Chu vi của tứ giác \(MNCB\)

\(8{\rm{\;cm}}.\)

\(7,5{\rm{\;cm}}.\)

\(6{\rm{\;cm}}.\)

\(7{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC.\) Gọi \(E,\,\,F,\,\,P\) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh \(AB,\,\,BC,\,\,CA.\) Nhận định nào sau đây đúng?

\(EP\) là đường trung bình của \(\Delta ABC.\)

\(EF = \frac{1}{2}BC.\)

Chu vi tam giác \(ABC\) gấp bốn lần chu vi tam giác \(EFP.\)

\(PE\,{\rm{//}}\,EF.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC,\) các đường trung tuyến \(BD\)\(CE\) cắt nhau tại \(G.\) Gọi \(I,\,\,K\) theo thứ tự là trung điểm của \(GB,\,\,GC.\) Biết \(AG = 4{\rm{\;cm}}.\) Độ dài các đoạn thẳng \(EI\)\(DK\) lần lượt là 

\(3{\rm{\;cm}}\)\(3{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

\(3{\rm{\;cm}}\)\(2{\rm{\;cm}}.\)

\(2{\rm{\;cm}}\)\(2{\rm{\;cm}}.\)

\(1{\rm{\;cm}}\)\(2{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC,\) đường trung tuyến \(AM.\) Gọi \(D\) là trung điểm của \(AM,\,\,E\) là giao điểm của \(BD\)\(AC,\)\(F\) là trung điểm của \(EC.\) Biết \(AC = 9{\rm{\;cm}},\) độ dài đoạn \(AE\)

\(4,5{\rm{\;cm}}.\)

\(3{\rm{\;cm}}.\)

\(2{\rm{\;cm}}.\)

\(6{\rm{\;cm}}.\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC,\)\(AD\) là đường phân giác của \[\widehat {BAC}\]\(\left( {D \in BC} \right).\) Tỉ lệ thức nào sau đây đúng?

\(\frac{{AB}}{{BD}} = \frac{{AC}}{{BC}}.\)

\(\frac{{AD}}{{AC}} = \frac{{BD}}{{DC}}.\)

\[\frac{{DB}}{{AB}} = \frac{{DC}}{{AC}}.\]

\(\frac{{DB}}{{DC}} = \frac{{BC}}{{AC}}.\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên. Biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo là \({\rm{cm}}.\) Giá trị \(x\)\(y\) lần lượt làHướng dẫn giải  Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

\(16{\rm{\;cm}}\)\(12{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

\(14{\rm{\;cm}}\)\(14{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

\(14,3{\rm{\;cm}}\)\(10,7{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

\(12{\rm{\;cm}}\)\(16{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(D,\,\,E\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,\,AC\)\(DE = 4{\rm{\;cm}}.\) Biết đường cao \(AH = 6{\rm{\;cm}},\) diện tích tam giác \(ABC\)

\(24{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(48{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(12{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(32{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack