2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 9 có đáp án - Bài tập tự luyện
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 2 Địa lí 9 có đáp án - Bài tập tự luyện

A
Admin
Địa lýLớp 96 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài nguyên đất quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

đất feralit.

đất mặn.

đất phù sa.

đất xám.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng bằng sông Hồng có đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

Cam-pu-chia.

Trung Quốc.

Thái Lan.

Lào.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

Diện tích lãnh thổ lớn nhất.

Là một trung tâm kinh tế.

Mật độ dân số cao nhất.

Năng suất lúa cao nhất.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng bằng sông Hồng là vùng có diện tích

lớn nhất nước ta.

bằng Đông Nam Bộ.

nhỏ nhất nước ta.

lớn hơn Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là

đá vôi.

đồng.

than nâu.

than đá.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào dưới đây?

Sông Hồng và sông Thái Bình.

Sông Hồng và sông Lục Nam.

Sông Hồng và sông Đà.

Sông Hồng và sông Cầu.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại đất nào sau đây thích hợp trồng cây lương thực vùng Đồng bằng sông Hồng?

Đất phù sa.

Đất feralit.

Đất mặn.

Đất phèn.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng Đồng bằng sông Hồng có mùa đông lạnh tạo điều kiện cho việc

trồng cây có nguồn gốc cận nhiệt.

phát triển hoạt động du lịch biển.

xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Về điều kiện tự nhiên Đồng bằng sông Hồng gặp khó khăn nào dưới đây?

Nhiều bão, ngập lụt.

Địa hình bị chia cắt.

Mùa đông giá lạnh.

Gió Tây khô nóng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào sau đây?

Hoành Sơn.

Bạch Mã.

Trường Sơn Nam.

Tam Điệp.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Bắc Trung Bộ?

Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.

Vùng có vùng biển rộng lớn ở phía đông.

Phía tây của vùng có địa hình đồi núi thấp.

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ, phần lớn là

đất cát pha.

đất mặn.

đất phù sa.

đất phèn.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió nào sau đây?

Tín phong.

Mùa Đông nam.

Gió phơn (Lào).

Mùa Đông Bắc.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Địa hình Bắc Trung Bộ thuận lợi cho việc

hình thành cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

phát triển đa dạng các loại cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt.

thu hút vốn đầu tư, đặc biệt nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.

hình thành vùng chuyên canh cây lương thực có quy mô lớn.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

Quy Nhơn, Xuân Đài.

Vân Phong, Nha Trang.

Hạ Long, Diễn Châu.

Cam Ranh, Dung Quất.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ có điểm giống nhau nào sau đây về nguồn lợi biển?

Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ hải sản.

Khai thác du lịch và khai khoáng.

Khai thác tổ yến và chăn nuôi yến.

Phát triển mạnh nghề làm muối.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuận lợi chủ yếu của nguồn nước ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với cung cấp nước cho sản xuất là

sông ngắn dốc nhiều thác ghềnh.

nhiều mỏ nước khoáng có giá trị.

có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo.

các đầm phá rộng có ở nhiều nơi.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuận lợi của nguồn nước ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ là

sông ngắn dốc nhiều thác ghềnh.

nhiều mỏ nước khoáng có giá trị.

có nhiều hồ tự nhiên và nhân tạo.

các đầm phá rộng có ở nhiều nơi.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuận lợi chủ yếu của sinh vật ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với phát triển du lịch là

nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển.

diện tích rừng khá lớn độ che phủ khá cao.

sinh vật đa dạng và có những loài có giá trị.

trong rừng có nhiều loài được dược liệu gỗ quý.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

quỹ đất nông nghiệp hạn chế.

đất nhiễm phèn, nhiễm mặn.

độ dốc của đồng bằng khá lớn.

đất trống, đồi núi trọc nhiều.

Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Thông tin.Tây Nguyên là vùng kinh tế tiếp giáp 2 quốc gia khác trên đất liền, không tiếp giáp biển. Đặc trưng của vùng là có nhiều cao nguyên badan xếp tầng, với mặt bằng rộng lớn, đất màu mỡ; khí hậu mang tính chất cận xích đạo, có sự phân hóa rõ rệt theo mùa và độ cao. Hệ thống sông có tiềm năng thủy điện và du lịch”.

a)

Tây Nguyên tiếp giáp Cam-pu-Chia và Trung Quốc.

ĐúngSai
b)

Tây Nguyên có các cao nguyên badan là Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Mơ Nông.

ĐúngSai
c)

Địa hình, đất, khí hậu của vùng thuận lợi phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm.

ĐúngSai
d)

Vùng Tây Nguyên có tiềm năng thủy điện lớn nhất ở nước ta.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Thông tin.Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật về tài nguyên biển. Vùng đã phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển, đảo. Trong sự phát triển kinh tế biển cần chú ý đến vấn đề môi trường, bảo vệ nguồn lợi sinh vật và phát triển bền vững.”

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển các ngành kinh tế biển như: giao thông vận tải biển; du lịch biển, đảo; khai thác hải sản; khai thác khoáng sản biển.

ĐúngSai
b)

Tất cả các tỉnh/thành phố của Duyên hải Nam Trung Bộ đều tiếp giáp biển.

ĐúngSai
c)

Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng có sản lượng thủy sản đứng đầu cả nước.

ĐúngSai
d)

Muối Sa Huỳnh (Quảng Ngãi), Cà Ná (Ninh Thuận) là sản phẩm nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ:

Ảnh có chứa văn bản, biểu đồ, ảnh chụp màn hình, vòng tròn  Mô tả được tạo tự động

a) Năm 2021, nhóm tuổi từ 0-14 tuổi chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?

b) Năm 2021, tỉ lệ nhóm tuổi chiếm tỉ trọng cao nhất chênh lệch bao nhiêu % so với nhóm tuổi nhỏ nhất? (Làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

a) 24,8 b) 55

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu: Năm 2021, Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng là 6,0 triệu tấn. Diện tích trồng lúa là 970,3 nghìn hA. Năng suất lúa của vùng năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (Làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất).

Đáp án đúng:

68,8

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu:

blobid1-1767149873.png

Năm 2021, chênh lệch giữa tỉ lệ nhóm ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất và thấp nhất trong cơ cấu GRDP của vùng Bắc Trung Bộ là bao nhiêu % (Làm tròn đến hàng thập phân thứ nhất).

Đáp án đúng:

31,3

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hãy phân tích vấn đề phát triển kinh tế biển ở vùng Đồng bằng sông Hồng.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hãy phân tích vị thế của Thủ đô Hà Nội.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trình bày vấn đề ứng phó với biến đổi khí hậu ở Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hãy phân tích vấn đề phát triển kinh tế biển ở Bắc Trung Bộ.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hãy phân tích những chuyển biến trong sự phát triển và phân bố kinh tế của Duyên hải Nam Trung Bộ.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack