Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 5124 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm

 Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

\(\frac{{23}}{{55}}\)

\(\frac{6}{{25}}\)

\(\frac{{13}}{{20}}\)

\(\frac{7}{{100}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các phân số có mẫu số bằng 10, 100, 1 000, … được gọi là phân số thập phân

Vậy: Phân số thập phân là: \(\frac{7}{{100}}\)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số \(\frac{{57}}{{20}}\) viết dưới dạng hỗn số?  

\(2\frac{{17}}{{20}}\)

\(5\frac{7}{{20}}\)

\(4\frac{{17}}{{20}}\)

\(3\frac{7}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{57}}{{20}} = \frac{{40 + 17}}{{20}} = \frac{{40}}{{20}} + \frac{{17}}{{20}} = 2 + \frac{{17}}{{20}} = 2\frac{{17}}{{20}}\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số gồm 3 trăm, 7 chục, 9 phần mười, 2 phần trăm được viết là:  

307,92

370,90200

370,92

30 070,90200

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 3 trăm, 7 chục, 9 phần mười, 2 phần trăm được viết là: 370,92

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số 12,89 được đọc là:  

Một hai phẩy tám chín

Mười hai phẩy tám mươi chín

Mười hai phẩy tám chín

Một hai tám chín

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 12,89 được đọc là: Mười hai phẩy tám mươi chín

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thập phân “Hai mươi ba phẩy sáu mươi bảy” được viết là:  

203,607

230,67

23,67

23,607

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân “Hai mươi ba phẩy sáu mươi bảy” được viết là: 23,67

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

3,45 m = … dm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

345

0,345

3 450

34,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3,45 m = 3 450 dm

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Làm tròn số thập phân 34,1947 đến chữ số hàng phần mười là:  

34,19

34,1

34,2

34,195

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 34,1947 có chữ số hàng phần trăm là 9 > 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số thập phân 34,1947 đến chữ số hàng phần mười là: 34,2

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Làm tròn số 12,453 đến hàng nào để được số 12,5 là:  

Hàng phần trăm

Hàng phần mười

Hàng đơn vị

Hàng chục

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 12,453 có chữ số hàng phần trăm là 5 = 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 12,453 đến hàng phần mười được số 12,5.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các số sau, số thập phân lớn nhất là:  

4,067

3,76

0,9

5,84

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 0,9 < 3,76 < 4,067 < 5,84

Vậy: Số thập phân lớn nhất là: 5,84

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?  

3,7; 2,09; 5,83; 0,956; 4,6

6,8; 3,9; 4,5; 1,86; 9,67

5,87; 2,91; 4,28; 3,25; 1,032

9,023; 7,28; 6,5; 3,912; 0,62

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. So sánh: 5,83 > 4,6 > 3,7 > 2,09 > 0,956

Vậy: Dãy số không sắp xếp theo thư tự từ lớn đến bé                              

B. So sánh: 9,67 > 6,8 > 4,5 > 3,9 > 1,86

Vậy: Dãy số không sắp xếp theo thư tự từ lớn đến bé                              

C. So sánh: 5,87 > 4,28 > 3,25 > 2,91 > 1,032

Vậy: Dãy số không sắp xếp theo thư tự từ lớn đến bé                              

D. So sánh: 9,023 > 7,28 > 6,5 > 3,912 > 0,62

Vậy: Dãy số sắp xếp theo thư tự từ lớn đến bé

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

0,45 km2 = … ha

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4,5

45

450

4 050

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

0,45 km2 = 45 ha

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình bên, có góc nào là góc tù?

Trong hình bên, có góc nào là góc tù? (ảnh 1)

Góc đỉnh E, cạnh EF, EC

Góc đỉnh F, cạnh FE, FD

Góc đỉnh A, cạnh AC, AF

Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc đỉnh E, cạnh EF, EC là góc tù            

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:  

0,05 km2

790 000 m2

2 ha 6 000 m2

2,05 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 0,05 km2 = 50 000 m2

  B. 790 000 m2        

  C. 2 ha 6 000 m2 = 26 000 m2

  D. 2,05 ha = 20 500 m2

So sánh: 20 500 < 26 000 < 50 000 < 790 000

Vậy: Số đo lớn nhất là: 790 000 m2

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

4 kg 93 g = … kg

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4,093

493

49,3

40,93

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4 kg 93 g = 4,093 kg

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng phân số thập phân?  

\(\frac{{51}}{{20}}\)

\(\frac{3}{7}\)

\(\frac{{13}}{{55}}\)

\(\frac{{41}}{{90}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{51}}{{20}} = \frac{{51 \times 5}}{{20 \times 5}} = \frac{{255}}{{100}}\)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

32 m2 65 dm2 = … m2

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3 265

32,65

0,3265

326,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

32 m2 65 dm2 = 32,65 m2

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số đo “Chín mươi lăm phẩy ba ki – lô – mét vuông” được viết là: 

953 km2

9,53 km2

95,3 km2

0,953 km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số đo “Chín mươi lăm phẩy ba ki – lô – mét vuông” được viết là: 95,3 km2

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thập phân có hàng phần mười bằng 4 là:  

4,912

2,84

54,874

3,467

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thập phân có hàng phần mười bằng 4 là: 3,467

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình vẽ bên có:   
Hình vẽ bên có:   A. 5 góc nhọn   B. 4 góc nhọn   C. 6 góc nhọn   D. 3 góc nhọn (ảnh 1)

5 góc nhọn

4 góc nhọn

6 góc nhọn

3 góc nhọn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên có:   A. 5 góc nhọn   B. 4 góc nhọn   C. 6 góc nhọn   D. 3 góc nhọn (ảnh 2)

Có 4 góc nhọn gồm: góc (1), góc (2), góc (3), góc (4)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Làm tròn số thập phân 102,538 đến số tự nhiên gần nhất là:  

102,5

104

102

103

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 102,538 có chữ số hàng phần mười bằng 5 = 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số thập phân 102,538 đến số tự nhiên gần nhất là: 103

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:  

\(2\frac{1}{3} + 1\frac{5}{2}\)

\(4\frac{5}{6} - 1\frac{2}{3}\)

\(7\frac{2}{3} \times \frac{5}{2}\)

\(12\frac{1}{3}:\frac{2}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. \(2\frac{1}{3} + 1\frac{5}{2} = \frac{7}{3} + \frac{7}{2} = \frac{{14}}{6} + \frac{{21}}{6} = \frac{{35}}{6}\)        

  B. \(4\frac{5}{6} - 1\frac{2}{3} = \frac{{29}}{6} - \frac{5}{3} = \frac{{29}}{6} - \frac{{10}}{6} = \frac{{19}}{6}\)        

  C. \(7\frac{2}{3} \times \frac{5}{2} = \frac{{23}}{3} \times \frac{5}{2} = \frac{{115}}{6}\)                 

  D. \(12\frac{1}{3}:\frac{2}{3} = \frac{{37}}{3} \times \frac{3}{2} = \frac{{37}}{2} = \frac{{111}}{6}\)

So sánh: \(\frac{{19}}{6} < \frac{{35}}{6} < \frac{{111}}{6} < \frac{{115}}{6}\)

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: \(4\frac{5}{6} - 1\frac{2}{3}\)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là:

A Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 1)

B Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 2)

C Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 3)

D Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sắp xếp các hỗn số \(3\frac{3}{4};4\frac{1}{2};5\frac{2}{3};2\frac{5}{6}\) theo thứ tự từ bé đến lớn:  

\(2\frac{5}{6};3\frac{3}{4};4\frac{1}{2};5\frac{2}{3}\)

\(4\frac{1}{2};5\frac{2}{3};3\frac{3}{4};2\frac{5}{6}\)

\(2\frac{5}{6};3\frac{3}{4};5\frac{2}{3};4\frac{1}{2}\)

\(5\frac{2}{3};4\frac{1}{2};3\frac{3}{4};2\frac{5}{6}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(3\frac{3}{4} = \frac{{15}}{4} = \frac{{15 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{45}}{{12}}\)

\(4\frac{1}{2} = \frac{9}{2} = \frac{{9 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{54}}{{12}}\)

\(5\frac{2}{3} = \frac{{17}}{3} = \frac{{17 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{68}}{{12}}\)

\(2\frac{5}{6} = \frac{{17}}{6} = \frac{{17 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{34}}{{12}}\)

So sánh: \(\frac{{34}}{{12}} < \frac{{45}}{{12}} < \frac{{54}}{{12}} < \frac{{68}}{{12}}\)

Vậy: Sắp xếp các hỗn số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(2\frac{5}{6};3\frac{3}{4};4\frac{1}{2};5\frac{2}{3}\)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các số đo 2,45 ha; 0,14 km2; 345 000 m2; 0,2 km2 theo thứ tự từ lớn đến bé:

345 000 m2; 0,2 km2; 0,14 km2; 2,45 ha

0,14 km2; 2,45 ha; 345 000 m2; 0,2 km2

345 000 m2; 2,45 ha; 0,2 km2; 0,14 km2

2,45 ha; 345 000 m2; 0,2 km2; 0,14 km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2,45 ha = 24 500 m2; 0,14 km2 = 140 000 m2; 0,2 km2 = 200 000 m2

So sánh: 345 000 > 200 000 > 140 000 > 24 500

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé: 345 000 m2; 0,2 km2; 0,14 km2; 2,45 ha

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xe thứ nhất chở được \(1\frac{3}{5}\) tạ gạo. Xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất \(\frac{1}{4}\) tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?  

\(\frac{{293}}{2}\) kg gạo

\(\frac{{291}}{2}\) kg gạo

\(\frac{{295}}{2}\) kg gạo

145 kg gạo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xe thứ hai chở được số gạo là:

\(1\frac{3}{5} - \frac{1}{4} = \frac{{27}}{{20}}\) (tạ)

Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:

\(\left( {1\frac{3}{5} + \frac{{27}}{{20}}} \right):2 = \frac{{59}}{{40}}\) (tạ)

Đổi: \(\frac{{59}}{{40}}\) tạ = \(\frac{{295}}{2}\) kg

Đáp số: \(\frac{{295}}{2}\) kg gạo

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Lớp 5A có 44 học sinh. Số học sinh lớp 5A bằng \(\frac{4}{5}\) số học sinh lớp 5B. Vậy số học sinh lớp 5B là:  

40 học sinh

45 học sinh

50 học sinh

55 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lớp 5B có số học sinh là:

44 : \(\frac{4}{5}\) = 55 (học sinh)

Đáp số: 55 học sinh

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các phân số thập phân dưới đây, phân số thập phân lớn nhất là:  

\(\frac{3}{{10}}\)

\(\frac{{79}}{{100}}\)

\(\frac{8}{{10}}\)

\(\frac{{781}}{{1\,\,000}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. \(\frac{3}{{10}} = \frac{{3 \times 100}}{{10 \times 100}} = \frac{{300}}{{1\,\,000}}\)                      

  B. \(\frac{{79}}{{100}} = \frac{{79 \times 10}}{{100 \times 10}} = \frac{{790}}{{1\,\,000}}\)              

  C. \(\frac{8}{{10}} = \frac{{8 \times 100}}{{10 \times 100}} = \frac{{800}}{{1\,\,000}}\)                      

  D. \(\frac{{781}}{{1\,\,000}}\)

So sánh: \[\frac{{300}}{{1\,\,000}} < \frac{{781}}{{1\,\,000}} < \frac{{790}}{{1\,\,000}} < \frac{{800}}{{1\,\,000}}\]

Vậy: Phân số thập phân lớn nhất là: \[\frac{8}{{10}}\]

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Diện tích của một cái bảng khoảng:  

2 m2

20 km2

2 cm2

2 000 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích của một cái bảng khoảng: 2 m2

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có hai xe chở gạo về kho. Trung bình mỗi xe chở được \(\frac{8}{5}\) tấn gạo. Xe thứ nhất chở được nhiều hơn xe thứ hai \(\frac{1}{2}\) tấn gạo. Vậy khối lượng xe thứ nhất chở về kho là:

\(\frac{{31}}{{20}}\) tấn gạo

\(\frac{{15}}{4}\) tấn gạo

\(\frac{{19}}{5}\) tấn gạo

\(\frac{{37}}{{20}}\) tấn gạo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hai xe chở được số gạo là:

\(\frac{8}{5}\) × 2 = \(\frac{{16}}{5}\) (tấn)

Xe thứ nhất chở được số gạo là:

\(\left( {\frac{{16}}{5} + \frac{1}{2}} \right):2 = \frac{{37}}{{20}}\) (tấn)

Đáp án: \(\frac{{37}}{{20}}\) tấn gạo

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng \(\frac{{19}}{3}\) m, chiều dài bằng \(\frac{{51}}{4}\) m. Vậy diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó là:

\(\frac{{313}}{4}\) (m2)

\(\frac{{323}}{4}\) (m2)

\(\frac{{233}}{4}\) (m2)

\(\frac{{283}}{4}\) (m2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích của hình chữ nhật đó là:

\(\frac{{19}}{3} \times \frac{{51}}{4} = \frac{{323}}{4}\) (m2)

Đáp số: \(\frac{{323}}{4}\) (m2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây