Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 5 có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 580 lượt thi
68 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm

 Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

\(\frac{{23}}{{55}}\)

\(\frac{6}{{25}}\)

\(\frac{{13}}{{20}}\)

\(\frac{7}{{100}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các phân số có mẫu số bằng 10, 100, 1 000, … được gọi là phân số thập phân

Vậy: Phân số thập phân là: \(\frac{7}{{100}}\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \(\frac{{57}}{{20}}\) viết dưới dạng hỗn số?  

\(2\frac{{17}}{{20}}\)

\(5\frac{7}{{20}}\)

\(4\frac{{17}}{{20}}\)

\(3\frac{7}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{57}}{{20}} = \frac{{40 + 17}}{{20}} = \frac{{40}}{{20}} + \frac{{17}}{{20}} = 2 + \frac{{17}}{{20}} = 2\frac{{17}}{{20}}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 trăm, 7 chục, 9 phần mười, 2 phần trăm được viết là:  

307,92

370,90200

370,92

30 070,90200

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 3 trăm, 7 chục, 9 phần mười, 2 phần trăm được viết là: 370,92

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 12,89 được đọc là:  

Một hai phẩy tám chín

Mười hai phẩy tám mươi chín

Mười hai phẩy tám chín

Một hai tám chín

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 12,89 được đọc là: Mười hai phẩy tám mươi chín

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân “Hai mươi ba phẩy sáu mươi bảy” được viết là:  

203,607

230,67

23,67

23,607

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân “Hai mươi ba phẩy sáu mươi bảy” được viết là: 23,67

6. Trắc nghiệm
1 điểm

3,45 m = … dm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

345

0,345

3 450

34,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

3,45 m = 3 450 dm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 34,1947 đến chữ số hàng phần mười là:  

34,19

34,1

34,2

34,195

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 34,1947 có chữ số hàng phần trăm là 9 > 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số thập phân 34,1947 đến chữ số hàng phần mười là: 34,2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 12,453 đến hàng nào để được số 12,5 là:  

Hàng phần trăm

Hàng phần mười

Hàng đơn vị

Hàng chục

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 12,453 có chữ số hàng phần trăm là 5 = 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 12,453 đến hàng phần mười được số 12,5.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số thập phân lớn nhất là:  

4,067

3,76

0,9

5,84

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 0,9 < 3,76 < 4,067 < 5,84

Vậy: Số thập phân lớn nhất là: 5,84

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?  

3,7; 2,09; 5,83; 0,956; 4,6

6,8; 3,9; 4,5; 1,86; 9,67

5,87; 2,91; 4,28; 3,25; 1,032

9,023; 7,28; 6,5; 3,912; 0,62

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. So sánh: 5,83 > 4,6 > 3,7 > 2,09 > 0,956

Vậy: Dãy số không sắp xếp theo thư tự từ lớn đến bé                              

B. So sánh: 9,67 > 6,8 > 4,5 > 3,9 > 1,86

Vậy: Dãy số không sắp xếp theo thư tự từ lớn đến bé                              

C. So sánh: 5,87 > 4,28 > 3,25 > 2,91 > 1,032

Vậy: Dãy số không sắp xếp theo thư tự từ lớn đến bé                              

D. So sánh: 9,023 > 7,28 > 6,5 > 3,912 > 0,62

Vậy: Dãy số sắp xếp theo thư tự từ lớn đến bé

11. Trắc nghiệm
1 điểm

0,45 km2 = … ha

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4,5

45

450

4 050

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

0,45 km2 = 45 ha

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình bên, có góc nào là góc tù?

Trong hình bên, có góc nào là góc tù? (ảnh 1)

Góc đỉnh E, cạnh EF, EC

Góc đỉnh F, cạnh FE, FD

Góc đỉnh A, cạnh AC, AF

Góc đỉnh B, cạnh BA, BC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc đỉnh E, cạnh EF, EC là góc tù            

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:  

0,05 km2

790 000 m2

2 ha 6 000 m2

2,05 ha

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 0,05 km2 = 50 000 m2

  B. 790 000 m2        

  C. 2 ha 6 000 m2 = 26 000 m2

  D. 2,05 ha = 20 500 m2

So sánh: 20 500 < 26 000 < 50 000 < 790 000

Vậy: Số đo lớn nhất là: 790 000 m2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

4 kg 93 g = … kg

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4,093

493

49,3

40,93

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4 kg 93 g = 4,093 kg

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng phân số thập phân?  

\(\frac{{51}}{{20}}\)

\(\frac{3}{7}\)

\(\frac{{13}}{{55}}\)

\(\frac{{41}}{{90}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(\frac{{51}}{{20}} = \frac{{51 \times 5}}{{20 \times 5}} = \frac{{255}}{{100}}\)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

32 m2 65 dm2 = … m2

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3 265

32,65

0,3265

326,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

32 m2 65 dm2 = 32,65 m2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo “Chín mươi lăm phẩy ba ki – lô – mét vuông” được viết là: 

953 km2

9,53 km2

95,3 km2

0,953 km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số đo “Chín mươi lăm phẩy ba ki – lô – mét vuông” được viết là: 95,3 km2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân có hàng phần mười bằng 4 là:  

4,912

2,84

54,874

3,467

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thập phân có hàng phần mười bằng 4 là: 3,467

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có:   Hình vẽ bên có:   A. 5 góc nhọn   B. 4 góc nhọn   C. 6 góc nhọn   D. 3 góc nhọn (ảnh 1)

5 góc nhọn

4 góc nhọn

6 góc nhọn

3 góc nhọn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên có:   A. 5 góc nhọn   B. 4 góc nhọn   C. 6 góc nhọn   D. 3 góc nhọn (ảnh 2)

Có 4 góc nhọn gồm: góc (1), góc (2), góc (3), góc (4)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 102,538 đến số tự nhiên gần nhất là:  

102,5

104

102

103

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 102,538 có chữ số hàng phần mười bằng 5 = 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số thập phân 102,538 đến số tự nhiên gần nhất là: 103

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:  

\(2\frac{1}{3} + 1\frac{5}{2}\)

\(4\frac{5}{6} - 1\frac{2}{3}\)

\(7\frac{2}{3} \times \frac{5}{2}\)

\(12\frac{1}{3}:\frac{2}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. \(2\frac{1}{3} + 1\frac{5}{2} = \frac{7}{3} + \frac{7}{2} = \frac{{14}}{6} + \frac{{21}}{6} = \frac{{35}}{6}\)        

  B. \(4\frac{5}{6} - 1\frac{2}{3} = \frac{{29}}{6} - \frac{5}{3} = \frac{{29}}{6} - \frac{{10}}{6} = \frac{{19}}{6}\)        

  C. \(7\frac{2}{3} \times \frac{5}{2} = \frac{{23}}{3} \times \frac{5}{2} = \frac{{115}}{6}\)                 

  D. \(12\frac{1}{3}:\frac{2}{3} = \frac{{37}}{3} \times \frac{3}{2} = \frac{{37}}{2} = \frac{{111}}{6}\)

So sánh: \(\frac{{19}}{6} < \frac{{35}}{6} < \frac{{111}}{6} < \frac{{115}}{6}\)

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: \(4\frac{5}{6} - 1\frac{2}{3}\)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là:

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 1)

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không có hai cặp cạnh song song là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các hỗn số \(3\frac{3}{4};4\frac{1}{2};5\frac{2}{3};2\frac{5}{6}\) theo thứ tự từ bé đến lớn:  

\(2\frac{5}{6};3\frac{3}{4};4\frac{1}{2};5\frac{2}{3}\)

\(4\frac{1}{2};5\frac{2}{3};3\frac{3}{4};2\frac{5}{6}\)

\(2\frac{5}{6};3\frac{3}{4};5\frac{2}{3};4\frac{1}{2}\)

\(5\frac{2}{3};4\frac{1}{2};3\frac{3}{4};2\frac{5}{6}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\(3\frac{3}{4} = \frac{{15}}{4} = \frac{{15 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{45}}{{12}}\)

\(4\frac{1}{2} = \frac{9}{2} = \frac{{9 \times 6}}{{2 \times 6}} = \frac{{54}}{{12}}\)

\(5\frac{2}{3} = \frac{{17}}{3} = \frac{{17 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{68}}{{12}}\)

\(2\frac{5}{6} = \frac{{17}}{6} = \frac{{17 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{34}}{{12}}\)

So sánh: \(\frac{{34}}{{12}} < \frac{{45}}{{12}} < \frac{{54}}{{12}} < \frac{{68}}{{12}}\)

Vậy: Sắp xếp các hỗn số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(2\frac{5}{6};3\frac{3}{4};4\frac{1}{2};5\frac{2}{3}\)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số đo 2,45 ha; 0,14 km2; 345 000 m2; 0,2 km2 theo thứ tự từ lớn đến bé:

345 000 m2; 0,2 km2; 0,14 km2; 2,45 ha

0,14 km2; 2,45 ha; 345 000 m2; 0,2 km2

345 000 m2; 2,45 ha; 0,2 km2; 0,14 km2

2,45 ha; 345 000 m2; 0,2 km2; 0,14 km2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2,45 ha = 24 500 m2; 0,14 km2 = 140 000 m2; 0,2 km2 = 200 000 m2

So sánh: 345 000 > 200 000 > 140 000 > 24 500

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé: 345 000 m2; 0,2 km2; 0,14 km2; 2,45 ha

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xe thứ nhất chở được \(1\frac{3}{5}\) tạ gạo. Xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất \(\frac{1}{4}\) tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki – lô – gam gạo?  

\(\frac{{293}}{2}\) kg gạo

\(\frac{{291}}{2}\) kg gạo

\(\frac{{295}}{2}\) kg gạo

145 kg gạo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xe thứ hai chở được số gạo là:

\(1\frac{3}{5} - \frac{1}{4} = \frac{{27}}{{20}}\) (tạ)

Trung bình mỗi xe chở được số gạo là:

\(\left( {1\frac{3}{5} + \frac{{27}}{{20}}} \right):2 = \frac{{59}}{{40}}\) (tạ)

Đổi: \(\frac{{59}}{{40}}\) tạ = \(\frac{{295}}{2}\) kg

Đáp số: \(\frac{{295}}{2}\) kg gạo

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5A có 44 học sinh. Số học sinh lớp 5A bằng \(\frac{4}{5}\) số học sinh lớp 5B. Vậy số học sinh lớp 5B là:  

40 học sinh

45 học sinh

50 học sinh

55 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lớp 5B có số học sinh là:

44 : \(\frac{4}{5}\) = 55 (học sinh)

Đáp số: 55 học sinh

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số thập phân dưới đây, phân số thập phân lớn nhất là:  

\(\frac{3}{{10}}\)

\(\frac{{79}}{{100}}\)

\(\frac{8}{{10}}\)

\(\frac{{781}}{{1\,\,000}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. \(\frac{3}{{10}} = \frac{{3 \times 100}}{{10 \times 100}} = \frac{{300}}{{1\,\,000}}\)                      

  B. \(\frac{{79}}{{100}} = \frac{{79 \times 10}}{{100 \times 10}} = \frac{{790}}{{1\,\,000}}\)              

  C. \(\frac{8}{{10}} = \frac{{8 \times 100}}{{10 \times 100}} = \frac{{800}}{{1\,\,000}}\)                      

  D. \(\frac{{781}}{{1\,\,000}}\)

So sánh: \[\frac{{300}}{{1\,\,000}} < \frac{{781}}{{1\,\,000}} < \frac{{790}}{{1\,\,000}} < \frac{{800}}{{1\,\,000}}\]

Vậy: Phân số thập phân lớn nhất là: \[\frac{8}{{10}}\]

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của một cái bảng khoảng:  

2 m2

20 km2

2 cm2

2 000 mm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích của một cái bảng khoảng: 2 m2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai xe chở gạo về kho. Trung bình mỗi xe chở được \(\frac{8}{5}\) tấn gạo. Xe thứ nhất chở được nhiều hơn xe thứ hai \(\frac{1}{2}\) tấn gạo. Vậy khối lượng xe thứ nhất chở về kho là:

\(\frac{{31}}{{20}}\) tấn gạo

\(\frac{{15}}{4}\) tấn gạo

\(\frac{{19}}{5}\) tấn gạo

\(\frac{{37}}{{20}}\) tấn gạo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hai xe chở được số gạo là:

\(\frac{8}{5}\) × 2 = \(\frac{{16}}{5}\) (tấn)

Xe thứ nhất chở được số gạo là:

\(\left( {\frac{{16}}{5} + \frac{1}{2}} \right):2 = \frac{{37}}{{20}}\) (tấn)

Đáp án: \(\frac{{37}}{{20}}\) tấn gạo

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng \(\frac{{19}}{3}\) m, chiều dài bằng \(\frac{{51}}{4}\) m. Vậy diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó là:

\(\frac{{313}}{4}\) (m2)

\(\frac{{323}}{4}\) (m2)

\(\frac{{233}}{4}\) (m2)

\(\frac{{283}}{4}\) (m2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích của hình chữ nhật đó là:

\(\frac{{19}}{3} \times \frac{{51}}{4} = \frac{{323}}{4}\) (m2)

Đáp số: \(\frac{{323}}{4}\) (m2)

31. Tự luận
1 điểm

Phần II. Tự luận

Dạng 1. Phân số thập phân

Hoàn thành bảng sau:

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\(\frac{{43}}{{100}}\)

 

\(\frac{{67}}{{10}}\)

 

\(\frac{{549}}{{1\,\,000}}\)

 

\(\frac{{13}}{{10}}\)

 

\(\frac{{32}}{{100}}\)

 

\(\frac{{287}}{{10}}\)

 

\(\frac{{73}}{{1\,\,000}}\)

 

Xem đáp án

Phân số thập phân

Đọc phân số thập phân

\(\frac{{43}}{{100}}\)

Bốn mươi ba phần một trăm

\(\frac{{67}}{{10}}\)

Sáu mươi bảy phần mười

\(\frac{{549}}{{1\,\,000}}\)

Năm trăm bốn mươi chín phần một nghìn

\(\frac{{13}}{{10}}\)

Mười ba phần mười

\(\frac{{32}}{{100}}\)

Ba mươi hai phần một trăm

\(\frac{{287}}{{10}}\)

Hai trăm tám mươi bảy phần mười

\(\frac{{73}}{{1\,\,000}}\)

Bảy mươi ba phần một nghìn

32. Tự luận
1 điểm

Số?

\(\frac{1}{2} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{100}}\)

\(\frac{3}{4} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{{14}}{{20}} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{100}}\)

\(\frac{9}{{25}} = \frac{{...}}{{100}} = \frac{{...}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{5}{8} = \frac{{...}}{{1\,\,000}} = \frac{{...}}{{10\,\,000}}\)

\(\frac{{30}}{{50}} = \frac{{...}}{{10}} = \frac{{...}}{{100}}\)

Xem đáp án

\(\frac{1}{2} = \frac{5}{{10}} = \frac{{50}}{{100}}\)

\(\frac{3}{4} = \frac{{75}}{{100}} = \frac{{750}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{{14}}{{20}} = \frac{7}{{10}} = \frac{{70}}{{100}}\)

\(\frac{9}{{25}} = \frac{{36}}{{100}} = \frac{{360}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{5}{8} = \frac{{625}}{{1\,\,000}} = \frac{{6\,\,250}}{{10\,\,000}}\)

\(\frac{{30}}{{50}} = \frac{6}{{10}} = \frac{{60}}{{100}}\)

33. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \(\frac{6}{5};\frac{{70}}{{125}};\frac{5}{2};\frac{7}{4};\frac{3}{8};\frac{9}{{25}};\frac{{43}}{{50}}\) thành phân số thập phân

Xem đáp án

\(\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{12}}{{10}}\)

\(\frac{{70}}{{125}} = \frac{{70 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{560}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{25}}{{10}}\)

\(\frac{7}{4} = \frac{{7 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{175}}{{100}}\)

\(\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{375}}{{1\,\,000}}\)

\(\frac{9}{{25}} = \frac{{9 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{36}}{{100}}\)

\(\frac{{43}}{{50}} = \frac{{43 \times 2}}{{50 \times 2}} = \frac{{86}}{{100}}\)

34. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Bốn phân số có mẫu số bằng 10 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{7}{5};\frac{1}{2};\frac{{42}}{{20}};\frac{{80}}{{200}}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

b) Bốn phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{{25}};\frac{9}{4};\frac{{36}}{{400}};\frac{5}{2}\] là: \(\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}};\frac{{...}}{{...}}\)

Xem đáp án

a)

\[\frac{7}{5} = \frac{{7 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{14}}{{10}}\]

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{5}{{10}}\]

\[\frac{{42}}{{20}} = \frac{{42:2}}{{20:2}} = \frac{{21}}{{10}}\]

\[\frac{{80}}{{200}} = \frac{{80:20}}{{200:20}} = \frac{4}{{10}}\]

Vậy: Bốn phân số có mẫu số bằng 10 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{7}{5};\frac{1}{2};\frac{{42}}{{20}};\frac{{80}}{{200}}\] là: \(\frac{{14}}{{10}};\frac{5}{{10}};\frac{{21}}{{10}};\frac{4}{{10}}\)

b)

\[\frac{6}{{25}} = \frac{{6 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{24}}{{100}}\]

\[\frac{9}{4} = \frac{{9 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{225}}{{100}}\]

\[\frac{{36}}{{400}} = \frac{{36:4}}{{400:4}} = \frac{9}{{100}}\]

\[\frac{5}{2} = \frac{{5 \times 50}}{{2 \times 50}} = \frac{{250}}{{100}}\]

Vậy: Bốn phân số có mẫu số bằng 100 và lần lượt bằng các phân số \[\frac{6}{{25}};\frac{9}{4};\frac{{36}}{{400}};\frac{5}{2}\] là: \(\frac{{24}}{{100}};\frac{{225}}{{100}};\frac{9}{{100}};\frac{{250}}{{100}}\)

35. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\[6\frac{7}{{12}}\]

 

 

 

\[3\frac{{12}}{{67}}\]

 

 

 

 

 

2

\[\frac{{11}}{{120}}\]

\[3\frac{2}{9}\]

 

 

 

 

 

23

\[\frac{1}{{21}}\]

\[9\frac{{10}}{{21}}\]

 

 

 

 

 

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

 

 

12

\[\frac{{213}}{{190}}\]

Xem đáp án

Hỗn số

Đọc hỗn số

Phần nguyên

Phần phân số

\[6\frac{7}{{12}}\]

Sáu và bảy phần mười hai

6

\(\frac{7}{{12}}\)

\[3\frac{{12}}{{67}}\]

Ba và mười hai phần sáu mươi bảy

3

\(\frac{{12}}{{67}}\)

\(2\frac{{11}}{{120}}\)

Hai và mười một phần hai mươi

2

\[\frac{{11}}{{120}}\]

\[3\frac{2}{9}\]

Ba và hai phần chín

3

\(\frac{2}{9}\)

\(23\frac{1}{{21}}\)

Hai mươi ba và một phần hai mươi mốt

23

\[\frac{1}{{21}}\]

\[9\frac{{10}}{{21}}\]

Chín và mười phần hai mươi mốt

9

\(\frac{{10}}{{21}}\)

\(1\frac{{12}}{{27}}\)

Một và mười hai phần hai mươi bảy

1

\[\frac{{12}}{{27}}\]

\(12\frac{{213}}{{190}}\)

Mười hai và hai trăm mười ba phần một trăm chín mươi

12

\[\frac{{213}}{{190}}\]

36. Tự luận
1 điểm

Viết hỗn số chỉ số hàng hoa có trong hình vẽ:

Viết hỗn số chỉ số hàng hoa có trong hình vẽ: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết hỗn số chỉ số hàng hoa có trong hình vẽ: (ảnh 2)

37. Tự luận
1 điểm

Chuyển các hỗn số \[3\frac{5}{9};2\frac{1}{4};1\frac{4}{5};2\frac{7}{{10}};4\frac{5}{6};3\frac{2}{7};1\frac{5}{8};5\frac{1}{7}\] thành phân số

Xem đáp án

\[3\frac{5}{9} = 3 + \frac{5}{9} = \frac{{27}}{9} + \frac{5}{9} = \frac{{32}}{9}\]

\[2\frac{1}{4} = 2 + \frac{1}{4} = \frac{8}{4} + \frac{1}{4} = \frac{9}{4}\]

\[1\frac{4}{5} = 1 + \frac{4}{5} = \frac{5}{5} + \frac{4}{5} = \frac{9}{5}\]

\[2\frac{7}{{10}} = 2 + \frac{7}{{10}} = \frac{{20}}{{10}} + \frac{7}{{10}} = \frac{{27}}{{10}}\]

\[4\frac{5}{6} = 4 + \frac{5}{6} = \frac{{24}}{6} + \frac{5}{6} = \frac{{29}}{6}\]

\[3\frac{2}{7} = 3 + \frac{2}{7} = \frac{{21}}{7} + \frac{2}{7} = \frac{{23}}{7}\]

\[1\frac{5}{8} = 1 + \frac{5}{8} = \frac{8}{8} + \frac{5}{8} = \frac{{13}}{8}\]

\[5\frac{1}{7} = 5 + \frac{1}{7} = \frac{{35}}{7} + \frac{1}{7} = \frac{{36}}{7}\]

38. Tự luận
1 điểm

Chuyển các phân số \[\frac{8}{5};\frac{4}{3};\frac{9}{7};\frac{{11}}{5};\frac{{11}}{6};\frac{{19}}{8};\frac{7}{4}\] thành hỗn số:

Xem đáp án

\[\frac{8}{5} = \frac{{5 + 3}}{5} = \frac{5}{5} + \frac{3}{5} = 1 + \frac{3}{5} = 1\frac{3}{5}\]

\[\frac{4}{3} = \frac{{3 + 1}}{3} = \frac{3}{3} + \frac{1}{3} = 1 + \frac{1}{3} = 1\frac{1}{3}\]

\[\frac{9}{7} = \frac{{7 + 2}}{7} = \frac{7}{7} + \frac{2}{7} = 1 + \frac{2}{7} = 1\frac{2}{7}\]

\[\frac{{11}}{5} = \frac{{5 + 6}}{5} = \frac{5}{5} + \frac{6}{5} = 1 + \frac{6}{5} = 1\frac{6}{5}\]

\[\frac{{11}}{6} = \frac{{6 + 5}}{6} = \frac{6}{6} + \frac{5}{6} = 1 + \frac{5}{6} = 1\frac{5}{6}\]

\[\frac{{19}}{8} = \frac{{16 + 3}}{8} = \frac{{16}}{8} + \frac{3}{8} = 2 + \frac{3}{8} = 2\frac{3}{8}\]

\[\frac{7}{4} = \frac{{4 + 3}}{4} = \frac{4}{4} + \frac{3}{4} = 1 + \frac{3}{4} = 1\frac{3}{4}\]

39. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Đọc, viết, so sánh, làm tròn số thập phân

Cho các số thập phân: 5,64; 16,57; 4,98; 9,024; 13,65; 7,95; 6,578

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng phần mười

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án

a) b)

Số

Đọc số thập phân

Làm tròn số đến hàng phần mười

5,64

Năm phẩy sáu mươi bốn

5,6

16,57

Mười sáu phẩy năm mươi bảy

16,6

4,98

Bốn phẩy chín mươi tám

5,0

9,024

Chín phẩy không trăm hai mươi tư

9,0

13,65

Mười ba phẩy sáu mươi lăm

13,7

7,95

Bảy phẩy chín mươi lăm

8,0

6,578

Sáu phẩy năm trăm bảy mươi tám

6,6

c)

So sánh: 4,98 < 5,64 < 6,578 < 7,95 < 9,024 < 13,65 < 16,57

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

4,98; 5,64; 6,578; 7,95; 9,024; 13,65; 16,57

40. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số \[\frac{6}{5};\frac{9}{2};\frac{5}{{125}};\frac{3}{8};\frac{7}{4};\frac{{21}}{{25}}\] dưới dạng số thập phân:

Xem đáp án

\[\frac{6}{5} = \frac{{6 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{{12}}{{10}} = 1,2\]

\[\frac{9}{2} = \frac{{9 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{45}}{{10}} = 4,5\]

\[\frac{5}{{125}} = \frac{{5 \times 8}}{{125 \times 8}} = \frac{{45}}{{1\,\,000}} = 0,045\]

\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 125}}{{8 \times 125}} = \frac{{375}}{{1\,\,000}} = 0,375\]

\[\frac{7}{4} = \frac{{7 \times 25}}{{4 \times 25}} = \frac{{175}}{{100}} = 1,75\]

\[\frac{{21}}{{25}} = \frac{{21 \times 4}}{{25 \times 4}} = \frac{{84}}{{100}} = 0,84\]

41. Tự luận
1 điểm

Điền dầu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 6,50 … 6,05           b) 6,54 … 6,45         c) 36,98 … 3,698                          d) 56 … 5,60

e) 12,56 … 12,560     f) 5 … 5,06              g) 2,65 … 3,96                            h) 12,65 … 12,6

i) 20,05 … 20,50       j) 8,56 … 9,68          k) 5,78 … 57,8                            l) 9 … 9,057

Xem đáp án

a) 6,50 > 6,05            b) 6,54 > 6,45           c) 36,98 > 3,698                          d) 56 > 5,60

e) 12,56 = 12,560       f) 5 < 5,06                g) 2,65 < 3,96                            h) 12,65 > 12,6

i) 20,05 < 20,50         j) 8,56 < 9,68           k) 5,78 < 57,8                            l) 9 < 9,057

42. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 5,49; 3,68; 9,05; 7,65; 4,59; 0,57

Xem đáp án

a)

So sánh: 9,05 > 7,65 > 5,49 > 4,59 > 3,68 > 0,57

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 9,05; 7,65; 5,49; 4,59; 3,68; 0,57

43. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

b) 35,98; 65,74; 16,98; 24,06; 9,86; 57,98

Xem đáp án

b)

So sánh: 65,74 > 57,98 > 35,98 > 24,06 > 16,98 > 9,86

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

65,74; 57,98; 35,98; 24,06; 16,98; 9,86

44. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

c) 6,89; 2,67; 1,60; 7,98; 6,5; 3,57

Xem đáp án

c)

So sánh: 7,98 > 6,89 > 6,5 > 3,57 > 2,67 > 1,60

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

7,98; 6,89; 6,5; 3,57; 2,67; 1,60

45. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

d) 21,67; 10,36; 49,75; 18,6; 55,6; 30,7

Xem đáp án

d)

So sánh: 55,6 > 49,75 > 30,7 > 21,67 > 18,6 > 10,36

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

55,6; 49,75; 30,7; 21,67; 18,6; 10,36

46. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

e) 0,54; 0,6; 0,9; 1,5; 3,9; 0,05

Xem đáp án

e)

So sánh: 0,05 < 0,54 < 0,6 < 0,9 < 1,5 < 3,9

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

0,05; 0,54; 0,6; 0,9; 1,5; 3,9

47. Tự luận
1 điểm

Số?

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

12,5789

 

 

 

54,2607

 

 

 

35,7812

 

 

 

8,4513

 

 

 

9,5678

 

 

 

10,6304

 

 

 

45,1378

 

 

 

8,6934

 

 

 

64,8971

 

 

 

Xem đáp án

Số

Làm tròn đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

12,5789

13

12,6

12,58

54,2607

54

54,3

54,26

35,7812

36

35,8

35,78

8,4513

8

8,5

8,45

9,5678

10

9,6

9,57

10,6304

11

10,6

10,63

45,1378

45

45,1

45,14

8,6934

9

8,7

8,69

64,8971

65

64,9

64,90

48. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

a) \(\frac{3}{4} + \frac{8}{5} = \frac{{......}}{{......}}\)                                

b) \(\frac{2}{9} + \frac{5}{2} = \frac{{......}}{{......}}\)         

c) \(\frac{5}{8} + \frac{2}{7} = \frac{{......}}{{......}}\)         

d) \(\frac{2}{3} + \frac{1}{8} = \frac{{......}}{{......}}\)

e) \(\frac{3}{2} - \frac{6}{7} = \frac{{......}}{{......}}\)                                

f) \(\frac{7}{5} - \frac{1}{6} = \frac{{......}}{{......}}\)         

g) \(\frac{8}{9} - \frac{2}{7} = \frac{{......}}{{......}}\)         

h) \(\frac{9}{4} - \frac{5}{9} = \frac{{......}}{{......}}\)

Xem đáp án

a) \(\frac{3}{4} + \frac{8}{5} = \frac{{47}}{{20}}\)   

b) \(\frac{2}{9} + \frac{5}{2} = \frac{{49}}{{18}}\)   

c) \(\frac{5}{8} + \frac{2}{7} = \frac{{51}}{{56}}\)   

d) \(\frac{2}{3} + \frac{1}{8} = \frac{{19}}{{24}}\)

e) \(\frac{3}{2} - \frac{6}{7} = \frac{9}{{14}}\)        

f) \(\frac{7}{5} - \frac{1}{6} = \frac{{37}}{{30}}\)   

g) \(\frac{8}{9} - \frac{2}{7} = \frac{{38}}{{63}}\)   

h) \(\frac{9}{4} - \frac{5}{9} = \frac{{61}}{{36}}\)

49. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

a) \(\frac{2}{5} + \frac{1}{6}\,\,......\,\,\frac{{23}}{{30}}\)                                 

b) \(\frac{2}{3} - \frac{5}{8}\,\,......\,\,\frac{1}{2}\)

c) \(\frac{7}{5} \times \frac{3}{4}\,\,......\,\,\frac{3}{5}:\frac{1}{9}\)                              

d) \(\frac{2}{3} + \frac{1}{5}\,\,......\,\,\frac{9}{5}:\frac{6}{7}\)

Xem đáp án

a)

\(\frac{2}{5} + \frac{1}{6} = \frac{{12}}{{30}} + \frac{5}{{30}} = \frac{7}{{30}}\)

So sánh: \(\frac{7}{{30}} < \frac{{23}}{{30}}\)

Vậy: \(\frac{2}{5} + \frac{1}{6}\,\, < \frac{{23}}{{30}}\)   

b)

\(\frac{2}{3} - \frac{5}{8} = \frac{{16}}{{24}} - \frac{{15}}{{24}} = \frac{1}{{24}}\)

So sánh: \(\frac{1}{{24}} < \frac{1}{2}\)

Vậy: \(\frac{2}{3} - \frac{5}{8}\,\, < \,\frac{1}{2}\)

  c)

\(\frac{7}{5} \times \frac{3}{4} = \frac{{21}}{{20}}\)

\(\frac{3}{5}:\frac{1}{9} = \frac{3}{5} \times 9 = \frac{{27}}{5} = \frac{{108}}{{20}}\)

So sánh: \(\frac{{21}}{{20}} < \frac{{108}}{{20}}\)

Vậy: \(\frac{7}{5} \times \frac{3}{4}\,\, < \frac{3}{5}:\frac{1}{9}\)

d)

\(\frac{2}{3} + \frac{1}{5} = \frac{{10}}{{15}} + \frac{3}{{15}} = \frac{{13}}{{15}} = \frac{{26}}{{30}}\)

\(\frac{9}{5}:\frac{6}{7} = \frac{9}{5} \times \frac{7}{6} = \frac{{63}}{{30}}\)

So sánh: \(\frac{{26}}{{30}} < \frac{{63}}{{30}}\)

Vậy: \(\frac{2}{3} + \frac{1}{5}\,\, < \,\frac{9}{5}:\frac{6}{7}\)

50. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 9 m và chiều rộng bằng \(\frac{2}{3}\) chiều dài. Người ta dùng \(\frac{{19}}{{27}}\) diện tích mảnh đất để trồng rau. Tính diện tích đất để trồng rau.

Xem đáp án

Bài giải

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

9 × \(\frac{2}{3}\) = 6 (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

9 × 6 = 54 (m2)

Diện tích đất để trồng rau là:

54 × \(\frac{{19}}{{27}}\) = 18 (m2)

Đáp số: 18 m2

51. Tự luận
1 điểm

Hai xe ô tô chở được \(\frac{9}{4}\) tấn hàng. Xe ô tô thứ nhất chở được nhiều hơn ô tô thứ hai \(\frac{1}{5}\) tấn hàng. Hỏi mỗi ô tô chở được bao nhiêu tấn hàng?

Xem đáp án

Bài giải

Xe thứ nhất chở được số hàng là:

\(\left( {\frac{9}{4} + \frac{1}{5}} \right) \times 2 = \frac{{49}}{{40}}\) (tấn)

Xe thứ nhất chở được số hàng là:

\(\frac{9}{4} - \frac{{49}}{{40}} = \frac{{41}}{{40}}\) (tấn)

Đáp số: \(\frac{{49}}{{40}}\) tấn hàng; \(\frac{{41}}{{40}}\) tấn hàng

52. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) \(\frac{7}{6} \times \frac{3}{8} + \frac{7}{6}:4 + \frac{7}{6}\)             

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

b) \(\frac{2}{5} \times \frac{8}{7} - \frac{2}{9} \times \frac{8}{5}\)

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

Xem đáp án

a) \(\frac{7}{6} \times \frac{3}{8} + \frac{7}{6}:4 + \frac{7}{6}\)             

\( = \frac{7}{6} \times \frac{3}{8} + \frac{7}{6} \times \frac{1}{4} + \frac{7}{6}\)

\( = \frac{7}{6} \times \left( {\frac{3}{8} + \frac{1}{4} + 1} \right)\)

\( = \frac{7}{6} \times \left( {\frac{3}{8} + \frac{2}{8} + \frac{8}{8}} \right)\)

\( = \frac{7}{6} \times \frac{{13}}{8}\)

\( = \frac{{91}}{{48}}\)

b) \(\frac{2}{5} \times \frac{8}{7} - \frac{2}{9} \times \frac{8}{5}\)

\( = \frac{2}{5} \times \frac{8}{7} - \frac{2}{5} \times \frac{8}{9}\)

\( = \frac{2}{5} \times \left( {\frac{8}{7} - \frac{8}{9}} \right)\)

\( = \frac{2}{5} \times \left( {\frac{{72}}{{63}} - \frac{{56}}{{63}}} \right)\)

\( = \frac{2}{5} \times \frac{{16}}{{63}}\)

\( = \frac{{32}}{{315}}\)

53. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ trống.

a) \(\frac{3}{5} + ...... = \frac{{13}}{{10}}\)   

b) \(...... - \frac{3}{8} = \frac{5}{4}\)             

c) \(\frac{5}{6} \times ...... = \frac{{10}}{9}\)        

d) \(......:\frac{5}{8} = \frac{1}{2}\)

e) \(...... + \frac{1}{8} = \frac{6}{7}\)       

f) \(...... - \frac{2}{9} = \frac{5}{2}\)          

g) \(...... \times \frac{8}{{15}} = \frac{9}{4}\)             

h) \(\frac{6}{{13}}:...... = \frac{2}{5}\)

Xem đáp án

a) \(\frac{3}{5} + \frac{7}{{10}} = \frac{{13}}{{10}}\)   

b) \(\frac{{13}}{8} - \frac{3}{8} = \frac{5}{4}\)             

c) \(\frac{5}{6} \times \frac{4}{3} = \frac{{10}}{9}\)        

d) \(\frac{5}{{16}}:\frac{5}{8} = \frac{1}{2}\)

e) \(\frac{{41}}{{56}} + \frac{1}{8} = \frac{6}{7}\)             

f) \(\frac{{49}}{{18}} - \frac{2}{9} = \frac{5}{2}\)             

g) \(\frac{{135}}{{32}} \times \frac{8}{{15}} = \frac{9}{4}\)                   

h) \(\frac{6}{{13}}:\frac{{15}}{{13}} = \frac{2}{5}\)

54. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Số đo

Đọc số đo

12,578 ha

 

25,89 km2

 

5,87 km2

 

0,57 km2

 

264,78 ha

 

86,79 km2

 

67,904 ha

 

76,52 ha

 

Xem đáp án

Số đo

Đọc số đo

12,578 ha

Mười hai phẩy năm trăm bảy mươi tám héc – ta

25,89 km2

Hai mươi lăm phẩy tám mươi chín ki – lô – mét vuông

5,87 km2

Năm phẩy tám mươi bảy ki – lô – mét vuông

0,57 km2

Không phẩy năm mươi bảy ki – lô – mét vuông

264,78 ha

Hai trăm sáu mươi tư phẩy bảy mươi tám héc – ta

86,79 km2

Tám mươi sáu phẩy bảy mươi chín ki – lô – mét vuông

67,904 ha

Sáu mươi bảy phẩy chín trăm linh tư héc – ta

76,52 ha

Bảy mươi sáu phẩy năm mươi hai héc – ta

55. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 0,567 km2 = ……….… ha                     b) 860 ha = ……….… km2         

c) 12,5 ha = ……….… km2                       d) 5,08 km2 = ……….… ha

e) 1 km2 86 ha = ……….… ha                   f) 678 ha = … km2 … ha

g) 2 km2 3 ha = ……….… km2                  h) 4 875 ha = … km2 … ha

Xem đáp án

a) 0,567 km2 = 56,7 ha                               b) 860 ha = 8,6 km2                           

c) 12,5 ha = 0,125 km2                               d) 5,08 km2 = 508 ha

e) 1 km2 86 ha = 186 ha                              f) 678 ha = 6 km2 78 ha

g) 2 km2 3 ha = 2,03 km2                            h) 4 875 ha = 48 km2 75 ha

56. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 6 430 ha … 65 km2                                 b) 1 587 ha … 16 km2

c) 1 km2 57 ha … 234 ha                            d) 160 ha … 1,57 km2

e) 3,57 km2 … 357 ha                                 f) 12,56 km2 … 12 560 ha

g) 2 km2 75 ha … 2,075 km2                      h) 548 ha … 5,048 km2

i) 5,39 ha … 5,039 km2                              j) 3,47 km2 … 347 ha

k) 13 km2 78 ha … 1 457 ha                       l) 2 km2 47 ha … 2,047 km2

Xem đáp án

a)

6 430 ha = 64,3 km2

So sánh: 64,3 < 65

Vậy: 6 430 ha < 65 km2

b)

16 km2 = 1 600 ha

So sánh: 1 587 < 1 600

Vậy: 1 587 ha < 16 km2

c)

1 km2 57 ha = 157 ha

So sánh: 157 < 234

Vậy: 1 km2 57 ha < 234 ha

d)

1,57 km2 = 157 ha

So sánh: 160 > 157

Vậy: 160 ha > 1,57 km2

e)

3,57 km2 = 357 ha

So sánh: 357 = 357

Vậy: 3,57 km2 = 357 ha

f)

12,56 km2 = 1 256 ha

So sánh: 1 256 < 12 560

Vậy: 12,56 km2 < 12 560 ha

g)

2 km2 75 ha = 2,75 km2

So sánh: 2,75 > 2,075

Vậy: 2 km2 75 ha > 2,075 km2

h)

5,048 km2 = 504,8 ha

So sánh: 548 > 504,8

Vậy: 548 ha > 5,048 km2

i)

5,039 km2 = 503,9 ha

So sánh: 5,39 > 503,9

Vậy: 5,39 ha > 5,039 km2

j)

3,47 km2 = 347 ha

So sánh: 347 = 347

Vậy: 3,47 km2 = 347 ha

k)

13 km2 78 ha = 1378 ha

So sánh: 1 378 < 1 457

Vậy: 13 km2 78 ha < 1 457 ha

l)

2 km2 47 ha = 2,47 km2

So sánh: 2,47 > 2,047

Vậy: 2 km2 47 ha > 2,047 km2

57. Tự luận
1 điểm

Cho các hình dưới đây:

Cho các hình dưới đây: a) Hình ……… có diện tích lớn nhất.  b) Hình ………. có diện tích bé nhất. (ảnh 1)

a) Hình ……… có diện tích lớn nhất.

b) Hình ………. có diện tích bé nhất.

c) Sắp xếp tên các hình có diện tích từ bé đến lớn là: ……………………………………

Xem đáp án

Diện tích hình A là: 6 × 4 = 24 km2

Diện tích hình B là: 5 × 5 = 25 km2

Diện tích hình C là: 2 × 3 = 6 km2

Diện tích hình D là: 4 × 15 = 60 km2

So sánh: 6 < 24 < 25 < 60

a) Hình D có diện tích lớn nhất.

b) Hình C có diện tích bé nhất.

c) Sắp xếp tên các hình có diện tích từ bé đến lớn là: C; A; B; D

58. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 km2 78 ha = ………. km2                    b) 5 km 198 m = ………. km

c) 5 tạ 48 kg = ………. tấn                         d) 450 ha = ………. km2

e) 15 kg 784 g = ………. kg                       f) 15 dm 78 mm = ………. m

g) 8 tấn 97 kg = ………. yến                      h) 1,536 tấn = … tạ … yến … kg

i) 7 l 264 ml = ………. l                             j) 5,364 km = … km … hm … dam …m

k) 9 km 451 m = ………. m                       l) 457 km2 = … km2 … ha

Xem đáp án

a) 3 km2 78 ha = 3,78 km2                          b) 5 km 198 m = 5,198 km

c) 5 tạ 48 kg = 0,548 tấn                             d) 450 ha = 4,5 km2

e) 15 kg 784 g = 15,784 kg                         f) 15 dm 78 mm = 1,578 m

g) 8 tấn 97 kg = 809,7 yến                          h) 1,536 tấn = 15 tạ 3 yến 6 kg

i) 7 l 264 ml = 7,264 l                                 j) 5,364 km = 5 km 3 hm 6 dam 4 m

k) 9 km 451 m = 9 451 m                           l) 457 km2 = 4 km2 57 ha

59. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 5,86 m; 0,04 km; 524 dm; 3 hm 51 m; 2 547 cm

Xem đáp án

a)

Đổi: 5,86 m = 586 cm; 0,04 km = 4 000 cm; 524 dm = 5 240 cm; 3 hm 51 m = 35 100 cm

So sánh: 586 < 2 547 < 4 000 < 5 240 < 35 100

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

5,86 m; 2 547 cm; 0,04 km; 524 dm; 3 hm 51 m

60. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

b) 1 tấn 216 kg; 12 tạ; 1 345 kg; 140 yến; 1,6 tấn

Xem đáp án

b)

Đổi: 1 tấn 216 kg = 1 216 kg; 12 tạ = 1 200 kg; 140 yến = 1 400 kg; 1,6 tấn = 1 600 kg

So sánh: 1 200 < 1 216 < 1 345 < 1 400 < 1 600

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

12 tạ; 1 tấn 216 kg; 1 345 kg; 140 yến; 1,6 tấn

61. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

c) 8,64 ha; 0,07 km2; 9 600 000 m2; 1 km2 6 ha; 0,9 km2

Xem đáp án

c)

Đổi: 8,64 ha = 86 400 m2; 0,07 km2 = 70 000 m2; 1 km2 6 ha = 1 060 000 m2;

0,9 km2 = 900 000 m2

So sánh: 70 000 < 86 400 < 900 0000 < 1 060 000 < 9 600 000

Vậy: Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,07 km2; 8,64 ha; 0,9 km2; 1 km2 6 ha; 9 600 000 m2

62. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

d) 3 kg 54 g; 3,5 kg; 4 604 g; 0,2 yến; 9 kg

Xem đáp án

d)

Đổi: 3 kg 54 g = 3 054 g; 3,5 kg = 3 500 g; 0,2 yến = 2 000 g; 9 kg = 9 000 g

So sánh: 2 000 < 3 054 < 3 500 < 4 640 < 9 000

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,2 yến; 3 kg 54 g; 3,5 kg; 4 604 g; 9 kg

63. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn

e) 2 m 5 cm; 1 750 mm; 19 dm; 245 cm; 350 cm 8 mm

Xem đáp án

e)

Đổi: 2 m 5 cm = 2 050 mm; 19 dm = 1 900 cm; 245 cm = 2 450 mm; 350 cm 8 mm = 3 508 mm

So sánh: 1 750 < 1 900 < 2 050 < 2 450 < 3 508

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1 750 mm; 19 dm; 2 m 5 cm; 245 cm; 350 cm 8 mm

64. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 1 kg 246 g … 0,12 yến                           b) 0,057 km2 … 6 ha

c) 2 km 450 m … 2,45 km                          d) 2 ha 84 m2 … 0,03 km2

e) 1 kg 578 g … 0,1578 yến                       f) 2 m 5 cm … 0,002 km

g) 3 km2 75 ha … 3,75 km2                        h) 23,85 m2 … 238 500 cm2

i) 1,29 m2 … 1 290 dm2                              j) 7 dm2 5 cm2 … 0,07 m2

Xem đáp án

a)

1 kg 246 g = 1 246 g

0,12 yến = 1 200 g

So sánh: 1 246 > 1 200

Vậy: 1 kg 246 g > 0,12 yến

b)

0,057 km2 = 5,7 ha

So sánh: 5,7 < 6

Vậy: 0,057 km2 < 6 ha

c)

2 km 450 m = 2,45 km

So sánh: 2,45 = 2,45

Vậy: 2 km 450 m = 2,45 km

d)

2 ha 84 m2 = 20 084 m2

0,03 km2 = 30 000 m2

So sánh: 20 084 < 30 000

Vậy: 2 ha 84 m2 < 0,03 km2

e)

1 kg 578 g = 0,1578 yến

So sánh: 0,1578 = 0,1578

Vậy: 1 kg 578 g = 0,1578 yến

f)

2 m 5 cm = 2,05 m

0,002 km = 2 m

So sánh: 2,05 > 2

Vậy: 2 m 5 cm > 0,002 km

g)

3 km2 75 ha = 3,75 km2

So sánh: 3,75 = 3,75

Vậy: 3 km2 75 ha = 3,75 km2

h)

23,85 m2 = 238 500

So sánh: 238 500 = 238 500

Vậy: 23,85 m2 = 238 500 cm2

i)

1,29 m2 = 129 dm2

So sánh: 129 < 1 290

Vậy: 1,29 m2 < 1 290 dm2

j)

7 dm2 5 cm2 = 705 cm2

0,07 m2 = 700 cm2

So sánh: 705 > 700

Vậy: 7 dm2 5 cm2 > 0,07 m2

65. Tự luận
1 điểm

Ngày thứ nhất cửa hàng bán được \(\frac{{32}}{5}\) tạ gạo, ngày thứ hai của hàng bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 1 tạ 1 yến gạo và ít hơn ngày thứ ba \(\frac{9}{{10}}\) tạ gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu yến gạo?

Xem đáp án

Đổi: \(\frac{{32}}{5}\) tạ = 64 yến; \(\frac{9}{{10}}\) tạ = 9 yến; 1 tạ 1 yến = 11 yến

Ngày thứ hai bán được số gạo là:

64 + 11 = 75 (yến)

Ngày thứ ba bán được số gạo là:

75 + 9 = 84 (yến)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số gạo là:

(64 + 75 + 84) : 3 = \(\frac{{223}}{3}\) (yến)

Đáp số: \(\frac{{223}}{3}\) yến gạo

66. Tự luận
1 điểm

Kể tên các góc tù có trong hình vẽ dưới đây.

Kể tên các góc tù có trong hình vẽ dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Góc đỉnh A, cạnh AB, AD; góc đỉnh B, cạnh BA, BC; góc đỉnh E, cạnh ED, EC; góc đỉnh E, cạnh EA, EF; góc đỉnh F, cạnh FC, FE

67. Tự luận
1 điểm

Kể tên các đường thẳng song song với nhau.

Kể tên các đường thẳng song song với nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đường thẳng AD song song với đường thẳng MN; đường thẳng AD song song với đường thẳng BC; đường thẳng MN song song với đường thẳng BC

68. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống  Hình vẽ trên có: …… góc tù  ……. góc nhọn (ảnh 1) 

Hình vẽ trên có:

…… góc tù                                                 ……. góc nhọn

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống  Hình vẽ trên có: …… góc tù  ……. góc nhọn (ảnh 2)

Hình vẽ trên có:

5 góc tù gồm: góc (4), góc (6), góc (1 + 2), góc (7 + 8), góc (8 + 9)

8 góc nhọn gồm: góc (1), góc (2), góc (3), góc (5), góc (7), góc (8), góc (9), góc (10)