2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 49 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau: 65 192; 58 548; 65 000; 63 806

a. Số liền trước của số 65 000 là ……………………………………………………

b. 63 806 = ……………….. + …………… + ……………… + …………………..

c. Làm tròn số 58 548 đến hàng nghìn được ………………………………………..

d. Sắp xếp các trên số theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

25 716 + 38 064

………………..

………………..

……………….

38 126 + 12 235

……………

……………

……………

56 278 – 43 529

………………..

………………..

……………….

90 517 – 16 108

……………

……………

……………

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

   18 256 + (62 670 – 5 618)

= …………………………

= …………………………

   28 615 + (16 121 – 9 105)

= .....................................

= .....................................

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hằng vào một cửa hàng văn phòng phẩm mua 2 quyển vở, mỗi quyển có giá 12500 đồng. Hằng đưa cho người bán hàng 50 000 đồng. Hỏi người bán hàng phải trả lại Hằng bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Một xã có dân số là 12 052 người. Tháng này, công an xã đặt mục tiêu cấp tài khoản định danh cá nhân cho một nửa số dân trong xã. Hiện tại, đã cấp được cho 3 518 người. Hỏi công an xã còn phải cấp tài khoản định danh cá nhân cho bao nhiêu người nữa để đạt mục tiêu đề ra?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

24 526 + 2 759

.......................

.......................

.......................

6 114 × 6

.......................

.......................

.......................

44 390 – 12 654

.......................

.......................

.......................

12 609 × 3

.......................

.......................

.......................

32 728 : 4

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Điền vào chỗ trống:   • Chu vi của hình bên là: ……………………………………………………………. • Diện tích của hình bên là: …………………………………………………………. (ảnh 1)

• Chu vi của hình bên là: …………………………………………………………….

• Diện tích của hình bên là: ………………………………………………………….

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Xếp đều 60 quả trứng vào 6 khay. Hỏi 3 khay như vậy có bao nhiêu quả trúng?.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xếp đều 35 quả cam và 7 đĩa. Hỏi có 65 quả cam cùng loại thi xếp được bao nhiêu đĩa cam như thế?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Số?

Số quả dừa

3

1

5

8

Số tiền tương ứng (đồng)

36 000

 

 

 

 

Số quyển vở

2

1

4

6

Số tiền tương ứng (đồng)

13 000

 

 

 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hôm qua cửa hàng nhập về 3 xe, mỗi xe chở 2 400 kg gạo. Hôm nay, số gạo cửa hàng nhập về bằng số gạo hôm qua nhập về giảm đi 2 lần. Hỏi hôm qua và hôm nay cửa hàng nhập về bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Hà mua 2 cái bút chì, mỗi cái giá 8 000 đồng. Hà mua thêm 4 quyển vở, mỗi quyển giá 8 500 đồng. Hà đưa cho người bán hàng một tờ tiền và được trả lại 50 000 đồng. Hỏi Hà đưa cho người bán hàng tờ tiền có mệnh giá bao nhiêu?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Mẹ đưa Hà 1 tờ 100 000 đồng. Mẹ nhờ Hà ra siêu thị mua 3 cái bánh mì và 1 lốc sữa chua (giá tiền như bức tranh). Hỏi Hà phải đưa lại cho mẹ bao nhiêu tiền thừa?

Mẹ đưa Hà 1 tờ 100 000 đồng. Mẹ nhờ Hà ra siêu thị mua 3 cái bánh mì và 1 lốc sữa chua (giá tiền như bức tranh). Hỏi Hà phải đưa lại cho mẹ bao nhiêu tiền thừa? (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức a + b − c với:

a) a = 120, b = 290, c = 180

……………………………………

……………………………………

……………………………………

b) a = 550, b = 380, c = 900

……………………………………

……………………………………

……………………………………

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.

Một hình vuông có cạnh là a. Gọi P là chu vi của hình vuông.    a)  Viết công thức tính chu vi hình vuông. …………………………………… b) Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây. a 15 cm  32 cm  P  84 dm  96 m (ảnh 1)

a) Viết công thức tính chu vi hình vuông.

……………………………………

b) Áp dụng công thức, tính các số đo trong bảng dưới đây.

a

15 cm

 

32 cm

 

P

 

84 dm

 

96 m

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số ?

1 267 + 9 015 = ….. + 1 267

21 + 50 + 79 = (21 + …..) + 50

8 500 + 780 = 780 + …

35 + 57 + 65 = (35 + …..) + 57

276 + 56 251 = ….. + 276

82 + 60 + 18 = 60 + (….. + 18)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

53 + 78 + 47

= …………………………………

= …………………………………

   162 + 150 + 38

= …………………………………

= …………………………………

248 + 135 + 252 + 365

= …………………………………

= …………………………………

614 + 192 + 208 + 86

= …………………………………

= …………………………………

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

2 ´ 718 ´ 50

= ……………………………

= ……………………………

= ……………………………

125 ´ 615 ´ 8

= ……………………………

= ……………………………

= ……………………………

128 ´ 75 + 128 ´ 25

= ……………………………

= ……………………………

= ……………………………

12 580 ´ 652 – 580 ´ 65

= ……………………………

= ……………………………

= ……………………………

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau đây bằng hai cách.

My làm 3 chiếc bánh kem. Mỗi chiếc bánh kem được cắt thành 5 phần, mỗi phần có 2 quả dâu tây. Hỏi My đã dùng tất cả bao nhiêu quả dâu tây?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất

5 + 10 + 15 + 20 + 25 + 30 + 35 + 40 + 45

= …………………………………………………….

= …………………………………………………….

= …………………………………………………….

41 + 43 + 45 + 47 + 49 + 51 + 53 + 55 + 57 + 59

= …………………………………………………….

= …………………………………………………….

= …………………………………………………….

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Số sách mà một cửa hàng đã bán được trong 4 tháng như sau:

Tháng Ba: 250 cuốn; tháng Tư: 50 cuốn; tháng Năm: 400 cuốn; tháng Sáu: 350 cuốn.

a) Hãy lập dãy số liệu thống kê về số sách mà cửa hàng bán được lần lượt theo thứ tự các tháng ở trên.

.............................................................................................................................................

b) Cửa hàng bán được nhiều sách nhất vào tháng nào? Cửa hàng bán được ít sách nhất vào tháng nào?

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

c) Viết các tháng trên theo thứ tự từ số sách bán được ít nhất đến nhiều nhất.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau và trả lời các câu hỏi:

Quan sát biểu đồ sau và trả lời các câu hỏi:     a) Khuê đã đọc bao nhiêu quyển sách? (ảnh 1)

a) Khuê đã đọc bao nhiêu quyển sách?

.............................................................................................................................................

b) Bạn nào đã đọc nhiều quyển sách nhất?

.............................................................................................................................................

c) Những bạn nào đã đọc số quyển sách bằng nhau?

.............................................................................................................................................

d) Cả 5 bạn đã đọc bao nhiêu quyển sách?

.............................................................................................................................................

e) Nam dự kiến sẽ đọc 10 quyển sách. Hỏi Nam cần đọc thêm mấy quyển sách nữa?

.............................................................................................................................................

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp, ta có kết quả như sau:

Lần gieo

Kết quả gieo

1

Mặt 2 chấm xuất hiện

2

Mặt 1 chấm xuất hiện

3

Mặt 6 chấm xuất hiện

4

Mặt 4 chấm xuất hiện

5

Mặt 4 chấm xuất hiện

6

Mặt 5 chấm xuất hiện

7

Mặt 3 chấm xuất hiện

8

Mặt 5 chấm xuất hiện

9

Mặt 1 chấm xuất hiện

10

Mặt 1 chấm xuất hiện

 Hãy cho biết số lần xuất hiện mặt 1 chấm và số lần xuất hiện mặt 5 chấm sau 10 lần gieo xúc xắc?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm số trung bình cộng của mỗi nhóm số sau:

28, 46, 57 và 69

……………………………….

……………………………….

2 800, 5 000 và 1 200

……………………………….

……………………………….

22, 29, 31, 46, 54 và 58

……………………………….

……………………………….

100, 200, 300, 400 và 500.

……………………………….

……………………………….

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Ba bạn Việt, My và Thanh vào vườn hái bắp cải. Việt hái được 14 cây bắp cải, My hái được 16 cây bắp cải và Thanh hái được 12 cây bắp cải. Hỏi trung bình mỗi bạn hái được bao nhiêu cây bắp cải?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack