2048.vn

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Bài 2: Giá trị lượng giác của một góc lượng giác
Quiz

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Bài 2: Giá trị lượng giác của một góc lượng giác

VietJack
VietJack
ToánLớp 1121 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\sin \alpha > 0\).

\(\cot \alpha < 0\).

\(\sin \alpha < 0\).

\(\cos \alpha < 0\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1\).

\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 0\).

\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 2\).

\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = - 1\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5},\,\,\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha \).

\(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\).

\(\cos \alpha = \frac{1}{5}\).

\(\cos \alpha = \frac{3}{5}\).

\(\cos \alpha = \frac{1}{5}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\sin \left( {\alpha - \pi } \right) \ge 0\).

\(\sin \left( {\alpha - \pi } \right) \le 0\).

\(\sin \left( {\alpha - \pi } \right) > 0\).

\(\sin \left( {\alpha - \pi } \right) < 0\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\tan \alpha = \frac{3}{4}\) thì \({\sin ^2}\alpha \) bằng

\(\frac{{16}}{{25}}\).

\(\frac{9}{{25}}\).

\(\frac{{25}}{{16}}\).

\(\frac{{25}}{9}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \( - \frac{\pi }{2} < \alpha < 0\)\(\cos \alpha = \frac{1}{2}\). Giá trị của biểu thức \(P = \sin \alpha + \frac{1}{{\cos \alpha }}\) bằng

\(\frac{{4 + \sqrt 3 }}{2}\).

\(\frac{{4 - \sqrt 3 }}{2}\).

\(\frac{{1 - \sqrt 3 }}{2}\).

\(\frac{{1 + \sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

\(\sin (\pi + \alpha ) = \sin \alpha .\)

\(\cot (\pi + \alpha ) = \cot \alpha .\)

C. Mệnh đề nào sau đây sai? (ảnh 1).                                           

\(\tan (\pi + \alpha ) = \tan \alpha .\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

\(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\sin \left( {\pi + \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\cos \left( {\pi + \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(L = \tan 20^\circ .\tan 45^\circ .\tan 70^\circ \)

\(0\).

\(1\).

\( - 1\).

\(2\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức rút gọn của \(A = \frac{{{{\tan }^2}a - {{\sin }^2}a}}{{{{\cot }^2}a - {{\cos }^2}a}}\) ta được kết quả \(A = {\tan ^m}a\). Số thực m thuộc khoảng nào?

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

\(\left( {0;7} \right)\).

\(\left( {7;29} \right)\).

\(\left( {17; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, chọn đúng hoặc sai.

Cho \(\cos \alpha = - \frac{{\sqrt {15} }}{4}\) với \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \).

a) \(\sin \alpha < 0\).

b) \(\cos \left( {\pi - \alpha } \right) > 0\).

c) Biết \({\left( {\sin \alpha + 2\cos \alpha } \right)^2} = \frac{{a + b\sqrt {15} }}{{16}}\) với \(a,b \in \mathbb{Z}\). Khi đó \(a + b = 57\).

d) Giá trị của biểu thức \(B = 2\cos \alpha - 3\cos \left( {\pi - \alpha } \right) + 5\sin \left( {\frac{{7\pi }}{2} - \alpha } \right) + \cot \left( {\frac{{3\pi }}{2} - \alpha } \right)\)\(\sqrt {15} \).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương của một người nào đó ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm \(t\) được cho bởi công thức \(B\left( t \right) = 80 + 7\sin \frac{{\pi t}}{{12}}\), trong đó \(t\) là số giờ tính từ lúc nửa đêm và \(B\left( t \right)\)tính bằng mmHg.

a)\(\frac{\pi }{{12}} = 15^\circ \).

b)\(\sin \frac{{5\pi }}{6} = - \frac{1}{2}\).

c) Huyết áp tâm trương của người này vào thời điểm 8 giờ sáng là 80,255 mmHg.

d) Huyết áp tâm trương của người này vào thời điểm 2 giờ 30 phút chiều là 80,463 mmHg.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Biết \(\alpha = - \frac{\pi }{4} + \left( {2k + 1} \right)\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

a)\(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

b) \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

c) \(\tan \alpha = - 1\).

d) \(\cot \alpha = - 1\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Biết cotα=2. Tính giá trị biểu thức \(A = \cos \left( {\alpha - \frac{\pi }{2}} \right) + \sin \left( {\alpha - \pi } \right) + \tan \left( {\pi + \alpha } \right)\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Biểu thức sau \(T = 2\sin \left( {\frac{{9\pi }}{2} - x} \right) + 3\cos \left( {19\pi - x} \right) = k\cos x\). Tìm \(k\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho \(\tan \alpha = 2\). Tính giá trị biểu thức \(P = \frac{{4\sin \alpha + 5\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 3\cos \alpha }}\).

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack