Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Cho các số sau: 25 413, 36 021, 7 940, 12 035, 6 985, 23 546; 10 249; 4 567
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng trăm
c) Viết các số đã cho thành tổng các số
d) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
Cho các phân số: \[\frac{{15}}{{100}};\frac{5}{2};\frac{4}{5};\frac{{36}}{{60}};\frac{7}{4};\frac{{11}}{{10}};\frac{3}{{25}}\]
a) Đọc các phân số đã cho
b) Tìm các phân số lớn hơn 1
c) Tìm các phân số thập phân
d) Rút gọn phân số (nếu có)
e) Quy đồng mẫu số các phân số
Cho các số thập phân: 2,56; 3,09; 61,25; 51,34; 20,87; 9,7; 75,16; 12,8; 17,48
a) Đọc các số thập phân đã cho
b) Sắp xếp các số thập phân đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
c) Làm tròn các số thập phân đến số tự nhiên gần nhất
Tính giá trị của biểu thức
a) 25 489 + 9 024 – 10 365 | g) 312,56 + 105,78 – 68,124 |
b) 2 348 × 48 – 6 245 | h) 30,56 × 2,5 + 4,98 |
c) 60 250 : 5 + 15 423 – 5 797 | i) 360,57 : 3 – 59,209 |
d) \[\frac{3}{5} + \frac{1}{2} + \frac{7}{{10}}\] | j) \[\frac{7}{4} - \frac{2}{5} - \frac{3}{{20}}\] |
e) \[\frac{3}{5} \times \frac{1}{2} + \frac{5}{2} \times \frac{3}{5} + \frac{4}{2} \times \frac{3}{5}\] | k) \[\frac{3}{2}:\frac{5}{2} + \frac{3}{2}:\frac{{10}}{7}\] |
f) 4 × 50 × 125 × 2 × 8 | l) 3,5 : 0,5 + 12,46 : 0,125 + 4,3 : 0,2 |
Hoàn thành bảng sau
Số thứ nhất | 2 | 6 | 5 | 4 | 3 |
Số thứ hai | 20 | 600 | 8 | 80 | 300 |
Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai |
|
|
|
|
|
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai |
|
|
|
|
|
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 000, mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 3 cm, chiều rộng 2 cm. Hỏi mảnh đất đó có diện tích bằng bao nhiêu mét vuông?
Một hình chữ nhật có chu vi là 350 m, chiều rộng bằng \[\frac{3}{4}\] chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Hình chữ nhật có chiều dài bằng \[\frac{3}{2}\] chiều rộng. Nếu tăng chiều rộng 20 m thì hình chữ nhật trở thành hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Số thứ nhất | 21 | 4 | 21 | 2 | 3 | 1 |
Số thứ hai | 700 | 25 | 50 | 5 | 4 | 2 |
Tỉ số phần trăm của số thứ nhất và số thứ hai |
|
|
|
|
|
|
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 18 m. Người ta dành 65% diện tích mảnh đất để làm nhà.
a) Tính diện tích phần đất để làm nhà.
b) Tính diện tích phần đất còn lại của mảnh đất.
Cho các hình sau:
Quan sát hình dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Các hình trên được ghép bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1cm
a) Tính thể tích của các hình
b) Tìm các hình có thể tích bằng nhau
Hình dưới đây chứa được bao nhiêu hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm?

Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3,7 m3 = … dm3 | g) 3 210 cm3 = … dm3 |
b) 2,13 m3 = … cm3 | h) 6 000 dm3 = … m3 |
c) 5,9 dm3 = … cm3 | i) 25 000 cm3 = … m3 |
d) 0,00264 m3 = … dm3 | j) 45,9 cm3 = … dm3 |
e) 0,000834 m3 = … cm3 | k) 16,207 dm3 = … m3 |
f) 0,012 dm3 = … cm3 | l) 0,00248 m3 = … cm3 |
Tính
a) 64,98 m3 + 102,5 m3 = … m3 | i) 36 cm3 + 15,98 cm3 = … cm3 |
b) 351 dm3 – 159,2 dm3 = … dm3 | j) 25,87 m3 – 19,5 m3 = … m3 |
c) 15,2 cm3 × 7 = … cm3 | k) 4,8 dm3 × 2,1 = … dm3 |
d) 270,45 m3 : 9 = … m3 | l) 36,36 m3 : 0,6 = … m3 |
e) 164 dm3 + 67,15 dm3 = … dm3 | m) 65,5 dm3 + 7,49 dm3 = … dm3 |
f) 3,5 cm3 – 1,2 cm3 = … cm3 | n) 65,12 cm3 – 12,5 cm3 = … cm3 |
g) 5,8 m3 × 7 = … m3 | o) 3,5 m3 × 1,2 = … m3 |
h) 120,6 dm3 : 6 = … dm3 | p) 64,48 dm3 : 2 = … dm3 |
Quan sát các hình vẽ dưới đây rồi điền vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Hình khai triển của hình lập phương là: ……………………………………
b) Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là: …………………………………
c) Hình khai triển của hình trụ là: …………………………………………….
a) Các mặt đối diện của hình lập phương dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.

b) Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật dưới đây có hình giống nhau. Ta cần hình gì ở các mặt được đánh số trong hình khai triển.

Hoàn thành bảng sau
Chiều dài | 4 cm | 5 m | 6 dm | 10 cm |
Chiều rộng | 3 cm | 2,5 m | 3 dm | 8 cm |
Chiều cao | 2 cm | 4 m | 5 dm | 9 cm |
Diện tích xung quanh |
|
|
|
|
Diện tích toàn phần |
|
|
|
|
Thể tích |
|
|
|
|
Một bể cá hình hộp chữ nhật không có nắp bằng kính có chiều dài 90 cm, chiều rộng 50 cm, chiều cao 60 cm.
a) Tính diện tích kính làm bể cá đó.
b) Tính thể tích của bể cá đó.
Hoàn thành bảng sau
Độ dài cạnh | 2 cm | 5 dm | 4 m | 3 m |
Diện tích một mặt |
|
|
|
|
Diện tích xung quanh |
|
|
|
|
Diện tích toàn phần |
|
|
|
|
Thể tích |
|
|
|
|
Một cái thùng hình lập phương bằng tôn cạnh 150 cm. Tính diện tích toàn phần và thể tích của cái thùng đó.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{3}{4}\] ngày = … giờ | f) 1 tuần 3 ngày = … ngày |
b) 2 ngày 16 giờ = … giờ | g) \[\frac{{23}}{{50}}\] thế kỉ = … năm |
c) 4 giờ 45 phút = … phút | h) 2 thế kỉ 67 năm = … năm |
d) 3 phút 23 giây = … giây | i) 7 giờ 34 phút = … phút |
e) \[\frac{{13}}{{25}}\] giờ = … phút | j) \[\frac{7}{{20}}\] phút = … giây |
Đặt tính rồi tính
a) 5 giờ 23 phút + 4 giờ 40 phút | e) 3 phút 27 giây + 5 phút 12 giây |
b) 4 phút 5 giây – 2 phút 43 giây | f) 9 giờ 34 phút – 3 giờ 45 phút |
c) 2 tuần 1 ngày × 3 | g) 3 giờ 12 × 7 |
d) 3 giờ 45 phút : 3 | h) 6 năm 10 tháng : 2 |
Hoàn thành bảng sau
a)
Vận tốc | 12 km/h | 54 km/h | 5 m/s | 12 m/s |
Thời gian | 1 giờ 30 phút | 2 giờ 10 phút | 13 giây | 100 giây |
Quãng đường |
|
|
|
|
b)
Vận tốc | 25 km/h | 40 km/h | 30 m/s | 20 m/s |
Thời gian |
|
|
|
|
Quãng đường | 60 km | 72 km | 45 m | 50 m |
c)
Vận tốc |
|
|
|
|
Thời gian | 1 phút 10 giây | 23 giây | 2 giờ 12 phút | 1 giờ 45 phút |
Quãng đường | 350 m | 138 m | 66 km | 73,5 km |
Điền số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm
a) 30 km/h = … m/s | e) 3 m/s = … km/h |
b) 45 km/h = … m/s | f) 5 m/s = … km/h |
c) 12 km/h = … m/s | g) 6 m/s = … km/h |
d) 24 km/h = … m/s | h) 2 m/s = … km/h |
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Hai tài hỏa A và B xuất phát cùng lúc từ ga theo hai hướng người chiều nhau. Tàu A đi với vận tốc 80 km/h, tàu B đi với vận tốc 90 km/h.
a) Quãng đường tàu hỏa A đi được sau 1 giờ 30 phút là … km
b) Quãng đường tàu hỏa B đi được sau 2 giờ là … km
c) Khoảng cách 2 tàu hỏa sau 1 giờ 45 phút đi là … km
Quan sát hình dưới đây và điền vào chỗ chấm

a) Số loại vật nuôi của gia đình Hà là: … loại
b) Nhà Hà nuôi … con gà
c) Những loại vật nuôi có số lượng ít hơn 5 con là:
d) Tổng số vật nuôi của gia đình Hà là: … con
e) Các loại vật nuôi được sắp xếp theo thứ tự số lượng từ bé đến lớn là:
………………………………………………………………………………..
f) Mẹ Hà vừa bán đi \[\frac{2}{3}\] số gà với giá 105 000 đồng cho mỗi ki-lô-gam. Biết trung bình mỗi con gà mẹ Hà bán cân nặng 2,3 kg. Vậy mẹ Hà bán gà thu được số tiền là … đồng
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Một cửa hàng ghi lại số lượng ly nước bán được trong hôm nay của từng loài nước uống
Loại nước uống | Trà sữa | Nước ép | Cà phê | Sinh tố |
Số lượng (ly) | 60 | 30 | 25 | 35 |
Dựa vào bảng số liệu trên, điền vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Cửa hàng bán được tất cả … ly nước
b) Tỉ số giữa số ly nước ép cửa hàng bán được và tổng ly nước cửa hàng bán được là: …
c) Mỗi ly sinh tố có giá 55 000 đồng. Vậy hôm nay cửa hàng bán sinh tố thu được số tiền là … đồng
Điền vào chỗ chấm cho thích hợp
Kết quả điều tra về môn thể thao yêu thích nhất của các học sinh khối 5 của trường Tiểu học Bình Minh được cho trong biểu đồ hình quạt tròn dưới đây:

a) Tỉ số phần trăm số học sinh yêu thích môn cờ vua nhất là: ………………
b) Môn thể thao được nhiều học sinh yêu thích nhất là: …………………….
c) Số học sinh yêu thích môn bơi chiếm …%
d) Biết khối 5 của trường Bình Minh có 200 học sinh. Vậy số học sinh yêu thích môn bóng đá nhất là … học sinh
Điền vào chỗ chấm
Gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp được kết quả như sau:
Số chấm xuất hiện | 1 chấm | 2 chấm | 3 chấm | 4 chấm | 5 chấm | 6 chấm |
Số lần lặp lại | 4 | 2 | 1 | 6 | 4 | 3 |
a) Số lần xuất hiện mặt 4 chấm khi gieo xúc xắc là … lần
b) Số lần xuất hiện mặt chẵn khi gieo xúc xắc là … lần
c) Tỉ số của số lần xuất hiện mặt lẻ so với tổng số lần đã gieo là ….
Một người tung đồng xu 30 lần. Biết số lần xuất hiện mặt ngửa nhiều hơn số lần xuất hiện mặt sấp là 4 lần. Tính tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt ngửa so với số lần xuất hiện mặt sấp khi tung đồng xu.

