2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo 48,23 m3 được đọc là:

Bốn mươi tám phẩy hai ba mét khối

Bốn tám phẩy hai ba mét khối

Bốn mươi tám phẩy hai mươi ba mét khối

Bốn tám phẩy hai mươi ba mét khối

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 124,56 có giá trị của chữ số 1 gấp mấy lần giá trị của chữ số 5? 

200 lần

100 lần

150 lần

210 lần

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 15 và 300 là: 

15%

5%

20%

25%

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

0,00056 m3

0,025 m3

253 dm3

200 cm3

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể thích của hình lập phương có cạnh 0,5 m là:

0,125 m3

1 m3

1,5 m3

0,75 m3

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

64% của 200 là: 

50%

16%

32%

28%

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 25,46 viết dưới dạng hỗn số là: 

\(25\frac{{406}}{{100}}\)

\(25\frac{{46}}{{100}}\)

\(2\frac{{54}}{{100}}\)

\(5\frac{{46}}{{100}}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

0,57 m3 = … dm3

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

57

57 000

570

0,0057

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm “2 chục, 8 đơn vị, 9 phần trăm” được viết là:

28,09

28,9

208,900

208,09

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

5 phút 35 giây + 3 phút 14 giây

10 phút – 3 phút 54 giây

1 phút 52 giây × 7

20 phút 32 giây : 4

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

15,47% + 9%

31% - 7,5%

3,64% × 2,5

54% : 1,5

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? 

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai số bằng 125. Biết số bé bằng \(\frac{2}{3}\) số lớn. Vậy số lớn đó là: 

50

45

80

75

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo bé nhất là:

2,56 dm3

0,025 m3

0,157 m3

45 cm3

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? 

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 3 m. Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

94 m2

80 m2

54 m2

60 m2

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe ô tô đi từ A đến B hết 2 giờ với vận tốc 40 km/h. Vậy quãng đường AB dài là: 

75 km/h

70 km/h

65 km/h

80 km/h

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có số đo lớn nhất là: 

1 giờ 23 phút + 54 phút

5 giờ - 3 giờ 19 phút

14 phút × 5

6 giờ 36 phút : 6

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích hình hộp chữ nhật có kích thước 4,5 m; 3,2 m; 4 m là:

57,6 m3

50,3 m3

48,56 m3

54 m3

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 5,4 và 150 là: 

36

3,6

0,36

360

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tròn có bán kính 5 dm là:

78,5 dm2

31,4 dm2

62,8 dm2

48,6 dm2

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, khoảng cách giữa A và B bằng 2 cm. Vậy trên thực tế, khoảng cách giữa A và B là:

20 000 cm

2 000 000 cm

2 km

20 m

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta ghi lại số lượng con vật có trong trang trại của nhà ông Hùng

Con vật

Con gà

Con vịt

Con ngan

Con chim

Số lượng (con)

60

50

55

45

Trang trại nhà ông Hùng nuôi con vật gì nhiều nhất?

Con gà

Con chim

Con ngan

Con vịt

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuấn tung đồng xu 15 lần rồi ghi lại kết quả thu được thấy có 8 lần xuất hiện mặt ngửa. Vậy tỉ số số lần xuất hiện mặt mặt ngửa so với tổng số lần là:

\(\frac{7}{{15}}\)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{8}{7}\)

\(\frac{8}{{15}}\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường ô tô di chuyển được trong 1 giờ 45 phút với vận tốc 40 km/h là:

65 km

70 km

60 km

50 km

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

72 km/h = … m/s

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

25 m/s

20 m/s

24 m/s

18 m/s

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường từ Hà Nội đến Thanh Hóa là 200 km. Vậy thời gian ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa với vận tốc 60 km/h là:

4 giờ 45 phút

3 giờ 50 phút

3 giờ 20 phút

4 giờ

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Vườn cây ăn quả của nhà Nam có bốn loại cây là xoài, bưởi, nhãn, vải. Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ số phần trăm các loại cây ở vườn nhà Nam. Biết nhà Nam có tất cả 200 cây

 Vườn cây ăn quả của nhà Nam có bốn loại cây là xoài, bưởi, nhãn, vải. Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ số phần trăm các loại cây ở vườn nhà Nam. Biết nhà Nam có tất cả 200 cây (ảnh 1)

Tỉ số phần trăm số cây nhãn có trong vườn nhà Nam là:                              

20%

30%

15%

35%

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà tung xúc xắc 10 lần rồi quan sát thấy có 3 lần xuất hiện mặt 4 chấm. Vậy tỉ số số lần xuất hiện mặt 4 chấm so với tổng số lần Hà tung là:

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{4}{5}\)

\(\frac{3}{{10}}\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường đi từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi ô tô trong nửa giờ thì đến B. Vận tốc của ô tô là:

35 km/h

30km/h

45 km/h

40 km/h

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack