Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 594 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo 48,23 m3 được đọc là:

Bốn mươi tám phẩy hai ba mét khối

Bốn tám phẩy hai ba mét khối

Bốn mươi tám phẩy hai mươi ba mét khối

Bốn tám phẩy hai mươi ba mét khối

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số đo 48,23 m3 được đọc là: Bốn mươi tám phẩy hai mươi ba mét khối

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 124,56 có giá trị của chữ số 1 gấp mấy lần giá trị của chữ số 5? 

200 lần

100 lần

150 lần

210 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thập phân 124,56 có:

Giá trị của chữ số 1 là: 100

Giá trị của chữ số 5 là: 0,5

Vậy: Giá trị của chữ số 1 gấp số lần giá trị của chữ số 5 là: 100 : 0,5 = 200 (lần)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 15 và 300 là: 

15%

5%

20%

25%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tỉ số phần trăm của 15 và 300 là: \(\frac{{15}}{{300}} = \frac{5}{{100}} = 5\% \)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

0,00056 m3

0,025 m3

253 dm3

200 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 0,00056 m3= 560 cm3

  B. 0,025 m3= 25 000 cm3

  C. 253 dm3= 253 000 cm3

  D. 200 cm3

So sánh: 200 < 560 < 25 000 < 253 000

Vậy: Số đo lớn nhất là: 253 dm3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể thích của hình lập phương có cạnh 0,5 m là:

0,125 m3

1 m3

1,5 m3

0,75 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể thích của hình lập phương có cạnh 0,5 m là: 0,5 × 0,5 × 0,5 = 0,125 (m3)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

64% của 200 là: 

50%

16%

32%

28%

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

64% của 200 là: \(\frac{{64}}{{200}} = \frac{{32}}{{100}} = 32\% \)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 25,46 viết dưới dạng hỗn số là: 

\(25\frac{{406}}{{100}}\)

\(25\frac{{46}}{{100}}\)

\(2\frac{{54}}{{100}}\)

\(5\frac{{46}}{{100}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 25,46 viết dưới dạng hỗn số là: \(25\frac{{46}}{{100}}\)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

0,57 m3 = … dm3

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

57

57 000

570

0,0057

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

0,57 m3 = 570 dm3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm “2 chục, 8 đơn vị, 9 phần trăm” được viết là:

28,09

28,9

208,900

208,09

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thập phân gồm “2 chục, 8 đơn vị, 9 phần trăm” được viết là: 28,09

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

5 phút 35 giây + 3 phút 14 giây

10 phút – 3 phút 54 giây

1 phút 52 giây × 7

20 phút 32 giây : 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 5 phút 35 giây + 3 phút 14 giây = 8 phút 49 giây = 529 giây

  B. 10 phút – 3 phút 54 giây = 6 phút 6 giây = 366 giây

  C. 1 phút 52 giây × 7 = 7 phút 364 giây = 784 giây

  D. 20 phút 32 giây : 4 = 5 phút 8 giây = 308 giây

So sánh: 308 < 366 < 529 < 784

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 1 phút 52 giây × 7

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

15,47% + 9%

31% - 7,5%

3,64% × 2,5

54% : 1,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 15,47% + 9% = 24,47%

  B. 31% - 7,5% = 23,5%

  C. 3,64% × 2,5 = 9,1%

  D. 54% : 1,5 = 36%

So sánh: 9,1 < 23,5 < 24,47 < 36

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 3,64% × 2,5

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? 

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình khai triển của hình lập phương là:

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình lập phương? A.   B.    C.    D.   (ảnh 1) 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hai số bằng 125. Biết số bé bằng \(\frac{2}{3}\) số lớn. Vậy số lớn đó là: 

50

45

80

75

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tổng số phần bằng nhau là:

2 + 3 = 5 (phần)

Số lớn là:

125 : 5  × 3 = 75

Đáp số: 75

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo bé nhất là:

2,56 dm3

0,025 m3

0,157 m3

45 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 2,56 dm3= 2 560 cm3

  B. 0,025 m3= 25 000 cm3

  C. 0,157 m3 = 157 000 cm3

  D. 45 cm3

So sánh: 45 < 2 560 < 25 000 < 157 000

Vậy: Số đo bé nhất là: 45 cm3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? 

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? A. B. C. D. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là:

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật? A.   B.    C.   D.   (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng 4 m, chiều cao 3 m. Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

94 m2

80 m2

54 m2

60 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là: (5 + 4) × 2 × 3 = 54 (m2)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe ô tô đi từ A đến B hết 2 giờ với vận tốc 40 km/h. Vậy quãng đường AB dài là: 

75 km/h

70 km/h

65 km/h

80 km/h

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quãng đường AB dài là: 40 × 2 = 80 (km/h)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có số đo lớn nhất là: 

1 giờ 23 phút + 54 phút

5 giờ - 3 giờ 19 phút

14 phút × 5

6 giờ 36 phút : 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 1 giờ 23 phút + 54 phút = 1 giờ 77 phút = 137 phút

  B. 5 giờ - 3 giờ 19 phút = 1 giờ 41 phút = 101 phút

  C. 14 phút × 5 = 70 phút

  D. 6 giờ 36 phút : 6 = 1 giờ 6 phút = 66 phút

So sánh: 66 < 70 < 101 < 137

Vậy: Phép tính có số đo lớn nhất là: 1 giờ 23 phút + 54 phút

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích hình hộp chữ nhật có kích thước 4,5 m; 3,2 m; 4 m là:

57,6 m3

50,3 m3

48,56 m3

54 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích hình hộp chữ nhật là: 4,5 × 3,2 × 4 = 57,6 (m3)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ số phần trăm của 5,4 và 150 là: 

36

3,6

0,36

360

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tỉ số phần trăm của 5,4 và 150 là: 5,4 : 150 × 100 = 3,6

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tròn có bán kính 5 dm là:

78,5 dm2

31,4 dm2

62,8 dm2

48,6 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình tròn có bán kính 5 dm là: 5 × 5 × 3,14 = 78,5 (dm2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000, khoảng cách giữa A và B bằng 2 cm. Vậy trên thực tế, khoảng cách giữa A và B là:

20 000 cm

2 000 000 cm

2 km

20 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khoảng cách giữa A và B là: 2 × 100 000 = 200 000 (cm)

Đổi: 200 000 cm = 2 km

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta ghi lại số lượng con vật có trong trang trại của nhà ông Hùng

Con vật

Con gà

Con vịt

Con ngan

Con chim

Số lượng (con)

60

50

55

45

Trang trại nhà ông Hùng nuôi con vật gì nhiều nhất?

Con gà

Con chim

Con ngan

Con vịt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 45 < 50 < 55 < 60

Vậy: Trang trại nhà ông Hùng nuôi con gà nhiều nhất

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuấn tung đồng xu 15 lần rồi ghi lại kết quả thu được thấy có 8 lần xuất hiện mặt ngửa. Vậy tỉ số số lần xuất hiện mặt mặt ngửa so với tổng số lần là:

\(\frac{7}{{15}}\)

\(\frac{7}{8}\)

\(\frac{8}{7}\)

\(\frac{8}{{15}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vậy tỉ số số lần xuất hiện mặt mặt ngửa so với tổng số lần là: \(\frac{8}{{15}}\)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường ô tô di chuyển được trong 1 giờ 45 phút với vận tốc 40 km/h là:

65 km

70 km

60 km

50 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 1 giờ 45 phút = 1,75 giờ

Quãng đường ô tô di chuyển được là:

40 × 1,75 = 70 (km)

Đáp số: 70 km

26. Trắc nghiệm
1 điểm

72 km/h = … m/s

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

25 m/s

20 m/s

24 m/s

18 m/s

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

72 km/h = (72 000 : 3 600) m/s = 20 m/s

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường từ Hà Nội đến Thanh Hóa là 200 km. Vậy thời gian ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa với vận tốc 60 km/h là:

4 giờ 45 phút

3 giờ 50 phút

3 giờ 20 phút

4 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thời gian ô tô đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa là:

200 : 60 = \(\frac{{10}}{3}\) (giờ)

Đổi: \(\frac{{10}}{3}\) giờ = \(\frac{{10}}{3}\) × 60 phút = 200 phút = 3 giờ 20 phút

Đáp số: 3 giờ 20 phút

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Vườn cây ăn quả của nhà Nam có bốn loại cây là xoài, bưởi, nhãn, vải. Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ số phần trăm các loại cây ở vườn nhà Nam. Biết nhà Nam có tất cả 200 cây

 Vườn cây ăn quả của nhà Nam có bốn loại cây là xoài, bưởi, nhãn, vải. Biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ số phần trăm các loại cây ở vườn nhà Nam. Biết nhà Nam có tất cả 200 cây (ảnh 1)

Tỉ số phần trăm số cây nhãn có trong vườn nhà Nam là:                              

20%

30%

15%

35%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tỉ số phần trăm số cây nhãn có trong vườn nhà Nam là:

100% - 35% - 15% - 30% = 20%

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà tung xúc xắc 10 lần rồi quan sát thấy có 3 lần xuất hiện mặt 4 chấm. Vậy tỉ số số lần xuất hiện mặt 4 chấm so với tổng số lần Hà tung là:

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{4}{5}\)

\(\frac{3}{{10}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tỉ số số lần xuất hiện mặt 4 chấm so với tổng số lần Hà tung là: \(\frac{4}{{10}} = \frac{2}{5}\)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường đi từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi ô tô trong nửa giờ thì đến B. Vận tốc của ô tô là:

35 km/h

30km/h

45 km/h

40 km/h

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quãng đường người đó đi ô tô là:

25 – 5 = 20 (km)

Vận tốc của ô tô là:

20 : \(\frac{1}{2}\) = 40 (km/h)

Đáp số: 40 km/h