2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 49 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 15 462, 31 601, 9 568, 164 277, 314 297, 54 187, 78 024, 213 670

a) Đọc các số đã cho

b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn

c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

d) Tìm các số nhỏ hơn 72 564

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

a) 5 648, 6 124, 4 130, 985, 1 678, 2 015

b) 12 450, 32 056, 9 567, 40 555, 25 490, 8 603

c) 15 487, 62 398, 29 567, 39 784, 61 794, 48 631

d) 8 905, 6 780, 7 994, 5 367, 4 902, 978

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 24 516 + 31 698                                      b) 156 780 + 9 876

c) 9 867 + 32 698                                        d) 316 907 + 249 057

e) 56 480 – 27 349                                      f) 246 906 – 197 064

g) 16 310 – 9 023                                        h) 206 774 – 39 784

i) 5 780 × 7                                                 j) 126 487 × 9

k) 693 × 23                                                 l) 1 264 × 15

m) 45 860 : 8                                              n) 60 375 : 5

o) 364 897 : 23                                            p) 297 105 : 19

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) ………. + 12 567 = 36 780                    b) 25 784 + ………. = 61 970

c) 36 847 - ………. = 19 860                     d) ………. - 26 780 = 65 489

e) 5 × ………. = 54 260                             f) ………. × 25 = 346 750

g) ………. : 8 = 26 410                              h) 264 495 : ………. = 35

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số

a) \(\frac{9}{{15}}\)\(\frac{2}{{20}}\)  b) \(\frac{{10}}{{18}}\)\(\frac{{10}}{{15}}\)c) \(\frac{6}{{18}}\)\(\frac{2}{{12}}\)  d) \(\frac{{20}}{{32}}\)\(\frac{3}{{12}}\)

e) \(\frac{2}{6}\)\(\frac{{10}}{{45}}\)  f) \(\frac{9}{6}\)\(\frac{{49}}{{14}}\)g) \(\frac{{56}}{{48}}\)\(\frac{{20}}{{15}}\)h) \(\frac{{35}}{{42}}\)\(\frac{{40}}{{15}}\)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số: \[\frac{5}{6};\frac{{50}}{{15}};\frac{4}{8};\frac{{19}}{{24}};\frac{3}{2};\frac{2}{{16}}\]

a) Rút gọn các phân số thành phân số tối giản

b) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính

a) \(\frac{6}{5} + \frac{9}{{10}}\)             b) \(\frac{9}{{16}} - \frac{1}{4}\)              c) \(\frac{7}{{18}} \times \frac{9}{4}\)              d) \(\frac{8}{{15}}:\frac{7}{5}\)

e) \(\frac{4}{9} + \frac{7}{3}\)                  f) \(\frac{{11}}{{15}} - \frac{2}{5}\)             g) \(\frac{7}{{24}} \times \frac{{12}}{{49}}\)                          h) \(\frac{9}{{20}}:\frac{5}{4}\)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) \[\frac{5}{9} + ... = \frac{4}{3}\]           b) \[\frac{5}{6} - ... = \frac{1}{2}\]           c) \[\frac{4}{5} \times ... = \frac{4}{9}\]              d) \[\frac{6}{5}:... = \frac{1}{2}\]

e) \[... + \frac{3}{4} = \frac{9}{8}\]           f) \[... - \frac{3}{5} = \frac{8}{{15}}\]         g) \[... \times \frac{1}{2} = \frac{5}{9}\]              h) \[...:\frac{6}{7} = \frac{{14}}{3}\]

i) \[\frac{7}{{18}} + ... = \frac{1}{2}\]      j) \[... - \frac{5}{9} = \frac{4}{3}\]              k) \[\frac{8}{9} \times ... = \frac{6}{5}\]              l) \[\frac{7}{{18}}:... = \frac{5}{9}\]

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … góc nhọn … góc tù … góc bẹt (ảnh 1)

Hình vẽ bên có:

… góc nhọn

… góc tù

… góc bẹt

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình vẽ bên có: … góc nhọn … góc tù … góc bẹt (ảnh 1)

… góc nhọn

… góc tù

… góc bẹt

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

… cặp đường thẳng vuông góc

… cặp đường thẳng song song

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm

Cho hình vẽ:

Điền vào chỗ chấm  Cho hình vẽ:  ·      Cạnh AB song song với cạnh …; IC; …  ·      Cạnh AD song song với cạnh …  ·      Cạnh AI vuông góc với cạnh DI; …; …; … (ảnh 1)

·      Cạnh AB song song với cạnh …; IC; …

·      Cạnh AD song song với cạnh …

·      Cạnh AI vuông góc với cạnh DI; …; …; …

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình vẽ bên có:

Số? Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Số?

Hình vẽ bên có:

Số? Hình vẽ bên có: … hình bình hành … hình thoi (ảnh 1)

… hình bình hành

… hình thoi

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 3 tấn = ………. yến                                b) \[\frac{3}{2}\] tạ = ………. kg

c) 74 yến = … tạ … yến                             d) 891 kg = … tạ … yến … kg

e) 6 tấn 4 tạ = ………. yến                         f) 21 tạ 4 kg = ………. kg

g) 3 tấn 7 yến = ………. yến                      h) 49 yến 2 kg = ………. kg

i) 9 tạ 23 yến = ………. kg                         j) \[\frac{2}{5}\] tấn \[\frac{1}{2}\] tạ = ………. yến

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 245 yến + 306 yến = ………. yến          b) \[\frac{3}{4}\] tấn + 16 tạ = ………. yến

c) \[\frac{2}{5}\] tạ - 12 kg = ………. kg  d) \[\frac{9}{{10}}\] tấn – 24 yến = ………. kg

e) \[\frac{1}{2}\] tạ × 7 = ………. yến       f) 25 tạ × 16 = ………. tạ

g) \[\frac{3}{2}\] tấn : 5 = ………. kg       h) 2 448 kg : 8 = ………. kg

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 giờ = ………. phút                              b) 4 giờ = ………. giây

c) 2 giờ 25 phút = ………. phút                 d) 1 giờ 47 phút = ………. giây

e) \[\frac{1}{2}\] giờ = ………. phút         f) \[\frac{5}{3}\] phút = ………. giây

g) 231 năm = … thế kỉ … năm                   h) 480 giây = … phút … giây

i) \[\frac{6}{5}\] thế kỉ = ………. năm      j) 2 thế kỉ 14 năm = ………. năm

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền số La Mã vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Năm 938, Ngô Quyền đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …

b) Thomas Edison phát minh ra bóng đèn dây tóc năm 1897. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …

c) Phong trào Tây Sơn giành thắng lợi vào mùa xuân năm Kỷ Dậu 1789. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …

d) Chiến thắng Điện Biên Phủ vào năm 1954. Vậy năm đó thuộc thế kỉ ….

e) Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước vào ngày 30 tháng 4 năm 1975. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …

f) Trần Hưng Đạo đã ba lần đánh bại quân Nguyên Mông vào năm 1258, năm 1285, năm 1288. Vậy những năm đó thuộc thế kỉ …

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5 m2 6 dm2 = ………. dm2                    

b) 21 m2 54 dm2 = ………. dm2

c) 1 m2 87 cm2 = ………. cm2                   

d) 3 dm2 23 cm2 = ………. cm2

e) 8 dm2 21 cm2 = ………. mm2                

f) 42 cm2 54 mm2 = ………. mm2

g) 57 m2 49 cm2 = ………. cm2                 

h) 8 m2 9 dm2 = ………. mm2

i) 1302010 mm2 = … m2 … dm2 … cm2 …mm2

j) 2035487 mm = … m2 … dm2 … cm2 …mm2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Nối số đo thích hợpNối số đo thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho bảng sau:

Số cây

Khu đất 1

Khu đất 2

Khu đất 3

Khu đất 4

Ăn quả

485

564

500

490

Lấy gỗ

120

115

124

119

a) Khu đất … có nhiều cây ăn quả nhất

b) Khu đất 3 có tất cả … cây ăn quả và cây lấy gỗ

c) Khu đất … có nhiều cây nhất

d) Dãy số liệu cây lấy gỗ được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………...

………………………………………………………………………………………….

e) Cả 4 khu đất có tất cả … cây lấy gỗ, … cây ăn quả

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp  a) Dãy số liệu lớp học có số học sinh sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………..  ………………………………………………………………………………………….  b) Lớp … có nhiều học sinh nhất  c) Khối lớp Bốn có tất cả … học sinh  (ảnh 1)

a) Dãy số liệu lớp học có số học sinh sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………..

………………………………………………………………………………………….

b) Lớp … có nhiều học sinh nhất

c) Khối lớp Bốn có tất cả … học sinh

d) Trung bình mỗi lớp có … học sinh       

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có 5 quả bóng xanh, 7 quả bóng vàng và 6 quả bóng đỏ. Tuấn lấy ngẫu nhiên ra 1 quả bóng rồi bỏ vào trong hộp. Tuấn làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bóng

Bóng xanh

Bóng vàng

Bóng đỏ

Số lần lấy được

10

15

13

a) Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: … lần

b) Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: … lần

c) Số lần Tuấn lấy bóng từ trong hộp là: … lần

d) Số lần Tuấn lấy được bóng đỏ ít hơn số lần lấy được bóng vàng là: … lần

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong túi có 3 cái bút xanh, 2 cái bút tím và 4 cái bút đỏ.

a) Mai lấy ngẫu nhiên ra một cái bút. Viết các sự kiện có thể xảy ra

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

b) Mai lấy một cái bút rồi bỏ lại vào trong túi. Mai làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bút

Bút xanh

Bút tím

Bút đỏ

Số lần lấy được

8

2

6

·      Số lần Mai lấy được bút xanh: … lần

·      Số lần Mai lấy được bút tím là: … lần

·      Số lần Mai lấy được bút đỏ nhiều hơn số lần lấy được bút tím là: … lần

·      Số lần Mai lấy được từ trong túi là: … lần

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Mua 6 bút hết 66 000 đồng. Hỏi mua 12 bút như thế hết bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Một đơn vị có 60 người đã chuẩn bị đủ gạo ăn trong 20 ngày. Sau 6 ngày đơn vị đón thêm 5 người nữa. Hỏi số gạo còn lại đủ cho đơn vị ăn trong bao lâu nữa?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm số trung bình cộng của các số sau:

a) 30 và 70                 b) 45, 26 và 31         c) 35, 46, 81 và 70

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Hai xe tải loại 1 chở được 2 500 kg gạo. Hai xe tải loại 2 chở được 3 800 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 300 cm. Nếu tăng chiều rộng lên 10 cm thì được một hình vuông.

a) Tính diện tích hình chữ nhật đó.

b) Tính diện tích hình vuông.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tuấn và Hùng có 100 viên bi. Nếu Tuấn cho Hùng 10 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack