Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
30 câu hỏi
Cho các số: 15 462, 31 601, 9 568, 164 277, 314 297, 54 187, 78 024, 213 670
a) Đọc các số đã cho
b) Làm tròn các số đã cho đến hàng nghìn
c) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé
d) Tìm các số nhỏ hơn 72 564
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) 5 648, 6 124, 4 130, 985, 1 678, 2 015
b) 12 450, 32 056, 9 567, 40 555, 25 490, 8 603
c) 15 487, 62 398, 29 567, 39 784, 61 794, 48 631
d) 8 905, 6 780, 7 994, 5 367, 4 902, 978
Đặt tính rồi tính
a) 24 516 + 31 698 b) 156 780 + 9 876
c) 9 867 + 32 698 d) 316 907 + 249 057
e) 56 480 – 27 349 f) 246 906 – 197 064
g) 16 310 – 9 023 h) 206 774 – 39 784
i) 5 780 × 7 j) 126 487 × 9
k) 693 × 23 l) 1 264 × 15
m) 45 860 : 8 n) 60 375 : 5
o) 364 897 : 23 p) 297 105 : 19
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) ………. + 12 567 = 36 780 b) 25 784 + ………. = 61 970
c) 36 847 - ………. = 19 860 d) ………. - 26 780 = 65 489
e) 5 × ………. = 54 260 f) ………. × 25 = 346 750
g) ………. : 8 = 26 410 h) 264 495 : ………. = 35
Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số
a) \(\frac{9}{{15}}\) và \(\frac{2}{{20}}\) b) \(\frac{{10}}{{18}}\) và \(\frac{{10}}{{15}}\)c) \(\frac{6}{{18}}\) và \(\frac{2}{{12}}\) d) \(\frac{{20}}{{32}}\) và \(\frac{3}{{12}}\)
e) \(\frac{2}{6}\) và \(\frac{{10}}{{45}}\) f) \(\frac{9}{6}\) và \(\frac{{49}}{{14}}\)g) \(\frac{{56}}{{48}}\) và \(\frac{{20}}{{15}}\)h) \(\frac{{35}}{{42}}\) và \(\frac{{40}}{{15}}\)
Cho các phân số: \[\frac{5}{6};\frac{{50}}{{15}};\frac{4}{8};\frac{{19}}{{24}};\frac{3}{2};\frac{2}{{16}}\]
a) Rút gọn các phân số thành phân số tối giản
b) Sắp xếp các phân số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn
Tính
a) \(\frac{6}{5} + \frac{9}{{10}}\) b) \(\frac{9}{{16}} - \frac{1}{4}\) c) \(\frac{7}{{18}} \times \frac{9}{4}\) d) \(\frac{8}{{15}}:\frac{7}{5}\)
e) \(\frac{4}{9} + \frac{7}{3}\) f) \(\frac{{11}}{{15}} - \frac{2}{5}\) g) \(\frac{7}{{24}} \times \frac{{12}}{{49}}\) h) \(\frac{9}{{20}}:\frac{5}{4}\)
Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm
a) \[\frac{5}{9} + ... = \frac{4}{3}\] b) \[\frac{5}{6} - ... = \frac{1}{2}\] c) \[\frac{4}{5} \times ... = \frac{4}{9}\] d) \[\frac{6}{5}:... = \frac{1}{2}\]
e) \[... + \frac{3}{4} = \frac{9}{8}\] f) \[... - \frac{3}{5} = \frac{8}{{15}}\] g) \[... \times \frac{1}{2} = \frac{5}{9}\] h) \[...:\frac{6}{7} = \frac{{14}}{3}\]
i) \[\frac{7}{{18}} + ... = \frac{1}{2}\] j) \[... - \frac{5}{9} = \frac{4}{3}\] k) \[\frac{8}{9} \times ... = \frac{6}{5}\] l) \[\frac{7}{{18}}:... = \frac{5}{9}\]
Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vẽ bên có:
… góc nhọn
… góc tù
… góc bẹt
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Hình vẽ bên có:

… góc nhọn
… góc tù
… góc bẹt
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Hình vẽ bên có:

… cặp đường thẳng vuông góc
… cặp đường thẳng song song
Điền vào chỗ chấm
Cho hình vẽ:

· Cạnh AB song song với cạnh …; IC; …
· Cạnh AD song song với cạnh …
· Cạnh AI vuông góc với cạnh DI; …; …; …
Số?
Hình vẽ bên có:

… hình bình hành
… hình thoi
Số?
Hình vẽ bên có:

… hình bình hành
… hình thoi
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 3 tấn = ………. yến b) \[\frac{3}{2}\] tạ = ………. kg
c) 74 yến = … tạ … yến d) 891 kg = … tạ … yến … kg
e) 6 tấn 4 tạ = ………. yến f) 21 tạ 4 kg = ………. kg
g) 3 tấn 7 yến = ………. yến h) 49 yến 2 kg = ………. kg
i) 9 tạ 23 yến = ………. kg j) \[\frac{2}{5}\] tấn \[\frac{1}{2}\] tạ = ………. yến
Số?
a) 245 yến + 306 yến = ………. yến b) \[\frac{3}{4}\] tấn + 16 tạ = ………. yến
c) \[\frac{2}{5}\] tạ - 12 kg = ………. kg d) \[\frac{9}{{10}}\] tấn – 24 yến = ………. kg
e) \[\frac{1}{2}\] tạ × 7 = ………. yến f) 25 tạ × 16 = ………. tạ
g) \[\frac{3}{2}\] tấn : 5 = ………. kg h) 2 448 kg : 8 = ………. kg
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 giờ = ………. phút b) 4 giờ = ………. giây
c) 2 giờ 25 phút = ………. phút d) 1 giờ 47 phút = ………. giây
e) \[\frac{1}{2}\] giờ = ………. phút f) \[\frac{5}{3}\] phút = ………. giây
g) 231 năm = … thế kỉ … năm h) 480 giây = … phút … giây
i) \[\frac{6}{5}\] thế kỉ = ………. năm j) 2 thế kỉ 14 năm = ………. năm
Điền số La Mã vào chỗ chấm cho thích hợp
a) Năm 938, Ngô Quyền đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
b) Thomas Edison phát minh ra bóng đèn dây tóc năm 1897. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
c) Phong trào Tây Sơn giành thắng lợi vào mùa xuân năm Kỷ Dậu 1789. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
d) Chiến thắng Điện Biên Phủ vào năm 1954. Vậy năm đó thuộc thế kỉ ….
e) Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước vào ngày 30 tháng 4 năm 1975. Vậy năm đó thuộc thế kỉ …
f) Trần Hưng Đạo đã ba lần đánh bại quân Nguyên Mông vào năm 1258, năm 1285, năm 1288. Vậy những năm đó thuộc thế kỉ …
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 m2 6 dm2 = ………. dm2
b) 21 m2 54 dm2 = ………. dm2
c) 1 m2 87 cm2 = ………. cm2
d) 3 dm2 23 cm2 = ………. cm2
e) 8 dm2 21 cm2 = ………. mm2
f) 42 cm2 54 mm2 = ………. mm2
g) 57 m2 49 cm2 = ………. cm2
h) 8 m2 9 dm2 = ………. mm2
i) 1302010 mm2 = … m2 … dm2 … cm2 …mm2
j) 2035487 mm = … m2 … dm2 … cm2 …mm2
Nối số đo thích hợp
Cho bảng sau:
Số cây | Khu đất 1 | Khu đất 2 | Khu đất 3 | Khu đất 4 |
Ăn quả | 485 | 564 | 500 | 490 |
Lấy gỗ | 120 | 115 | 124 | 119 |
a) Khu đất … có nhiều cây ăn quả nhất
b) Khu đất 3 có tất cả … cây ăn quả và cây lấy gỗ
c) Khu đất … có nhiều cây nhất
d) Dãy số liệu cây lấy gỗ được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………...
………………………………………………………………………………………….
e) Cả 4 khu đất có tất cả … cây lấy gỗ, … cây ăn quả
Quan sát biểu đồ sau rồi điền vào chỗ trống cho thích hợp

a) Dãy số liệu lớp học có số học sinh sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …………..
………………………………………………………………………………………….
b) Lớp … có nhiều học sinh nhất
c) Khối lớp Bốn có tất cả … học sinh
d) Trung bình mỗi lớp có … học sinh
Trong hộp có 5 quả bóng xanh, 7 quả bóng vàng và 6 quả bóng đỏ. Tuấn lấy ngẫu nhiên ra 1 quả bóng rồi bỏ vào trong hộp. Tuấn làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại bóng | Bóng xanh | Bóng vàng | Bóng đỏ |
Số lần lấy được | 10 | 15 | 13 |
a) Số lần Tuấn lấy được quả bóng xanh là: … lần
b) Số lần Tuấn lấy được quả bóng vàng là: … lần
c) Số lần Tuấn lấy bóng từ trong hộp là: … lần
d) Số lần Tuấn lấy được bóng đỏ ít hơn số lần lấy được bóng vàng là: … lần
Trong túi có 3 cái bút xanh, 2 cái bút tím và 4 cái bút đỏ.
a) Mai lấy ngẫu nhiên ra một cái bút. Viết các sự kiện có thể xảy ra
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
b) Mai lấy một cái bút rồi bỏ lại vào trong túi. Mai làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:
Loại bút | Bút xanh | Bút tím | Bút đỏ |
Số lần lấy được | 8 | 2 | 6 |
· Số lần Mai lấy được bút xanh: … lần
· Số lần Mai lấy được bút tím là: … lần
· Số lần Mai lấy được bút đỏ nhiều hơn số lần lấy được bút tím là: … lần
· Số lần Mai lấy được từ trong túi là: … lần
Mua 6 bút hết 66 000 đồng. Hỏi mua 12 bút như thế hết bao nhiêu tiền?
Một đơn vị có 60 người đã chuẩn bị đủ gạo ăn trong 20 ngày. Sau 6 ngày đơn vị đón thêm 5 người nữa. Hỏi số gạo còn lại đủ cho đơn vị ăn trong bao lâu nữa?
Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a) 30 và 70 b) 45, 26 và 31 c) 35, 46, 81 và 70
Hai xe tải loại 1 chở được 2 500 kg gạo. Hai xe tải loại 2 chở được 3 800 kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Một hình chữ nhật có chu vi bằng 300 cm. Nếu tăng chiều rộng lên 10 cm thì được một hình vuông.
a) Tính diện tích hình chữ nhật đó.
b) Tính diện tích hình vuông.
Tuấn và Hùng có 100 viên bi. Nếu Tuấn cho Hùng 10 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

