2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 49 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Năm trăm sáu mươi mốt triệu bảy trăm linh chín nghìn” được viết là:

561 709 000

561 790 000

56 179

561 709

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 541 236 781 đến chữ số hàng trăm nghìn là:

541 230 000

541 300 000

541 200 000

541 240 000

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 4 chục triệu, 7 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 1 trăm, 9 chục, 5 đơn vị được viết là:

472 195

4 720 195

40 720 195

4 721 095

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

5 tấn = … yến

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

5 000

50

500

505

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

3 dm2 41 mm2 = … mm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

341

30 041

3 041

34 100

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

“1 giờ = … giây”.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

60

600

3 600

3 636

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

“Góc bẹt bằng .. góc vuông”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2

3

90

180

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây là hình thoi? 

Hình nào dưới đây là hình thoi? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây là hình thoi? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây là hình thoi? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây là hình thoi? (ảnh 5)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\(\frac{{15}}{{19}}\)

\(\frac{{14}}{{49}}\)

\(\frac{{25}}{{30}}\)

\(\frac{8}{{20}}\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{7}{7}\)

\(\frac{{11}}{{15}}\)

\(\frac{7}{6}\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số chung của hai phân số \(\frac{5}{9}\)\(\frac{2}{3}\) là:

6

12

9

15

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân số \(\frac{{28}}{{49}}\) thành phân số tối giản là:

\(\frac{4}{7}\)

\(\frac{2}{9}\)

\(\frac{3}{7}\)

\(\frac{8}{9}\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số biểu diễn số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là:

Phân số biểu diễn số phần đã tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

\(\frac{{11}}{{20}}\)

\(\frac{9}{{11}}\)

\(\frac{9}{{15}}\)

\(\frac{9}{{20}}\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số nhỏ nhất là:

\(\frac{3}{4}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{7}{{12}}\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc trong hình vẽ bên? Có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc trong hình vẽ bên?  A. 3 cặp   B. 2 cặp   C. 4 cặp   D. 5 cặp (ảnh 1)

3 cặp

2 cặp

4 cặp

5 cặp

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của hai số 25 và 85 là:

50

45

55

40

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm 860 thuộc thế kỉ thứ mấy?  

Thế kỉ 9

Thế kỉ 10

Thế kỉ 11

Thế kỉ 8

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

34 dm2 75 cm2 = … mm2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3 475

347 500

34 750

34 075

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

516 mm2

487 cm2 3 mm2

2 dm2 68 mm2

95 mm2

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là: 

256 487 + 316 025

906 315 – 425 130

1 689 × 8

986 750 : 5

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

\(\frac{5}{8} + \frac{3}{4}\)

\(\frac{{14}}{3} - \frac{5}{6}\)

\(\frac{5}{4} \times \frac{7}{3}\)

\(\frac{7}{6}:\frac{4}{5}\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 124 578 + 345 × 32 là:

154 888

143 568

134 698

135 618

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên có bao nhiêu góc nhọn?  Hình vẽ bên có bao nhiêu góc nhọn?  A. 10 góc   B. 9 góc   C. 11 góc   D. 8 góc (ảnh 1)

10 góc

9 góc

11 góc

8 góc

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

3 thùng có 36 quả bóng. Hỏi 8 thùng có bao nhiêu quả bóng?

90 quả

84 quả

94 quả

96 quả

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số liệu chỉ chiều cao của 4 bạn Tuấn, Hùng, Nam, Dũng lần lượt là: 125 cm, 120 cm, 118 cm, 127 cm. Vậy bạn cao nhất là:

Tuấn

Hùng

Nam

Dũng

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Mai cân các con lợn trong chuồng và ghi lại kết quả như sau là: 50 kg; 60 kg; 52 kg; 58 kg; 56 kg; 54 kg. Con lợn nặng nhất trong chuồng nhà bác Mai cân nặng:

60 kg

58 kg

56 kg

54 kg

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của hai số bằng 30. Biết số thứ nhất hơn số thứ hai 12. Vậy số thứ nhất là:

24

36

40

28

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung một đồng xu 20 lần liên tiếp, có 9 lần xuất hiện mặt ngửa. Vậy số lần xuất hiện mặt sấp là:

9 lần

29 lần

16 lần

11 lần

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong túi có 3 cái bút đỏ, 5 cái bút xanh, 4 cái bút tím. Hoa lấy ngẫu nhiên ra 1 cái bút rồi bỏ vào trong túi. Hoa làm như vậy nhiều lần và ghi lại kết quả như sau:

Loại bút

Bút đỏ

Bút xanh

Bút tím

Số lần lấy được

5

10

7

Số lần Hoa lấy bút từ trong túi là:

5 lần

10 lần

7 lần

22 lần

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giỏ có 4 quả lê, 6 quả táo, 2 quả dưa. Mẹ lấy ngẫu nhiên ra 1 quả. Sự kiện không thể xảy ra là:

Mẹ lấy ra được quả lê

Mẹ lấy ra được quả táo

Mẹ lấy ra được quả dưa

Mẹ lấy ra được quả đào

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack