Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 1 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 1 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 188 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Số gồm

Đọc số

Chục

Đơn vị

54

 

 

 

 

6

5

 

 

7

1

 

24

 

 

 

 

 

 

Mười chín

 

 

 

Sáu mươi ba

 

9

8

 

 

8

3

 

39

 

 

 

48

 

 

 

Xem đáp án

Số

Số gồm

Đọc số

Chục

Đơn vị

54

5

4

Năm mươi tư

65

6

5

Sáu mươi lăm

71

7

1

Bảy mươi mốt

24

2

4

Hai mươi tư

19

1

9

Mười chín

63

6

3

Sáu mươi ba

98

9

8

Chín mươi tám

83

8

3

Tám mươi ba

39

3

9

Ba mươi chín

48

4

8

Bốn mươi tám

2. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số liền trước của số đã cho

Số đã cho

Số liền sau của số đã cho

 

54

 

75

 

 

 

 

31

 

20

 

69

 

 

 

85

 

 

47

 

 

98

 

Xem đáp án

Số liền trước của số đã cho

Số đã cho

Số liền sau của số đã cho

53

54

55

75

76

77

29

30

31

19

20

21

69

70

71

84

85

86

46

47

48

97

98

99

3. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 53, 27, 95, 20, 18, 36, 82, 84

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

c) Số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất?

Xem đáp án

a)

So sánh: 18 < 20 < 27 < 36 < 53 < 82 < 84 < 95

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 18; 20; 27; 36; 53; 82; 84; 95

b)

So sánh: 95 > 84 > 82 > 53 > 36 > 27 > 20 > 18

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 95; 84; 82; 53; 36; 27; 20; 18

c) Số 95 là số lớn nhất. Số 18 là số bé nhất

4. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 29, 76, 48, 55, 10, 87, 90, 34

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

b) Số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất?

c) Số nào lớn hơn số 50?

Xem đáp án

a)

So sánh: 90 > 87 > 76 > 55 > 48 > 34 > 29 > 10

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé là: 90; 87; 76; 55; 48; 34; 29; 10

b) Số 90 là số lớn nhất. Số 10 là số bé nhất.

c)

So sánh: 50 < 55 < 76 < 87 < 90

Vậy: Số lớn hơn số 50 là: 55; 76; 87; 90

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 35; 36; 37; ……; ……; ……; 41; 42

b) ……; ……; 61; 62 ; ……; 64; ……; ……

c) 48; ……; ……; ……; 52; 53; 54; ……

d) 9; 10; …….; ……; 13; 14; ……; 16

e) ……; ……; ……; 50; 51; ……; 53; 54

Xem đáp án

a) 35; 36; 37; 38; 39; 40; 41; 42

b) 59; 60; 61; 62 ; 63; 64; 65; 66

c) 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54; 55

d) 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16

e) 47; 48; 49; 50; 51; 52; 53; 54

6. Tự luận
1 điểm

Từ các số: 5; 6; 0; 2, em hãy lập các số có hai chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Lập được các số có hai chữ số khác nhau là: 20; 25; 26; 50; 52; 56; 60; 62; 65

7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 45 + 13                b) 23 + 71                 c) 61 + 17                               d) 30 + 9

  e) 8 + 21                  f) 13 + 5                   g) 7 + 10                               h) 50 + 10

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính    a) 45 + 13   (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 86 – 34                b) 45 – 15                 c) 73 – 41                               d) 60 – 50

  e) 98 – 7                  f) 49 – 7                   g) 67 – 7h) 76 – 5

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính    a) 86 – 34    (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 45 + 24 = ……

e) 76 – 35 = ……

i) 10 + 12 – 21 = ……

b) 50 + 30 = ……

f) 69 – 54 = ……

j) 26 – 14 + 25 = ……

c) 13 + 42 = ……

g) 87 – 26 = ……

k) 13 + 15 + 20 = ……

d) 37 + 12 = ……

h) 99 – 45 = ……

l) 54 – 24 – 20 = ……

Xem đáp án

a) 45 + 24 = 69

e) 76 – 35 = 41

i) 10 + 12 – 21 = 1

b) 50 + 30 = 80

f) 69 – 54 = 15

j) 26 – 14 + 25 = 37

c) 13 + 42 = 55

g) 87 – 26 = 61

k) 13 + 15 + 20 = 48

d) 37 + 12 = 49

h) 99 – 45 = 54

l) 54 – 24 – 20 = 10

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

  a) 52 – 31 …… 20                                   e) 78 – 34 …… 16 + 20 + 13

  b) 16 + 21 …… 32                                   f) 12 + 34 …… 54 – 21 – 32

  c) 25 + 31 …… 87 – 34                           g) 90 – 50 + 40 …… 80 + 10

  d) 30 – 10 …… 9 + 21                             h) 70 – 20 …… 20 + 30 + 14

Xem đáp án

  a) 52 – 31 > 20                                     e) 78 – 34 < 16 + 20 + 13

      21    > 20                                         44     <     49

  b) 16 + 21 > 32                                     f) 12 + 34 > 54 – 21 – 32

      37     > 32                                         46     >      1

  c) 25 + 31 > 87 – 34                             g) 90 – 50 + 40 < 80 + 10

     56      >53                                          0     <   90

  d) 30 – 10 < 9 + 21                               h) 70 – 20 < 20 + 30 + 14

          20     < 30                                      50     <       64

11. Tự luận
1 điểm

Trang trại có 24 con gà và 15 con vịt. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt?

Phép tính: ………………………..

Trả lời: Trang trại có tất cả …… con gà và con vịt

Xem đáp án

Phép tính: 24 + 15 = 39

Trả lời: Trang trại có tất cả 39 con gà và con vịt

12. Tự luận
1 điểm

Lớp 1A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Phép tính: ………………………..

Trả lời: Lớp 1A có tất cả …… học sinh

Xem đáp án

Phép tính: 25 + 20 = 45

Trả lời: Lớp 1A có tất cả 45 học sinh

13. Tự luận
1 điểm

a) Hình thứ 6 là hình ……………….….., màu …………………  b) Hình thứ 11 là hình ……………….….., màu ………………… (ảnh 1)

a) Hình thứ 6 là hình ……………….….., màu …………………

b) Hình thứ 11 là hình ……………….….., màu …………………

c) Hình thứ 15 là hình ……………….….., màu …………………

d) Hình thứ 12 là hình ……………….….., màu …………………

Xem đáp án

a) Hình thứ 6 là hình tròn, màu cam

b) Hình thứ 11 là hình tam giác, màu xanh lá

c) Hình thứ 15 là hình tam giác, màu xanh lá

d) Hình thứ 12 là hình chữ nhật, màu vàng

14. Tự luận
1 điểm

Hình sau có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hình chữ nhật?

Hình sau có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hình chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án

Có: 2 hình vuông; 4 hình tròn; 1 hình tam giác; 3 hình chữ nhật

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấmĐiền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)

5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (4), hình (2 + 3)

3 hình chữ nhật gồm: hình (1 + 2), hình (3 + 4), hình ( 1 + 2 + 3 + 4)

16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Hình trên có: …… hình tam giác (ảnh 1)

Hình trên có: …… hình tam giác

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Hình trên có: …… hình tam giác (ảnh 2)

6 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3),

hình (1 + 2), hình (2 + 3), hình ( 1 + 2 + 3)

17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm    …… hình tam giác  …… hình vuông (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm    …… hình tam giác  …… hình vuông (ảnh 2)

7 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (4), hình (5), hình (6), hình (5 + 6)

2 hình vuông gồm: hình (2 + 3), hình (4 + 5)

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình bên có:  …… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương (ảnh 1)

Hình bên có:

…… khối hộp chữ nhật

…… khối lập phương

Xem đáp án

6 khối hộp chữ nhật

2 khối lập phương

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình bên có:  …… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương (ảnh 1)

Hình bên có:

…… khối hộp chữ nhật

…… khối lập phương

Xem đáp án

15 khối hộp chữ nhật

7 khối lập phương

20. Tự luận
1 điểm

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật.

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật. (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

5 khối hộp chữ nhật

4 khối lập phương

22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Bút chì dài …… cm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Bút chì dài …… cm (ảnh 2)

23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

  a) 21 cm + 15 cm = …… cm                   g) 10 cm + 20 cm + 30 cm = …… cm

  b) 16 cm + 43 cm = …… cm                   h) 30 cm + 26 cm + 13 cm = …… cm

  c) 35 cm + 42 cm = …… cm                   i) 59 cm – 20 cm – 16 cm = …… cm

  d) 84 cm – 32 cm = …… cm                   j) 87 cm – 24 cm – 13 cm = …… cm

  e) 56 cm – 30 cm = …… cm                    k) 70 cm + 26 cm – 34 cm = …… cm

  f) 47 cm – 12 cm = …… cm                    l) 50 cm – 30 cm + 29 cm = …… cm

Xem đáp án

a) 21 cm + 15 cm = 36 cm                   g) 10 cm + 20 cm + 30 cm = 60 cm

  b) 16 cm + 43 cm = 59 cm                   h) 30 cm + 26 cm + 13 cm = 69 cm

  c) 35 cm + 42 cm = 77 cm                   i) 59 cm – 20 cm – 16 cm = 23 cm

  d) 84 cm – 32 cm = 52 cm                   j) 87 cm – 24 cm – 13 cm = 50 cm

  e) 56 cm – 30 cm = 26 cm                    k) 70 cm + 26 cm – 34 cm = 62 cm

  f) 47 cm – 12 cm = 35 cm                    l) 50 cm – 30 cm + 29 cm = 49 cm

24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

  a) 9 cm + 30 cm …… 41 cm                    e) 18 cm + 40 cm …… 24 cm + 31 cm

  b) 30 cm …… 86 cm – 51 cm                  f) 54 cm – 33 cm …… 6 cm + 21 cm

  c) 21 cm + 32 cm …… 50 cm                  g) 65 cm – 24 cm …… 78 cm – 46 cm

  d) 56 cm …… 89 cm – 33 cm                  h) 36 cm + 13 cm …… 69 cm – 25 cm

Xem đáp án

 a) 9 cm + 30 cm < 41 cm                     e) 18 cm + 40 cm > 24 cm + 31 cm

          39 cm < 41 cm                                  58 cm  >     55 cm

  b) 30 cm < 86 cm – 51 cm                   f) 54 cm – 33 cm < 6 cm + 21 cm

  30 cm <    35 cm                                 21 cm   <     27 cm

  c) 21 cm + 32 cm > 50 cm                   g) 65 cm – 24 cm > 78 cm – 46 cm

        53 cm    > 50 cm                               41 cm   >       32 cm

  d) 56 cm = 89 cm – 33 cm                   h) 36 cm + 13 cm < 69 cm – 25 cm

   56 cm =        56 cm                                  49 cm   <      44 cm

25. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm     Hoa cao …… cm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm     Hoa cao …… cm (ảnh 2)

26. Tự luận
1 điểm

Mai cao 75 cm. Hoa cao hơn Mai 23 cm. Hỏi Hoa cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

Mai cao 75 cm. Hoa cao hơn Mai 23 cm. Hỏi Hoa cao bao nhiêu xăng – ti – mét? (ảnh 1)

Phép tính: …………………………..

Trả lời: Hoa cao …… cm

Xem đáp án

Phép tính: 75 + 23 = 98

Trả lời: Hoa cao 98 cm

27. Tự luận
1 điểm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm        Thứ ……, ngày …… tháng …… (ảnh 1)

Xem đáp án

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm        Thứ ……, ngày …… tháng …… (ảnh 2)

28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm         …… giờ (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm         …… giờ (ảnh 2)

29. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Mai trồng một cây hoa

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  Mai trồng một cây hoa  a) Cây hoa nảy mầm vào thứ ……………  b) Cây hoa ra hoa vào thứ …………… (ảnh 1)

a) Cây hoa nảy mầm vào thứ ……………

b) Cây hoa ra hoa vào thứ ……………

Xem đáp án

a) Cây hoa nảy mầm vào thứ Ba

b) Cây hoa ra hoa vào thứ Bảy

30. Tự luận
1 điểm

Nối

Nối các thứ (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các thứ (ảnh 2)