2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 1 (có đáp án) - Phần II. Tự luận
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 1 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

A
Admin
ToánLớp 12 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số

Số gồm

Đọc số

Chục

Đơn vị

54

 

 

 

 

6

5

 

 

7

1

 

24

 

 

 

 

 

 

Mười chín

 

 

 

Sáu mươi ba

 

9

8

 

 

8

3

 

39

 

 

 

48

 

 

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Số liền trước của số đã cho

Số đã cho

Số liền sau của số đã cho

 

54

 

75

 

 

 

 

31

 

20

 

69

 

 

 

85

 

 

47

 

 

98

 

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 53, 27, 95, 20, 18, 36, 82, 84

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

c) Số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 29, 76, 48, 55, 10, 87, 90, 34

a) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé

b) Số nào là số lớn nhất? Số nào là số bé nhất?

c) Số nào lớn hơn số 50?

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 35; 36; 37; ……; ……; ……; 41; 42

b) ……; ……; 61; 62 ; ……; 64; ……; ……

c) 48; ……; ……; ……; 52; 53; 54; ……

d) 9; 10; …….; ……; 13; 14; ……; 16

e) ……; ……; ……; 50; 51; ……; 53; 54

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Từ các số: 5; 6; 0; 2, em hãy lập các số có hai chữ số khác nhau.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 45 + 13                b) 23 + 71                 c) 61 + 17                               d) 30 + 9

  e) 8 + 21                  f) 13 + 5                   g) 7 + 10                               h) 50 + 10

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 86 – 34                b) 45 – 15                 c) 73 – 41                               d) 60 – 50

  e) 98 – 7                  f) 49 – 7                   g) 67 – 7h) 76 – 5

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 45 + 24 = ……

e) 76 – 35 = ……

i) 10 + 12 – 21 = ……

b) 50 + 30 = ……

f) 69 – 54 = ……

j) 26 – 14 + 25 = ……

c) 13 + 42 = ……

g) 87 – 26 = ……

k) 13 + 15 + 20 = ……

d) 37 + 12 = ……

h) 99 – 45 = ……

l) 54 – 24 – 20 = ……

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

  a) 52 – 31 …… 20                                   e) 78 – 34 …… 16 + 20 + 13

  b) 16 + 21 …… 32                                   f) 12 + 34 …… 54 – 21 – 32

  c) 25 + 31 …… 87 – 34                           g) 90 – 50 + 40 …… 80 + 10

  d) 30 – 10 …… 9 + 21                             h) 70 – 20 …… 20 + 30 + 14

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trang trại có 24 con gà và 15 con vịt. Hỏi trang trại có tất cả bao nhiêu con gà và con vịt?

Phép tính: ………………………..

Trả lời: Trang trại có tất cả …… con gà và con vịt

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Lớp 1A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Phép tính: ………………………..

Trả lời: Lớp 1A có tất cả …… học sinh

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Hình thứ 6 là hình ……………….….., màu …………………  b) Hình thứ 11 là hình ……………….….., màu ………………… (ảnh 1)

a) Hình thứ 6 là hình ……………….….., màu …………………

b) Hình thứ 11 là hình ……………….….., màu …………………

c) Hình thứ 15 là hình ……………….….., màu …………………

d) Hình thứ 12 là hình ……………….….., màu …………………

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hình sau có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hình chữ nhật?

Hình sau có bao nhiêu hình vuông? Hình tròn? Hình tam giác? Hình chữ nhật? (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấmĐiền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Hình trên có: …… hình tam giác (ảnh 1)

Hình trên có: …… hình tam giác

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm    …… hình tam giác  …… hình vuông (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình bên có:  …… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương (ảnh 1)

Hình bên có:

…… khối hộp chữ nhật

…… khối lập phương

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm Hình bên có:  …… khối hộp chữ nhật …… khối lập phương (ảnh 1)

Hình bên có:

…… khối hộp chữ nhật

…… khối lập phương

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật.

Điền tên khối thích hợp ứng với mỗi đồ vật. (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát các đồ vật dưới đây rồi điền vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm  Bút chì dài …… cm (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

  a) 21 cm + 15 cm = …… cm                   g) 10 cm + 20 cm + 30 cm = …… cm

  b) 16 cm + 43 cm = …… cm                   h) 30 cm + 26 cm + 13 cm = …… cm

  c) 35 cm + 42 cm = …… cm                   i) 59 cm – 20 cm – 16 cm = …… cm

  d) 84 cm – 32 cm = …… cm                   j) 87 cm – 24 cm – 13 cm = …… cm

  e) 56 cm – 30 cm = …… cm                    k) 70 cm + 26 cm – 34 cm = …… cm

  f) 47 cm – 12 cm = …… cm                    l) 50 cm – 30 cm + 29 cm = …… cm

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

  a) 9 cm + 30 cm …… 41 cm                    e) 18 cm + 40 cm …… 24 cm + 31 cm

  b) 30 cm …… 86 cm – 51 cm                  f) 54 cm – 33 cm …… 6 cm + 21 cm

  c) 21 cm + 32 cm …… 50 cm                  g) 65 cm – 24 cm …… 78 cm – 46 cm

  d) 56 cm …… 89 cm – 33 cm                  h) 36 cm + 13 cm …… 69 cm – 25 cm

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm     Hoa cao …… cm (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Mai cao 75 cm. Hoa cao hơn Mai 23 cm. Hỏi Hoa cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

Mai cao 75 cm. Hoa cao hơn Mai 23 cm. Hỏi Hoa cao bao nhiêu xăng – ti – mét? (ảnh 1)

Phép tính: …………………………..

Trả lời: Hoa cao …… cm

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm

Quan sát tờ lịch rồi điền vào chỗ chấm        Thứ ……, ngày …… tháng …… (ảnh 1)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm         …… giờ (ảnh 1)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp

Mai trồng một cây hoa

Điền vào chỗ chấm cho thích hợp  Mai trồng một cây hoa  a) Cây hoa nảy mầm vào thứ ……………  b) Cây hoa ra hoa vào thứ …………… (ảnh 1)

a) Cây hoa nảy mầm vào thứ ……………

b) Cây hoa ra hoa vào thứ ……………

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Nối

Nối các thứ (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack