Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 196 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().

Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. tiger: con hổ

b. crocodile: con cá sấu

Nội dung nghe: It's a crocodile.

Dịch: Nó là một con cá sấu.

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

2. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. bear: con gấu

b. bird: con chim

Nội dung nghe: It's a bear.

Dịch: Nó là một con gấu.

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

3. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. hippo: con hà mã

b. bear: con gấu

Nội dung nghe: It's a hippo.

Dịch: Nó là một con hà mã.

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

4. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and check ().Task 1. Listen and check (✔). (ảnh 1)

Xem đáp án

a. crocodile: con cá sấu

b. bird: con chim

Nội dung nghe: It's a bird.

Dịch: Nó là một con chim.

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

5. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and check () or cross ().

Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình ảnh: a banana: một quả chuối

Nội dung nghe: I have a banana.

Dịch: Tôi có một quả chuối.

Đúng

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

6. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and check () or cross ().Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình ảnh: a drink: một đồ uống

Nội dung nghe: I have a pear.

Dịch: Tôi có một quả lê.

Sai

7. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and check () or cross ().Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình ảnh: an egg: một quả trứng.

Nội dung nghe: I have an egg.

Dịch: Tôi có một quả trứng.

Đúng

8. Tự luận
1 điểm

Task 2. Listen and check () or cross ().Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình ảnh: two apples: hai quả táo

Nội dung nghe: I have three apples.

Dịch: Tôi có ba quả táo.

Sai

9. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and circle.

Task 3. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. two sandwiches: 2 cái bánh mì kẹp

b. a cookie: 1 cái bánh quy

Nội dung nghe: Look! Sandwiches!

Yes. I have two sandwiches.

Dịch: Nhìn kìa! Bánh mì kẹp!

Ừ. Mình có hai chiếc bánh mì kẹp.

Chọn a.

10. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and circle.

Task 3. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. bears: những con gấu

b. tigers: những con hổ

Nội dung nghe: What are they? - They're tigers.

Dịch: Chúng là gì? - Chúng là những con hổ.

Chọn b.

11. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and circle.

Task 3. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. nose: mũi

b. eyes: những con mắt

Nội dung nghe: Look! This is my nose. - Yes!

Dịch: Nhìn này! Đây là mũi của tôi. - Đúng rồi!

Chọn a.

12. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and circle.

Task 3. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. hippos: những con hà mã

b. crocodiles: những con cá sấu

Nội dung nghe: Oh! What are they? - They're hippos.

Dịch: Ồ! Chúng là gì vậy? - Chúng là những con hà mã.

Chọn a.

13. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and circle.

Task 3. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. nose: mũi

b. fingers: ngón tay

Nội dung nghe: Look! These are my fingers!- Yes! Ten fingers!

Dịch: Nhìn này! Đây là ngón tay của mình! - Đúng rồi! Mười ngón tay!

Chọn b.

14. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and circle.

Task 3. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

Nội dung nghe: Oh! I have two apples. - Yum yum!

Dịch: Ồ! Mình có hai quả táo. - Ngon quá!

Chọn a.

15. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen, count, and circle.

Task 4. Listen, count, and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

six

five: năm

six: sáu

Nội dung nghe: Look! Girls!

Yes. Six girls. One, two, three, four, five, six.

Dịch: Nhìn kìa! Các cô gái!

Vâng. Sáu cô gái. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu.

16. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen, count, and circle.

Task 4. Listen, count, and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

three

two: hai

three: ba

Nội dung nghe: Look! Bats!

Yes. Three bats. One, two, three.

Dịch: Nhìn kìa! Dơi!

Đúng rồi. Ba con dơi. Một, hai, ba.

17. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen, count, and circle.

Task 4. Listen, count, and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

eight

eight: tám

nine: chín

Nội dung nghe: Look! Birds!

Yes. Eight birds. One, two, three, four, five, six, seven, eight.

Dịch: Nhìn kìa! Chim!

Đúng rồi. Tám con chim. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám.

18. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen, count, and circle.

Task 4. Listen, count, and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

nine

nine: chín

ten: mười

Nội dung nghe: Look! Hats!

Yes. Nine hats. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine.

Dịch: Nhìn kìa! Mũ!

Đúng rồi. Chín chiếc mũ. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín.

19. Tự luận
1 điểm

Task 5. Listen and check () or cross ().

Task 5. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

a b

a. hippo: con hà mã

b. bear: con gấu

Nội dung nghe: What's this? Is it a bear?

No, it isn't! It's a hippo.

Oh, yes! It's a hippo!

Dịch: Đây là gì vậy? Có phải gấu không?

Không, không phải! Đó là hà mã.

Ồ, đúng rồi! Đó là hà mã!

20. Tự luận
1 điểm

Task 5. Listen and check () or cross ().

Task 5. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

a b

a. robot: con robot

b. plane: máy bay

Nội dung nghe: What's this? Is it a robot?

No, it isn't! It's a plane.

That's right! It's a plane!’

Dịch: Cái gì thế này? Robot à?

Không, không phải! Nó là máy bay.

Đúng rồi! Nó là máy bay!

21. Tự luận
1 điểm

Task 5. Listen and check () or cross ().

Task 5. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

a b

a. kite: con diều

b. key: chìa khóa

Nội dung nghe: What's this? Is it a key?

No, it isn't! It's a kite.

Oh, yes! It's a kite!

Dịch: Cái gì thế này? Có phải chìa khóa không?

Không, không phải! Đó là một con diều.

Ồ, đúng rồi! Đó là một con diều!

22. Tự luận
1 điểm

Task 5. Listen and check () or cross ().

Task 5. Listen and check (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

a b

a. crayon: bút sáp màu

b. pencil: bút chì

Nội dung nghe: What's this? Is it a crayon?

No, it isn't! It's a pencil.

Yes! It's a pencil!

Dịch: Cái gì thế này? Có phải bút sáp màu không?

Không, không phải! Đó là bút chì.

Đúng rồi! Đó là bút chì!