Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening
22 câu hỏi
Task 1. Listen and check (✔).

b
a. tiger: con hổ
b. crocodile: con cá sấu
Nội dung nghe: It's a crocodile.
Dịch: Nó là một con cá sấu.
(Câu hỏi không xác định)
Task 1. Listen and check (✔).
a
a. bear: con gấu
b. bird: con chim
Nội dung nghe: It's a bear.
Dịch: Nó là một con gấu.
(Câu hỏi không xác định)
Task 1. Listen and check (✔).
a
a. hippo: con hà mã
b. bear: con gấu
Nội dung nghe: It's a hippo.
Dịch: Nó là một con hà mã.
(Câu hỏi không xác định)
Task 1. Listen and check (✔).
a. crocodile: con cá sấu
b. bird: con chim
Nội dung nghe: It's a bird.
Dịch: Nó là một con chim.
(Câu hỏi không xác định)
Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘).

✔
Hình ảnh: a banana: một quả chuối
Nội dung nghe: I have a banana.
Dịch: Tôi có một quả chuối.
Đúng ✔
(Câu hỏi không xác định)
Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘).
✘
Hình ảnh: a drink: một đồ uống
Nội dung nghe: I have a pear.
Dịch: Tôi có một quả lê.
Sai ✘
Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘).
✔
Hình ảnh: an egg: một quả trứng.
Nội dung nghe: I have an egg.
Dịch: Tôi có một quả trứng.
Đúng ✔
Task 2. Listen and check (✔) or cross (✘).
✘
Hình ảnh: two apples: hai quả táo
Nội dung nghe: I have three apples.
Dịch: Tôi có ba quả táo.
Sai ✘
Task 3. Listen and circle.

a
a. two sandwiches: 2 cái bánh mì kẹp
b. a cookie: 1 cái bánh quy
Nội dung nghe: Look! Sandwiches!
Yes. I have two sandwiches.
Dịch: Nhìn kìa! Bánh mì kẹp!
Ừ. Mình có hai chiếc bánh mì kẹp.
Chọn a.
Task 3. Listen and circle.

b
a. bears: những con gấu
b. tigers: những con hổ
Nội dung nghe: What are they? - They're tigers.
Dịch: Chúng là gì? - Chúng là những con hổ.
Chọn b.
Task 3. Listen and circle.

a
a. nose: mũi
b. eyes: những con mắt
Nội dung nghe: Look! This is my nose. - Yes!
Dịch: Nhìn này! Đây là mũi của tôi. - Đúng rồi!
Chọn a.
Task 3. Listen and circle.

a
a. hippos: những con hà mã
b. crocodiles: những con cá sấu
Nội dung nghe: Oh! What are they? - They're hippos.
Dịch: Ồ! Chúng là gì vậy? - Chúng là những con hà mã.
Chọn a.
Task 3. Listen and circle.

b
a. nose: mũi
b. fingers: ngón tay
Nội dung nghe: Look! These are my fingers!- Yes! Ten fingers!
Dịch: Nhìn này! Đây là ngón tay của mình! - Đúng rồi! Mười ngón tay!
Chọn b.
Task 3. Listen and circle.

a
Nội dung nghe: Oh! I have two apples. - Yum yum!
Dịch: Ồ! Mình có hai quả táo. - Ngon quá!
Chọn a.
Task 4. Listen, count, and circle.

six
five: năm
six: sáu
Nội dung nghe: Look! Girls!
Yes. Six girls. One, two, three, four, five, six.
Dịch: Nhìn kìa! Các cô gái!
Vâng. Sáu cô gái. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu.
Task 4. Listen, count, and circle.

three
two: hai
three: ba
Nội dung nghe: Look! Bats!
Yes. Three bats. One, two, three.
Dịch: Nhìn kìa! Dơi!
Đúng rồi. Ba con dơi. Một, hai, ba.
Task 4. Listen, count, and circle.

eight
eight: tám
nine: chín
Nội dung nghe: Look! Birds!
Yes. Eight birds. One, two, three, four, five, six, seven, eight.
Dịch: Nhìn kìa! Chim!
Đúng rồi. Tám con chim. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám.
Task 4. Listen, count, and circle.

nine
nine: chín
ten: mười
Nội dung nghe: Look! Hats!
Yes. Nine hats. One, two, three, four, five, six, seven, eight, nine.
Dịch: Nhìn kìa! Mũ!
Đúng rồi. Chín chiếc mũ. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín.
Task 5. Listen and check (✔) or cross (✘).

a ✔ b ✘
a. hippo: con hà mã
b. bear: con gấu
Nội dung nghe: What's this? Is it a bear?
No, it isn't! It's a hippo.
Oh, yes! It's a hippo!
Dịch: Đây là gì vậy? Có phải gấu không?
Không, không phải! Đó là hà mã.
Ồ, đúng rồi! Đó là hà mã!
Task 5. Listen and check (✔) or cross (✘).

a ✘ b ✔
a. robot: con robot
b. plane: máy bay
Nội dung nghe: What's this? Is it a robot?
No, it isn't! It's a plane.
That's right! It's a plane!’
Dịch: Cái gì thế này? Robot à?
Không, không phải! Nó là máy bay.
Đúng rồi! Nó là máy bay!
Task 5. Listen and check (✔) or cross (✘).

a ✔ b ✘
a. kite: con diều
b. key: chìa khóa
Nội dung nghe: What's this? Is it a key?
No, it isn't! It's a kite.
Oh, yes! It's a kite!
Dịch: Cái gì thế này? Có phải chìa khóa không?
Không, không phải! Đó là một con diều.
Ồ, đúng rồi! Đó là một con diều!
Task 5. Listen and check (✔) or cross (✘).

a ✘ b ✔
a. crayon: bút sáp màu
b. pencil: bút chì
Nội dung nghe: What's this? Is it a crayon?
No, it isn't! It's a pencil.
Yes! It's a pencil!
Dịch: Cái gì thế này? Có phải bút sáp màu không?
Không, không phải! Đó là bút chì.
Đúng rồi! Đó là bút chì!


