2048.vn

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Phần I. Trắc nghiệm

A
Admin
ToánLớp 59 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhỏ nhất trong các số 1 323 231; 432 498; 1 323 576; 430 498 là:

430 498

1 323 576

1 323 231

432 498

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trang trại nhà bác Hòa có tất cả 1 765 con gà và vịt. Biết số vịt ít hơn số gà là 231 con. Vậy trang trại nhà bác Hòa có số con gà là: 

997 con

998 con

767 con

677 con

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai xe chở tất cả \(\frac{{14}}{5}\) tấn cà phê. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai \(\frac{6}{5}\) tấn cà phê. Vậy khối lượng cà phê xe thứ nhất chở là: 

120 tạ

2 tấn

200 tạ

12 tạ

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{3}{4}\,\, + \,\,\frac{4}{5}\) là: 

\(\frac{{31}}{{20}}\)

\(\frac{{30}}{{20}}\)

\(\frac{7}{{20}}\)

\(\frac{7}{9}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

\(\frac{{12}}{5}\,\, = \,\,\frac{{...}}{{100}}\)

24

240

300

60

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số\(\frac{{256}}{{100}}\)viết dưới dạng hỗn số là: 

\(2\frac{{256}}{{100}}\)

\(25\frac{6}{{100}}\)

\(2\frac{{56}}{{100}}\)

\(250\frac{6}{{100}}\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số \(\frac{{23}}{{10}};\frac{4}{{25}};\frac{{13}}{{110}};\frac{{480}}{{1000}}\) có bao nhiêu phân số thập phân? 

1

2

3

4

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số lớn nhất là: 

15,23

20,05

16,9

8,641

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân thích hợp điền vào ô trống là:

24 cm2 = ……?...... dm2

240

2,4

2 400

0,24

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai xe chở được 25 tạ gạo. Xe thứ nhất chở được nhiều hơn xe thứ hai 6 tạ 4 yến. Hỏi xe thứ nhất chở được bao nhiêu tạ gạo? 

31,4 tạ

6,4 tạ

15,7 tạ

20 tạ

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thanh thép dài 45 dm. Người ta cắt thành thép thành 2 thanh thép có độ dài khác nhau. Thanh thép thứ nhất dài hơn thanh thép thứ hai là 90 cm. Thanh thép thứ nhất dài bao nhiêu mét? 

18 m

2,7 m

1,8 m

27 m

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm số môn Toán của bạn Mai là 8,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn Toán của bạn Mai là: 

9

8,9

10

8

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm: 46,45 > ... > 45,99

46

47

48

49

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 0,813 đến hàng phần trăm được số: 

0,82

0,81

0,83

0,84

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

85,67 − 39,45 = …?...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

46,22

45,12

47,22

46,32

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bé nhất là: 

9,5 + 3,61

8,15 + 6,24

4,5 + 8,34

4,8 + 2,9

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hộp thứ nhất đựng được 6,2 lít sữa. Hộp thứ hai đựng được gấp 2 hộp thứ nhất. Hỏi cả hai hộp sữa đựng được bao nhiêu lít sữa.

18,6 l

12,4 l

6,2 l

18 l

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 

25,68 + 46,7

97 – 24,56

12,54 × 3,5

81,92 : 1,6

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

106 km2 = ....... m2

106 000 000

100 600 000

106 000

10 600 000

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một toà nhà có 15 tầng, mỗi tầng cao 4,5 mét. Hỏi toà nhà đó cao bao nhiêu mét? 

67 mét

60,25 mét

67,25 mét

67,5 mét

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có chu vi là 400 cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là: 

1 m

2,5 cm

4 dm

1,25 m

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 45,6 nhân với số nào để được 456? 

10

100

1 000

10 000

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một kho hàng có 16,2 tạ đường. Lượng đường này gấp đôi lượng đường của một cửa hàng. Hỏi tổng số lượng đường của kho hàng và cửa hàng là: 

24,3 tạ

27 tạ

24,9 tạ

25 tạ

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dấu thích hợp:    720 : 8 …?... 100 = 0,9

+

×

D. :

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

“Hình tam giác đều có 3 góc bằng nhau và cùng bằng ….”.

30o

45o

60o

90o

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tam giác có diện tích 0,48 m2, độ dài cạnh đáy bằng 1,2 m. Vậy chiều cao của hình tam giác đó là:

0,6 m

1,2 m

0,8 m

1,4 m

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình thang là 1,32 cm2, độ dài đáy bé 0,8 cm, chiều cao 1,2 cm. Vậy độ dài đáy lớn của hình thang là:

1,6 cm

1,4 cm

2,64 cm

2,4 cm

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình tròn có chu vi 37,68 cm là:

94,2 cm2

113,04 cm2

100,48 cm2

106,76 cm2

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bể cá cảnh có đường kính miệng bể là 0,8 m. Tính chu vi của miệng bể cá đó. 

2,512 m

3,142 m

5,024 m

1,256 m

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau: Cho hình vẽ sau:      Diện tích phần tô màu là: A. 5,635 m2 B. 5,455 m2 C. 5,375 m2 D. 5,85 m2 (ảnh 1)

Diện tích phần tô màu là:

5,635 m2

5,455 m2

5,375 m2

5,85 m2

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack