Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 1 iLearn Smart Start có đáp án - Part 1: Vocabulary exercises
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 1 iLearn Smart Start có đáp án - Part 1: Vocabulary exercises

A
Admin
Tiếng AnhLớp 176 lượt thi
62 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Look, read and tick (✔) Yes or No. There is one example.A. Look, read and tick (✔) Yes or No. There is one example. (ảnh 1)     A. Look, read and tick (✔) Yes or No. There is one example. (ảnh 2)A. Look, read and tick (✔) Yes or No. There is one example. (ảnh 3)

Xem đáp án

A. Look, read and tick (✔) Yes or No. There is one example. (ảnh 4)

A. Look, read and tick (✔) Yes or No. There is one example. (ảnh 5)

A. Look, read and tick (✔) Yes or No. There is one example. (ảnh 6)

2. Tự luận
1 điểm

B. Order the letters. There is one example.

B. Order the letters. There is one example.  (ảnh 1)

B. Order the letters. There is one example.  (ảnh 2)

B. Order the letters. There is one example.  (ảnh 3)

B. Order the letters. There is one example.  (ảnh 4)

Xem đáp án

B. Order the letters. There is one example.  (ảnh 5)

B. Order the letters. There is one example.  (ảnh 6)

B. Order the letters. There is one example.  (ảnh 7)

3. Tự luận
1 điểm

A. Read and tick

This is my sister.

A. Read and tick  This is my sister. (ảnh 1)

Xem đáp án

A. Read and tick  This is my sister. (ảnh 2)

This is my sister. (Đây là chị/em gái của tớ.)

4. Tự luận
1 điểm

I can see an ant. I can see an ant. (Tớ có thể nhìn thấy một con kiến.) (ảnh 1)

Xem đáp án

I can see an ant. (Tớ có thể nhìn thấy một con kiến.)I can see an ant. (Tớ có thể nhìn thấy một con kiến.) (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

A: What color is it? 

B: It’s red. 

A: What color is it? (Nó màu gì?)  B: It’s red. (Nó màu đỏ.) (ảnh 1)

Xem đáp án

A: What color is it? (Nó màu gì?)

B: It’s red. (Nó màu đỏ.)

A: What color is it? (Nó màu gì?)  B: It’s red. (Nó màu đỏ.) (ảnh 2)

6. Tự luận
1 điểm

Touch your head. Touch your head. (Chạm vào đầu của bạn.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Touch your head. (Chạm vào đầu của bạn.)

Touch your head. (Chạm vào đầu của bạn.) (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

I like cats. 

I like cats. (Tớ thích mèo.)  (ảnh 1)

Xem đáp án

I like cats. (Tớ thích mèo.)

I like cats. (Tớ thích mèo.)  (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Stand up. 

Stand up. (Đứng lên.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Stand up. (Đứng lên.)

Stand up. (Đứng lên.) (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

A: What’s this? 

B: It’s my cap. 

A: What’s this? (Đây là cái gì?)  B: It’s my cap. (Đây là cái mũ lưỡi trai của tớ.)  (ảnh 1)

Xem đáp án

A: What’s this? (Đây là cái gì?)

B: It’s my cap. (Đây là cái mũ lưỡi trai của tớ.)

A: What’s this? (Đây là cái gì?)  B: It’s my cap. (Đây là cái mũ lưỡi trai của tớ.)  (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

A: Hello, Lily. 

B: Hello, Tom. 

A: Hello, Lily. (Xin chào, Lily.)  B: Hello, Tom. (Xin chào, Tom.) (ảnh 1)

Xem đáp án

A: Hello, Lily. (Xin chào, Lily.)

B: Hello, Tom. (Xin chào, Tom.)

A: Hello, Lily. (Xin chào, Lily.)  B: Hello, Tom. (Xin chào, Tom.) (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

A: What’s this? 

 B: It’s a book. It’s pink. 

A: What’s this? (Đây là cái gì?)  B: It’s a book. It’s pink. (Nó là một quyển sách. Nó màu hồng.) (ảnh 1)

Xem đáp án

A: What’s this? (Đây là cái gì?)

B: It’s a book. It’s pink. (Nó là một quyển sách. Nó màu hồng.)

A: What’s this? (Đây là cái gì?)  B: It’s a book. It’s pink. (Nó là một quyển sách. Nó màu hồng.) (ảnh 2)

12. Tự luận
1 điểm

A: Thank you! 

B: You’re welcome! 

A: Thank you! (Cảm ơn bạn!)  B: You’re welcome! (Không có gì!) (ảnh 1)

Xem đáp án

A: Thank you! (Cảm ơn bạn!)

B: You’re welcome! (Không có gì!)

A: Thank you! (Cảm ơn bạn!)  B: You’re welcome! (Không có gì!) (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

A: What animal does he like? 

B: He likes bears. 

A: What animal does he like? (Anh ấy/Cậu ấy thích con vật nào?)  B: He likes bears. (Anh ấy/Cậu ấy thích gấu.) (ảnh 1)

Xem đáp án

A: What animal does he like? (Anh ấy/Cậu ấy thích con vật nào?)

B: He likes bears. (Anh ấy/Cậu ấy thích gấu.)

A: What animal does he like? (Anh ấy/Cậu ấy thích con vật nào?)  B: He likes bears. (Anh ấy/Cậu ấy thích gấu.) (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

A: Nice to meet you! 

B: Nice to meet you, too. 

A: Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn!)  B: Nice to meet you, too. (Tớ cũng rất vui được gặp bạn!) (ảnh 1)

Xem đáp án

A: Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn!)

B: Nice to meet you, too. (Tớ cũng rất vui được gặp bạn!)

A: Nice to meet you! (Rất vui được gặp bạn!)  B: Nice to meet you, too. (Tớ cũng rất vui được gặp bạn!) (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

A: Who’s this? 

B: This is my brother. 

A: Who’s this? (Đây là ai?)  B: This is my brother. (Đây là anh/ em trai của tớ.) (ảnh 1)

Xem đáp án

A: Who’s this? (Đây là ai?)

B: This is my brother. (Đây là anh/ em trai của tớ.)

A: Who’s this? (Đây là ai?)  B: This is my brother. (Đây là anh/ em trai của tớ.) (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

A: What’s this? 

B: It’s a pencil. 

A: What’s this? (Đây là cái gì?)  B: It’s a pencil. (Nó là một cái bút chì.) (ảnh 1)

Xem đáp án

A: What’s this? (Đây là cái gì?)

B: It’s a pencil. (Nó là một cái bút chì.)

A: What’s this? (Đây là cái gì?)  B: It’s a pencil. (Nó là một cái bút chì.) (ảnh 2)

17. Tự luận
1 điểm

She has a brown dog. 

She has a brown dog. (Cô ấy có một con chó màu nâu.) (ảnh 1)

Xem đáp án

She has a brown dog. (Cô ấy có một con chó màu nâu.)

She has a brown dog. (Cô ấy có một con chó màu nâu.) (ảnh 2)

18. Tự luận
1 điểm

A: I’m sorry! 

B: That’s okay. 

A: I’m sorry! (Tớ xin lỗi!)  B: That’s okay. (Không sao đâu.) (ảnh 1)

Xem đáp án

A: I’m sorry! (Tớ xin lỗi!)

B: That’s okay. (Không sao đâu.)

A: I’m sorry! (Tớ xin lỗi!)  B: That’s okay. (Không sao đâu.) (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

I have a yellow bag. 

I have a yellow bag. (Tớ có một cái túi màu vàng.) (ảnh 1)

Xem đáp án

I have a yellow bag. (Tớ có một cái túi màu vàng.)

I have a yellow bag. (Tớ có một cái túi màu vàng.) (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Touch your leg. Touch your leg. (Chạm vào chân của bạn.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Touch your leg. (Chạm vào chân của bạn.)Touch your leg. (Chạm vào chân của bạn.) (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

This is a door. 

This is a door. (Đây là một cái cửa ra vào.) (ảnh 1)

Xem đáp án

This is a door. (Đây là một cái cửa ra vào.) (ảnh 2)

This is a door. (Đây là một cái cửa ra vào.)

22. Tự luận
1 điểm

A: Can you hop? 

B: Yes, I can! 

A: Can you hop? (Bạn có thể nhảy lò cò không?)  B: Yes, I can! (Có, tớ có thể!)  (ảnh 1)

Xem đáp án

A: Can you hop? (Bạn có thể nhảy lò cò không?)

B: Yes, I can! (Có, tớ có thể!)

A: Can you hop? (Bạn có thể nhảy lò cò không?)  B: Yes, I can! (Có, tớ có thể!)  (ảnh 2)

23. Tự luận
1 điểm

B. Reorder the words to make a correct sentence.

is / This / my / mother.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ This is my mother. (Đây là mẹ của tớ.)

24. Tự luận
1 điểm

can / I / an / see / ant.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ I can see an ant. (Tớ có thể nhìn thấy một con kiến.)

25. Tự luận
1 điểm

to / Nice / you / meet.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ Nice to meet you. (Rất vui được gặp bạn.)

26. Tự luận
1 điểm

a / It’s / pencil / red.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ It’s a red pencil. (Nó là một cái bút chì màu đỏ.)

27. Tự luận
1 điểm

is / blue / This / my / cap.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ This is my blue cap. (Đây là cái mũ lưỡi trai màu xanh dương của tớ.)

28. Tự luận
1 điểm

red / It’s.

_______________________________________________________

Xem đáp án

red / It’s.

→ It’s red. (Nó màu đỏ.)

29. Tự luận
1 điểm

a / It’s / flower / pink.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ It’s a pink flower. (Nó là một bông hoa màu hồng.)

30. Tự luận
1 điểm

your / head / Touch.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ Touch your head. (Chạm vào đầu của bạn.)

31. Tự luận
1 điểm

an / I / elephant / have.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ I have an elephant. (Tớ có một con voi.)

32. Tự luận
1 điểm

like / snakes / I / don’t.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ I don’t like snakes. (Tớ không thích rắn.)

33. Tự luận
1 điểm

a / is / This / girl.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ This is a girl. (Đây là một cô bé.)

34. Tự luận
1 điểm

sorry / I’m.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ I’m sorry. (Tớ xin lỗi.)

35. Tự luận
1 điểm

can / He / hop.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ He can hop. (Anh ấy/ Cậu ấy có thể nhảy lò cò.)

36. Tự luận
1 điểm

is / This / a / monkey.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ This is a monkey. (Đây là một con khỉ.)

37. Tự luận
1 điểm

welcome / You’re.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ You’re welcome. (Không có gì.)

38. Tự luận
1 điểm

blue / It’s.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ It’s blue. (Nó màu xanh dương.)

39. Tự luận
1 điểm

a / is / door / This / white.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ This is a white door. (Đây là một cái cửa màu trắng.)

40. Tự luận
1 điểm

leg / Touch / your.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ Touch your leg. (Chạm vào chân của bạn.)

41. Tự luận
1 điểm

This / bear / a / is.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ This is a bear. (Đây là một con gấu.)

42. Tự luận
1 điểm

a / see / I / can / bird.

_______________________________________________________

Xem đáp án

→ I can see a bird. (Tớ có thể nhìn thấy một con chim.)

43. Tự luận
1 điểm

______ is ______ sister.______ is ______ sister. (ảnh 1)

Xem đáp án

This  is  my  sister. (Đây là chị/em gái của tớ.)

44. Tự luận
1 điểm

I can ______ an ______.I can ______ an ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

I can  see  an  ant . (Tớ có thể nhìn thấy một con kiến.)

45. Tự luận
1 điểm

It’s ______ pink ______.It’s ______ pink ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

It’s  a  pink  bag . (Nó là một cái túi màu hồng.)

46. Tự luận
1 điểm

This ______ my _________.This ______ my _________. (ảnh 1)

Xem đáp án

This  is  my  monkey . (Đây là con khỉ của tớ.)

47. Tự luận
1 điểm

______ a blue ______.______ a blue ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

It’s  a blue  door . (Nó là một cái cửa màu xanh dương.)

48. Tự luận
1 điểm

It’s ______ ______ book.It’s ______ ______ book.  (ảnh 1)

Xem đáp án

It’s  a   red  book. (Nó là một quyển sách màu đỏ.)

49. Tự luận
1 điểm

Touch ______ ______.Touch  your   head . (Chạm vào đầu của bạn.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Touch  your   head . (Chạm vào đầu của bạn.)

50. Tự luận
1 điểm

It’s a ______ ___________.It’s a ______ ___________. (ảnh 1)

Xem đáp án

It’s a  blue   elephant . (Nó là một con voi màu xanh dương.)

51. Tự luận
1 điểm

I ______ ______.I  like   dogs . (Tớ thích chó.) (ảnh 1)

Xem đáp án

I  like   dogs . (Tớ thích chó.)

52. Tự luận
1 điểm

This is ______ ______.This is ______ ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

This is  my   food . (Đây là đồ ăn của tớ.)

53. Tự luận
1 điểm

A: Nice to ______ ______.

B: Nice to ______ ______, ______.A: Nice to ______ ______. B: Nice to ______ ______, ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

A: Nice to   meet    you . (Rất vui được gặp bạn.)

B: Nice to  meet   you ,  too . (Tớ cũng rất vui được gặp bạn.)

54. Tự luận
1 điểm

This ______ a ______.This ______ a ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

This  is  a  girl . (Đây là một cô bé.)

55. Tự luận
1 điểm

This ______ a ______ ______.This ______ a ______ ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

This  is  a  white   cap . (Đây là một cái mũ lưỡi trai màu trắng.)

56. Tự luận
1 điểm

A: ________ you!

B: You’re _____________.A: ________ you! B: You’re _____________. (ảnh 1)

Xem đáp án

A:  Thank  you! (Cảm ơn bạn!)

B: You’re  welcome . (Không có gì.)

57. Tự luận
1 điểm

He ______ ______.He ______ ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

He  can   hop . (Anh ấy/Cậu ấy có thể nhảy lò cò.)

58. Tự luận
1 điểm

It’s ______.It’s  yellow . (Nó màu vàng.) (ảnh 1)

Xem đáp án

It’s  yellow . (Nó màu vàng.)

59. Tự luận
1 điểm

______ down.Sit  down. (Ngồi xuống.) (ảnh 1)

Xem đáp án

Sit  down. (Ngồi xuống.)

60. Tự luận
1 điểm

______ your ______.______ your ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

Touch   your   arm  . (Chạm vào cánh tay của bạn.)

61. Tự luận
1 điểm

I ______ ______ a ______.I ______ ______ a ______. (ảnh 1)

Xem đáp án

I  can   see  a  snake . (Tớ có thể nhìn thấy một con rắn.)

62. Tự luận
1 điểm

______!______! Listen  ! (Nghe này!) (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen  ! (Nghe này!)