
42 câu hỏi
1.
3.
2.
4.
Chọn B
cẩm thạch.
ba dan.
mác-ma.
trầm tích.
Chọn D
70 - 80km.
Dưới 70km.
80 - 90km.
Trên 90km.
Chọn B
Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành.
Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.
Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.
Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.
Chọn D
Tách rời nhau.
Xô vào nhau.
Hút chờm lên nhau.
Gắn kết với nhau.
Chọn D
Bão, dông lốc.
Lũ lụt, hạn hán.
Núi lửa, động đất.
Lũ quét, sạt lở đất.
Chọn C
Làm địa hình mặt đất gồ ghề.
Phá huỷ địa hình bề mặt đất.
Tạo ra các dạng địa hình mới.
Tạo ra các dạng địa hình nhỏ.
Chọn C
động đất, núi lửa, sóng thần.
hoạt động vận động kiến tạo.
năng lượng bức xạ Mặt Trời.
sự di chuyển vật chất ở manti.
Chọn C
Hang động caxtơ.
Các đỉnh núi cao.
Núi lửa, động đất.
Vực thẳm, hẻm vực.
Chọn A
nâng lên - hạ xuống.
phong hóa - sinh học.
uốn nếp - đứt gãy.
bóc mòn - vận chuyển.
Chọn A
Nâng lên, hạ xuống.
Uốn nét, đứt gãy.
Động đất, núi lửa.
Mài mòn, bồi tụ.
Chọn D
nhanh, liên tục và hỗ trợ nhau của nội và ngoại lực.
lâu dài, phụ thuộc từng giai đoạn của nội và ngoại lực.
lâu dài, liên tục và đồng thời của nội và ngoại lực.
nhanh chóng nhưng hỗ trợ nhau của nội và ngoại lực.
Chọn C
Hàm ếch sóng vỗ.
Vách biển, vịnh biển.
Bậc thềm sóng vỗ.
Các cột đá, nấm đá.
Chọn D
Cửa núi.
Miệng.
Dung nham.
Mắc-ma.
Chọn A
5 - 5,9 độ.
4 - 4,9 độ.
6 - 6,9 độ.
trên 7 độ.
Chọn B
Sóng thần, biển tiến.
Động đất, núi lửa.
Núi lửa, sóng thần.
Động đất, hẻm vực.
Chọn B
Đại Tây Dương.
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Chọn B
vận động kiến tạo theo phương nằm ngang.
tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng.
tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.
Chọn D
trên 500m.
từ 300 - 400m.
dưới 300m.
từ 400 - 500m.
Chọn A
Đỉnh tròn, sườn dốc.
Đỉnh tròn, sườn thoải.
Đỉnh nhọn, sườn dốc.
Đỉnh nhọn, sườn thoải.
Chọn B
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Đồi.
Núi.
Chọn B
Dòng chảy.
Mưa, gió.
Nước ngầm.
Nhiệt độ.
Chọn A
Nằm phía trên tầng đối lưu.
Các tầng không khí cực loãng.
Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại.
Ảnh hưởng trực tiếp đến con người.
Chọn B
Khí nitơ.
Khí cacbonic.
Oxi.
Hơi nước.
Chọn A
Khối khí lục địa.
Khối khí đại dương.
Khối khí nguội.
Khối khí nóng.
Chọn C
Ẩm kế.
Áp kế.
Nhiệt kế.
Vũ kế.
Chọn A
sinh vật.
biển, đại dương.
sông ngòi.
ao, hồ.
Chọn B
hình thành độ ẩm tuyệt đối.
tạo thành các đám mây.
sẽ diễn ra hiện tượng mưa.
diễn ra sự ngưng tụ.
Chọn D
xảy ra trong một thời gian ngắn ở một nơi.
lặp đi lặp lại tình hình của thời tiết ở nơi đó.
xảy ra trong một ngày ở một địa phương.
xảy ra khắp mọi nơi và thay đổi theo mùa.
Chọn B
trong một thời gian ngắn nhất định ở một nơi.
lặp đi lặp lại các hiện tượng, khí tượng tự nhiên.
trong một thời gian dài ở một nơi nhất định.
khắp mọi nơi và không thay đổi theo thời gian.
Chọn A
Sai - Sai - Đúng - Đúng
Đúng - Sai - Sai - Đúng
Đúng - Sai - Sai - Đúng
Đáp án: 2
a. 22
b. 8
Đáp án: 2
2,6
- Vai trò của quá trình nội sinh: Làm di chuyển các mảng kiến tạo, nén ép các lớp đất đá, làm cho chúng bị uốn nếp, đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới sâu ra ngoài mặt đất tạo thành núi lửa, động đất,..., tạo ra những dạng địa hình lớn (dãy núi, khối núi cao,…).
- Vai trò của quá trình ngoại sinh: Phá vỡ, san bằng các địa hình do nội sinh tạo nên, đồng thời cũng tạo ra các dạng địa hình mới.
|
Nội sinh |
Ngoại sinh | |
|
Khái niệm |
Là các quá trình xảy ra trong lòng Trái Đất. |
Là các quá trình xảy ra ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất. |
|
Tác động |
Làm di chuyển các mảng kiến tạo, nén ép các lớp đất đá, làm cho chúng bị uốn nếp, đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy ở dưới sâu ra ngoài mặt đất tạo thành núi lửa, động đất,... |
Phá vỡ, san bằng các địa hình do nội sinh tạo nên, đồng thời cũng tạo ra các dạng địa hình mới. |
|
Kết quả |
Tạo ra các dạng địa hình lớn. |
Tạo ra các dạng địa hình nhỏ. |
|
Dạng địa hình |
Độ cao |
Hình thái |
|
Núi |
Độ cao của núi so với mực nước biển từ 500m trở lên. |
Nhô cao rõ rệt so với mặt bằng xung quanh. Đỉnh nhọn, sườn dốc. |
|
Đồi |
Không quá 200m so với vùng đất xung quanh. |
Là dạng địa hình nhô cao. Đỉnh tròn, sườn thoải. |
|
Cao nguyên |
Độ cao tuyệt đối từ 500m trở lên. |
Vùng đất tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, có sườn dốc, dựng đúng thành vách. |
|
Đồng bằng |
Độ cao tuyệt đối thường dưới 200m, nhưng cũng có những bình nguyên cao gần 500m. |
Là dạng địa hình thấp, bằng phẳng hoặc hơi gợn sóng. |
- Gió không thổi theo chiều Bắc - Nam mà lệch về phía tay phải hoặc tay trái tuỳ theo nửa cầu Bắc hoặc Nam.
- Nguyên nhân sinh ra hiện tượng này là do sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất.
+ Vận động này đã làm xuất hiện lực Côriôlit làm cho mọi vật trên bề mặt địa cầu khi chuyển động theo hướng kinh tuyến đều bị lệch hướng.
+ Lực Côriôlit luôn tác động thẳng góc với hướng chuyển động của vật, làm cho vật chuyển động lệch về bên phải nếu ở nửa cầu Bắc và lệch về bên trái nếu ở nửa cầu Nam.
+ Tốc độ chuyển động của vật chuyển động càng lớn thì tác động của lực Côriôlit càng rõ.
+ Gió thổi từ cao áp về hạ áp cũng chịu sự tác động của lực Côriôlit mà lệch đi so với hướng ban đầu.
|
|
Thời tiết |
Khí hậu |
|
Giống nhau |
- Đều diễn ra trong một vùng nhất định - Đều có các yếu tố: không khí, nhiệt độ, áp suất, lượng mưa,… | |
|
Khác nhau |
- Diễn ra trong thời gian ngắn, phạm vi nhỏ và thường xuyên thay đổi. |
- Diễn ra trong thời gian dài, có tính quy luật; phạm vi rộng và khá ổn định. |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















