DÃY ĐIỆN HÓA - ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
50 câu hỏi
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
Ca.
Fe.
K.
Ag.
ĐÁP ÁN C
K>Ca>Fe>Ag giảm dần theo tính khử
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
Fe.
Sn.
Ag.
Au.
ĐÁP ÁN A
thứ tự giảm dần tính khử Fe>Sn>Ag>Au
Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất
dẫn nhiệt.
dẫn điện.
tính dẻo.
tính khử.
ĐÁP ÁN D
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ca2+.
Zn2+.
Fe2+.
Ag+.
ĐÁP ÁN D
ion kim loại có tính oxh mạnh dần theo chiều trái sang phải trong dãy điện hóa
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Fe3+.
Cu2+.
Fe2+.
Al3+.
ĐÁP ÁN A
ion kim loại có tính oxh mạnh dần theo chiều trái sang phải trong dãy điện hóa
Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?
Cu2+.
Ag+.
Fe2+.
Mg2+
ĐÁP ÁN D
Al chỉ OXH đc cation kim loại đứng sau Al
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
kim loại Ba.
kim loại Cu.
kim loại Ag.
kim loại Mg.
ĐÁP ÁN B
vì Fe2+>Cu>Fe3+
Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là
Cu(NO3)2.
AgNO3.
KNO3.
Fe(NO3)3
ĐÁP ÁN B
Vì A và D khối lượng chất rắn trong bình giảm
C Zn ko tan khối lượng chất rắn giữ nguyên
Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Al, Na, Ba.
Ca, Ni, Zn.
Mg, Fe, Cu.
Fe, Cr, Cu.
ĐÁP ÁN D
Nhiệt luyện áp dụng cho oxit Kl đứng sau Al
Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt đầu điện phân)
Cu(NO3)2.
FeCl2.
K2SO4.
FeSO4.
ĐÁP ÁN C

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột sắt.
Bột lưu huỳnh.
Bột than.
Nước.
ĐÁP ÁN B
vì tạo kết tủa HgS
Quá trình oxi hóa của phản ứng Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu là
Fe2+ + 2e ® Fe.
Cu2+ + 2e ® Cu.
Fe ® Fe2+ + 2e.
Cu ® Cu2+ + 2e.
ĐÁP ÁN C
Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
Al.
Mg.
Fe.
K.
ĐÁP ÁN D
vì K tan trong nước tạo dd kiềm trước, nên ko khử đc Ag+
Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
Cu.
Mg.
Fe.
Ag.
ĐÁP ÁN B
Cu và Ag ko tác dụng với HCl, Fe tác dụng HCl tạo Fe2+, tác dụng Cl2 tạo Fe3+
Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào?
Fe.
Al.
Mg.
Cu.
ĐÁP ÁN A
Cu ko tác dụng với H2SO4 loãng, Oxit Al và oxit của Mg ko bị H2 khử thành Kim loại
Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). M là kim loại nào dưới đây?
Zn.
Ag.
Al.
Fe.
ĐÁP ÁN A
M phải đứng trước H+, M ko phải là Al,Fe,Cr
Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. X có thể là kim loại nào?
Cu.
Mg.
Ag.
Fe.
ĐÁP ÁN B
Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm
Cu.
CuCl2; MgCl2.
Cu; MgCl2.
Mg; CuCl2.
ĐÁP ÁN C
Cu ko tác dụng với HCl
Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
Na.
Fe.
Ba.
Zn.
đáp án C
Ba tác dụng với H2O tạo Ba(OH)2 sau đó 2 kết tủa tạo thành là:
BaSO4 và Cu(OH)2
Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?
sự oxi hoá ion Mg2+.
sự khử ion Mg2+.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự khử ion Cl-.
ĐÁP ÁN B
Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất
Al2O3.
Al2(SO4)3.
NaAlO2.
AlCl3.
ĐÁP ÁN A
Natri, kali và canxi, magie được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp
Thuỷ luyện.
Nhiệt luyện.
Điện phân nóng chảy.
Điện phân dung dịch.
ĐÁP ÁN C
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Fe.
Na.
K.
Ba.
ĐÁP ÁN A
vì 3 kim loại còn lại tan trong nước
Trong phòng thí nghiệm, Cu được điêu chế bằng cách nào dưới đây?
Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
Điện phân nóng chảy CuCl2.
Nhiệt phân Cu(NO3)2.
Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2.
ĐÁP ÁN A
Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân, M là?
Mg.
Cu.
Al.
Na.
ĐÁP ÁN B
các kim loại còn lại ko điều chế được bằng thủy luyện
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
Al.
K.
Cu.
Fe.
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
Al.
Mg.
Cu.
Fe.
ĐÁP ÁN B
Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là
Al2O3.
K2O.
CuO.
MgO.
ĐÁP ÁN C
oxit kim loại đứng sau Al mới bị khử bởi CO
Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
Al2O3.
ZnO.
Fe2O3.
FeO.
ĐÁP ÁN A
oxit đứng sau Al mới bị khử bởi H2,CO
Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Na.
Ag.
Ca.
Fe.
ĐÁP ÁN D
Na Ca tan trong nước còn Ag yếu hơn Cu
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
Al.
Ca.
Cu.
Fe
ĐÁP ÁN B
điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó gồm kim loại nhóm IA và IIA
Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Al2O3.
MgO.
CaO.
CuO.
ĐÁP ÁN D
Oxit kim loại đứng sau Al bị khử bởi H2
Để thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
Zn.
Fe.
Na.
Ca.
ĐÁP ÁN A
Na và Ca tan trong nước, Zn>Fe
Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?
Na.
Cu.
Fe.
Ag.
ĐÁP ÁN A
Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là
Mg.
Cu.
Al.
Na.
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng điện phân dung dịch muối?
K.
Al.
Ca.
Cu.
ĐÁP ÁN D
các kim loại có tính khử trung bình và yếu.
Dãy các kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Mg, Zn, Cu.
Fe, Cu, Ag.
Al, Fe, Cr.
Ba, Ag, Au.
ĐÁP ÁN B
A. Loại vì Mg điều chế bằng điện phân nóng chảy muối
C. Loại vì Al chỉ điện phân nóng chảy Al2O3 (không điện phân nóng chảy AlCl3 vì thăng hoa)
D. Loại vì Ba điều chế bằng dùng điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit kim loại tương ứng.
B. các kim loại có tính khử trung bình và yếu.
Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự khử ion Ca2+.
sự oxi hoá ion Ca2+.
sự oxi hoá ion Cl-.
ĐÁP ÁN D
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
khử cation kim loại.
oxi hóa cation kim loại.
oxi hóa kim loại.
khử kim loại.
ĐÁP ÁN A
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z:
Phương trình hoá học của phản ứng tạo thành khí Z là
CuO + H2 ® Cu + H2O.
Fe2O3 + 3H2 ® 2Fe + 3H2O.
CuO + CO ® Cu + CO2.
2HCl + CaCO3®CaCl2 + CO2+H2O
ĐÁP ÁN C
khí làm đục nước vôi trong là CO2, X là CO và Y là CuO
Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường
điện phân dung dịch AlCl3.
cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.
cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng.
điện phân Al2O3nóng chảy có mặt criolit
ĐÁP ÁN D
Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện?
CuO + CO ® Cu + CO2.
2Al + 3CuO ® Al2O3 + 3Cu.
Fe + CuSO4 ® FeSO4 + Cu.
2CuSO4 + 2H2O ® 2Cu + O2 + 2H2SO4.
ĐÁP ÁN C
phản ứng thủy luyện là dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khởi dd muối của nó
Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?
Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy.
Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.
ĐÁP ÁN D
Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?
K +dung dịch FeCl3.
Mg+dung dịch Pb(NO3)2.
Fe + dung dịch CuCl2.
Cu + dung dịch AgNO3.
ĐÁP ÁN A
vì K tan trong nước tạo KOH
Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là
Mg, Cu và Ag.
Zn, Mg và Ag.
Zn, Mg và Cu.
Zn, Ag và Cu.
ĐÁP ÁN D
Kim loại yếu hơn sẽ bị đẩy ra khỏi dd muối trước
Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn không thu được chất rắn?
Cu; Fe; Zn; Al.
Na; Ca; Al; Mg.
Ag; Al; K; Ca.
Ba; K; Na; Ag.
ĐÁP ÁN A
Ag ko tác dụng với dung dịch
còn B thì tạo kết tủa hidroxit Mg, hidroxit Fe có thể có hidroxit Al
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại trong Y là
3.
1.
4.
2.
ĐÁP ÁN D
MgO,Al2O3
Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là
1.
4.
3.
2.
ĐÁP ÁN D
Cu và Ag.
Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là
3.
4.
5.
2.
ĐÁP ÁN A
Na, Ba, K

