Dạng 5. Bài toán chứa ẩn (ẩn x) dưới dấu căn và những ý toán phụ.
Đề thi

Dạng 5. Bài toán chứa ẩn (ẩn x) dưới dấu căn và những ý toán phụ.

A
Admin
ToánLớp 967 lượt thi
46 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=3x+2x+1−2x−33−x−33x−5x−2x−3Rút gọn P

Xem đáp án

ĐKXĐ: x≥0;  x≠9.

P=3x+2x+1+2x−3x−3−33x−5x+1x−3

=3x+2x−3+2x−3x+1+33x−5x+1x−3

=3x−9x+2x−6+2x+2x−3x−3−9x+15x+1x−3

=5x−17x+6x+1x−3

=5x−15x−2x+6x+1x−3

=5x−2x−3x+1x−3=5x−2x+1

2. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=3x+2x+1−2x−33−x−33x−5x−2x−3Tìm giá trị của P, biết x=4+23;

Xem đáp án

ĐKXĐ: x≥0;  x≠9Ta có: x=4+23=3+12⇒x=3+1Do đó: P=53+1−23+1+1=53+33+2=53+32−33+22−3=73−9

3. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=3x+2x+1−2x−33−x−33x−5x−2x−3

Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Xem đáp án

ĐKXĐ: x≥0;  x≠9Ta có: P=5x−2x+1=5x+5−7x+1P=5−7x+1Vì 7x+1>0 nên P có giá trị nhỏ nhất ⇔7x+1 lớn nhất

⇔x+1 nhỏ nhất ⇔x=0.

Khi đó min P=5−7=−2.

4. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Q=x+1x−2−2xx+2+5x+24−x:3x−xx+4x+4Rút gọn Q;

Xem đáp án

ĐKXĐ: x>0;  x≠4;  x≠9Q=x+1x−2−2xx+2+5x+24−x:3x−xx+4x+4=x+1x+2−2xx−2−5x+2x−2x+2:x3−xx+22=x+3x+2−2x+4x−5x−2x−2x+2.x+22x3−x=−x+2xx−2x+2.x+22x3−x=−xx−2x−2x+2.x+22x3−x=x+2x−3 

5. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Q=x+1x−2−2xx+2+5x+24−x:3x−xx+4x+4Tìm x để Q = 2;

Xem đáp án

Q=2⇔=x+2x−3=2

⇔x+2=2x−6

⇔−x=−8⇔x=8⇔x=64 (Thỏa mãn ĐKXĐ).

6. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Q=x+1x−2−2xx+2+5x+24−x:3x−xx+4x+4

Tìm các giá trị của x để Q có giá trị âm.

Xem đáp án

Q<0⇔x+2x−3<0

⇔x−3<0 (vì x+2>0) ⇔x<3⇔x<9.

Kết hợp với điều kiện xác định ta có Q<0 khi 0<x<9 và x≠4.

7. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=aa−3−3a+3−a−2a−9 với a≥0;a≠9

Rút gọn B.

Xem đáp án

Với a≥0;a≠9 ta có:B=aa−3−3a+3−a−2a−9aa−3−3a+3−a−2(a−3)(a+3)=a(a+3)(a−3)(a+3)−3(a−3)(a−3)(a+3)−a−2(a−3)(a+3)=a+3a−3a+9−a+2a−3)(a+3)=11a−9

8. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=aa−3−3a+3−a−2a−9 với a≥0;a≠9Tìm các số nguyên  để B nhận giá trị nguyên

Xem đáp án

Để B∈Z⇔11a−9∈Z⇔11⋮(a−9)⇔(a−9)∈U(11)

U(11)=1;11;−1;−11

Khi đó ta có bảng giá trị

-11

-1

1

11

a

-2

8

10

20

 

Không thoả mãn

Thoả mãn

Thoả mãn

Thoả mãn

Vậy a∈8;10;20 thì B∈Z

9. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x−32−x+x+23+x−9−xx+x−6:1−3x−9x−9 (với x>0;x≠4;x≠9)

Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án

P=x−9+4−x+9−x2−x3+x:x−9−3x+9x−9=4−x2−x3+x:x−3x+3xx−3=2+xx

10. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x−32−x+x+23+x−9−xx+x−6:1−3x−9x−9 với x>0;x≠4;x≠9Tính giá trị biểu thức P khi x=4+23.(3−1)6+25−5

Xem đáp án

x=3+123−11+52−5=3+13−11+5−5=2

Nên P=2+22=2+1

11. Tự luận
1 điểm

Với x > 0, cho hai biểu thức A=2+xx và B=x−1x+2x+1x+x

Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64.

Xem đáp án

Với x = 64 ta có A=2+6464=2+88=54

12. Tự luận
1 điểm

Với x > 0, cho hai biểu thức A=2+xx và B=x−1x+2x+1x+xRút gọn biểu thức B

Xem đáp án

B=(x−1)(x+x)+(2x+1)xx(x+x)=xx+2xxx+x=1+1x+1=x+2x+1

13. Tự luận
1 điểm

Với x > 0, cho hai biểu thức A=2+xx và B=x−1x+2x+1x+xTìm x để AB>32

Xem đáp án

Với x > 0 ta có: AB>32⇔2+xx:2+xx+1>32⇔x+1x>32⇔2x+2>3x⇔x<2⇔0<x<4  (Do x>0)

14. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=x+4x−1 và B=3x+1x+2x−3−2x+3 với x≥0;x≠1Tính giá trị biểu thức A khi x = 9

Xem đáp án

Do x = 9 thoả mãn điều kiện nên thay x = 9 vào A ta có

A=9+49−1=3+43−1=72

15. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=x+4x−1 và B=3x+1x+2x−3−2x+3 với x≥0;x≠1Chứng minh B=1x−1

Xem đáp án

B=3x+1x+2x−3−2x+3=3x+1(x+3)(x−1)−2x+3=3x+1−2(x−1)(x+3)(x−1)=x+3(x+3)(x−1)=1x−1

16. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=x+4x−1 và B=3x+1x+2x−3−2x+3 với x≥0;x≠1Tìm tất cả các giá trị của x để AB≥x4+5

Xem đáp án

AB≥x4+5⇔x+4x−1:1x−1≥x4+5

⇔4(x+4)≥x+20⇔x−4x+4≤0⇔x−22≤0⇔x−2=0⇔x=4

x = 4 thoả mãn điều kiện. Vậy x = 4 thì AB≥x4+5

17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x−2xxx−1+x+1xx+x+x+1+2x−2xx2−x( Với x>0,x≠1)Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án

A=x+2x+x+1.

18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x−2xxx−1+x+1xx+x+x+1+2x−2xx2−x

( Với x>0,x≠1)Tìm x để biểu thức A nhận giá trị là số nguyên

Xem đáp án

Cách 1: Với x>0,x≠1⇒x+x+1>x+1>1.

Vậy 0<A=x+2x+x+1<x+2x+1=1+1x+1<2.

Vì A nguyên nên A = 1 ⇔x+2x+x+1=1⇔x=1( Không thỏa mãn).

Vậy không có giá trị nguyên nào của x để giả trị A là một số nguyên.

Cách 2: Dùng miền giá trị

           A=x+2x+x+1⇔Ax+(A-1)x+A−2=0

Trường hợp 1: A=0⇒x=−2⇒x∈∅

Trường hợp 2: A≠0⇒Δ=(A−1)2−4A(A−2)=−3A2+6A+1≥0⇔A2−2A−13≤0

           ⇔A2−2A+1≤43⇔(A−1)2≤43⇒A∈1;2doA∈Z,A>0

Với A = 1 => x = 1 ( loại)

Với A = 2 ⇔x+2x+x+1=2⇔x=0( loại).

19. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1−1x:x−1x+1−xx+x, (với x > 0 và x≠1).Rút gọn biểu thức .

Xem đáp án

Ta có 1−1x=x−1xVà x−1x+1−xx+x=x−1+1−xx+1x=x−1xx+1x=x−1x+1Nên P=x−1x.x+1x−1

20. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1−1x:x−1x+1−xx+x (với x > 0 và x≠1).

Tính giá trị của biểu thức P tại x=2022+42018−2022−42018

Xem đáp án

Có x=2022+42018−2022−42018

=2018+22−2018−22

=2018+2−2018−2=2018+2−2018+2=4 thỏa mãn điều kiện  x > 0 và x≠1

+ Vậy giá trị của biểu thức P tại x= 4 là: 4+14=32

21. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=6a−1+10−2aaa−a−a+1.(a−1)24a (với a>0;  a≠1).

Rút gọn biểu thức B.

Xem đáp án

Với a>0;  a≠1, ta có:

B=6a−1+10−2a(a−1)(a−1).(a−1)24a

=4a+4(a−1)(a−1).(a−1)24a=4(a+1)(a−1)(a+1)(a−1).(a−1)24a=1a

B=1a.

22. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=6a−1+10−2aaa−a−a+1.(a−1)24a (với a>0;  a≠1).

Đặt C=B.(a−a+1). So sánh C và 1.

Xem đáp án

 Với a>0;  a≠1, ta có:  C−1=a−a+1a−1=(a−1)2a>0. Vậy C>1.

23. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+1x+4x+4:xx+2x+xx+2 , với x > 0Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án

Ta có: A=x+1x+4x+4:xx+2x+xx+2 

=x+1(x+2)2:xx(x+2)+xx+2

=x+1(x+2)2:xx+2+xx+2

=x+1(x+2)2:x(x+1)x+2

=1x(x+2)

24. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+1x+4x+4:xx+2x+xx+2, với x > 0Tìm tất cả các giá trị của A để A≥13x

Xem đáp án

Với x > 0 ta có A=1x(x+2) và x>0; x+2>0.

Khi đó A≥13x⇔1xx+2≥13x ⇔x+2≤3⇔x≤1⇔x≤1 

Suy ra: 0<x≤1.

25. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức B=xx+x+xxx−1−x+31−x.x−12x+x−1 (với x≥0;  x≠1 và x≠14).

Tìm tất cả các giá trị của x để B < 0.

Xem đáp án

Ta có: B=xx+x+1x−1x+x+1+x+3x−1.x−12x+x−1

=xx−1+x+3x−1.x−1x+12x−1x+1

=2x+3x−1.x−12x−1=2x+32x−1

Vì x≥0 nên 2x+3>0, do đó B<0 khi 2x−1<0⇔x<14.

Mà x≥0; x≠1 và x≠14 nên ta được kết quả 0≤x<14.

26. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức V=1x+2+1x−2x+2x với x>0,x≠0Rút gọn biểu thức V.

Xem đáp án

V=1x+2+1x−2x+2x=x−2+x+2x+2x−2x+2x=2x−2

27. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức V=1x+2+1x−2x+2x với x>0,x≠0

Tìm giá trị của x để V=13.

Xem đáp án

V=13⇔2x−2=13⇔x−2=6⇔x=64 (thỏa mãn)

28. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=x+2x−5 và B=3x+5+20−2xx−25 với x≥0,x≠25Tính giá trị biểu thức A khi  x = 9.

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức A khi  x = 9.

Khi x = 9 ta có A=9+29−5=3+23−5=−52

29. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=x+2x−5 và B=3x+5+20−2xx−25 với x≥0,x≠25Chứng minh rằng B=1x−5.

Xem đáp án

Chứng minh rằng B=1x−5.

Với x≥0,x≠25 thì B=3x+5+20−2xx−15=3x+5+20−2xx+5x−5

=3x−5+20−2xx+5x−5=3x−15+20−2xx+5x−5=x+5x+5x−5=1x−5 (đpcm)

30. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A=x+2x−5 và B=3x+5+20−2xx−25 với x≥0,x≠25Tìm tất cả các giá trị của x để A=B.x−4.

Xem đáp án

Tìm tất cả các giá trị của để A=B.x−4.

Với x≥0,x≠25 Ta có: A=B.x−4

⇔x+2x−5=1x−5.x−4 ⇔x+2=x−4(*)

Nếu x≥4,x≠25 thì (*)trở thành : x+2=x−4

⇔x−x−6=0⇔x−3x+2=0

Do x+2>0 nên x=3⇔x=9 (thỏa mãn)

Nếu 0≤x<4 thì (*)trở thành : x+2=4−x

⇔x+x−2=0⇔x−1x+2=0

Do x+2>0 nên x=1⇔x=1 (thỏa mãn)

Vậy có hai giá trị x=1 và x=9 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

31. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=xx+2+−x+xx+6x+x−2−x+1x−1 với x≥0,x≠1Rút gọn biểu thức P.

Xem đáp án

Ta có:

P=xx+2+−x+xx+6x+x−2−x+1x−1=xx−1−x+xx+6−x+1x+2x−1x+2=x−x−x+xx+6−x−3x−2x−1x+2=−x+xx−4x+4x−1x+2=x−1x−4x−1x+2 =x−2

32. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức Q=x+27.Px+3x−2 với x≥0,x≠1,x≠4. Chứng minh Q≥6.

Xem đáp án

Với x≥0,x≠1,x≠4, ta có:

Q=x+27.Px+3x−2 =x+27x+3 =x−9+36x+3=x−3+36x+3 =−6+x+3+36x+3≥−6+12=6 (co-si)

Dấu "=" xảy ra khi x+3=36x+3 ⇔x+32=36 ⇔x=9

33. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1+a1+a−1−a+1−a1−a2−1+a1a2−1−1avới 0 < a < 1.

Chứng minh rằng P = –1

Xem đáp án

Với 0 < a < 1 ta có:P=1+a1+a−1−a+1−a21−a1+a−1−a21−a2a2−1a=1+a1+a−1−a+1−a21−a1+a−1−a(1−a)(1+a)a2−1a=1+a1+a−1−a+1−a1+a−1−a1−a.1+aa2−1a=1+a+1−a1+a−1−a.21−a.1+a−(1−a)−(1+a)2a=1+a+1−a1+a−1−a.−1+a−1−a22a=−1+a+1−a1+a−1−a2a=−1+a−1+a2a=−2a2a=−1

34. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A=x+1x−1 khi x = 9.

Xem đáp án

Với x = 9 thì x=9=3⇒A=3+13−1=42=2 

35. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x−2x+2x+1x+2.x+1x−1 với x>0; x≠1Chứng minh P=x+1x

Xem đáp án

Với x>0; x≠1 ta cóP=x−2x(x+2)+xx(x+2).x+1x−1P=x+x−2x(x+2).x+1x−1P=(x−1)(x+2)x(x+2).x+1x−1 = x+1x

Vậy với x>0; x≠1 ta có  P=x+1x.

36. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x−2x+2x+1x+2.x+1x−1 với x>0; x≠1Tìm giá trị của x để 2P = 2x+5

Xem đáp án

Với x>0; x≠1 ta có: P=x+1x

Để 2P = 2x+5 nên 2x+1x=2x+5 ⇔x=−2(loai)x=12⇔x=14Đưa về được phương trình 2x+3x−2=0

Tính được x=−2 (loại)x=12⇔x=14 thỏa mãn điều kiện x>0; x≠1

Vậy với x=14 thì 2P = 2x+5

 

37. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A = 9−45−5 và B = x−xx+x−1x−1 (x>0, x≠1)

Rút gọn biểu thức A và B.

Xem đáp án

Ta có: A = 9−45−5=(5−2)2−5

                           =5−2−5=5−2−5=−2(vì 5>2)

           B = x−xx+x−1x−1=x.(x−1)x+(x−1).(x+1)x−1

              =x−1+x+1=2x

38. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức A = 9−45−5 và B = x−xx+x−1x−1 (x>0, x≠1)

Tìm giá trị của x để 3A + B = 0

Xem đáp án

3A + B = 0   ⇔−6+2x=0 với x≥0, x≠1

                               ⇔2x=6⇔x=3⇔x=9( thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy với x = 9 thì 3A + B = 0

39. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A = 23−527+412:3                     B = (2 + 3)2−32+3

 

Rút gọn biểu thức A và B

Xem đáp án

A = 23−527+412:3

    = 23−153+83:3

    = −53:3  = -5

B=(2+3)2−32+3=2+322−3(2+3)=2+3.2−3

   =2+3.2−3=4−3=1

40. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức        A = 23−527+412:3

B = (2 + 3)2−32+3

Tìm x biết B - 32x−7 = A

Xem đáp án

 B - 32x−7 = A (ĐK: x≥72)

⇔  1 - 32x−7 = - 5

⇔ =2x−7 2  2x - 7 = 4  ⇔x = 5,5 (TMĐK)

 

41. Tự luận
1 điểm

Cho x=156−1−26+2;  A=xx−1−2x−xx−x. với x > 0, x ≠1Tính giá trị của x và rút gọn A                     

Xem đáp án

x=15(6+1)6−1−2(6−2)6−4=3(6+1)−(6−2)=5+26A=xx−1−x(2x−1)x(x−1)=xx−1−2x−1x−1x−2x+1x−1=(x−1)2x−1=x−1

42. Tự luận
1 điểm

Cho x=156−1−26+2;  A=xx−1−2x−xx−x. với x > 0, x ≠1

Tính giá trị biểu thức B = ( A + 1)(3−2) với giá trị của x tính được ở phần a.

Xem đáp án

B=(x−1+1)(3−2)=x(3−2)  với x = 5 + 26 ta có

           B=5+26(3−2)

             = (3+2)2(3−2)

               =(3+2)(3−2)=3−2=1

43. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=3x+1−1x−1−x−3x−1 với x ³ 0 và x ¹ 1.

Rút gọn biểu thức A.

Xem đáp án

A=3x+1−1x−1−x−3x−1  với x ≥ 0 và x ≠1

             =3x+1−1x−1−x−3x+1x−1

             =3x−1−x+1−x−3x+1x−1

             =3x−3−x−1−x+3x+1x−1=x−1x+1x−1=1x+1

44. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=3x+1−1x−1−x−3x−1 với x ³ 0 và x ¹ 1.

Tính giá trị của A khi x=3−22.

Xem đáp án

x=3−22=2−12 thoả mãn x ≥ 0 và x ≠ 1

+) Thay x=2−12 vào A

          A=12−12+1

             =12−1+1     (do 2>1)

             =12=22     

             Kết luận x=2−12 thì A=22

45. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+2x−1−x−2x−2x+1:4xx−12

Rút gọn A.

Xem đáp án

ĐK: x≥0;x≠1 

A=x+2x−1−x−2x−2x+1:4xx−12=x+2x−1−x−2x+1x+1x−12.x−124x

      =2xx+1x−12.x−124x=x+12x với ĐKXĐ: x>0;x≠1.

46. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=x+2x−1−x−2x−2x+1:4xx−12Tính giá trị của A biết x−5=4.

Xem đáp án

Với điều kiện: x≥0;x≠1.

      Khi x−5=4⇔x−5=4⇔x=9⇒x=3. Ta có A=3+16=23