DẠNG 2. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
17 câu hỏi
\([ - 1;1].\)
\(\mathbb{R}.\)
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + {\rm{k}}\pi |{\mkern 1mu} {\rm{k}} \in \mathbb{Z}} \right\}\)
\(\mathbb{R}\backslash \{ {\rm{k}}\pi \mid {\rm{k}} \in \mathbb{Z}\} .\)
Chọn đáp án B
\([ - 1;1].\)
\(\mathbb{R}.\)
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + {\rm{k}}\pi |{\mkern 1mu} {\rm{k}} \in \mathbb{Z}} \right\}\)
\(\mathbb{R}\backslash \{ {\rm{k}}\pi \mid {\rm{k}} \in \mathbb{Z}\} .\)
Chọn đáp án B
\([ - 1;1].\)
\(\mathbb{R}.\)
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + {\rm{k}}\pi |{\mkern 1mu} {\rm{k}} \in \mathbb{Z}} \right\}\)
\(\mathbb{R}\backslash \{ {\rm{k}}\pi \mid {\rm{k}} \in \mathbb{Z}\} .\)
Chọn đáp án C
\([ - 1;1].\)
\(\mathbb{R}.\)
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + {\rm{k}}\pi |{\mkern 1mu} {\rm{k}} \in \mathbb{Z}} \right\}\)
\(\mathbb{R}\backslash \{ {\rm{k}}\pi \mid {\rm{k}} \in \mathbb{Z}\} .\)
Chọn đáp án D
\([ - 1;1].\)
\(\mathbb{R}.\)
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + {\rm{k}}\pi |{\mkern 1mu} {\rm{k}} \in \mathbb{Z}} \right\}\)
\(\mathbb{R}\backslash \{ {\rm{k}}\pi \mid {\rm{k}} \in \mathbb{Z}\} .\)
Chọn đáp án A
\([ - 1;1].\)
\(\mathbb{R}.\)
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + {\rm{k}}\pi |{\mkern 1mu} {\rm{k}} \in \mathbb{Z}} \right\}\)
\(\mathbb{R}\backslash \{ {\rm{k}}\pi \mid {\rm{k}} \in \mathbb{Z}\} .\)
Chọn đáp án A
\([ - 1;1].\)
\(\mathbb{R}.\)
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + {\rm{k}}\pi |{\mkern 1mu} {\rm{k}} \in \mathbb{Z}} \right\}\)
\(\mathbb{R}\backslash \{ {\rm{k}}\pi \mid {\rm{k}} \in \mathbb{Z}\} .\)
Chọn đáp án B
\([ - 1;1].\)
\(\mathbb{R}.\)
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + {\rm{k}}\pi |{\mkern 1mu} {\rm{k}} \in \mathbb{Z}} \right\}\)
\(\mathbb{R}\backslash \{ {\rm{k}}\pi \mid {\rm{k}} \in \mathbb{Z}\} .\)
Chọn đáp án B
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

\(y = \sin x.\)
\(y = \cos x.\)
\(y = \tan x.\)
\(y = \cot x.\)
Chọn đáp án C
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

\(y = \sin x.\)
\(y = \cos x.\)
\(y = \tan x.\)
\(y = \cot x.\)
Chọn đáp án B
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

\(y = \sin x.\)
\(y = \cos x.\)
\(y = \tan x.\)
\(y = \cot x.\)
Chọn đáp án D
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

\(y = \sin x.\)
\(y = \cos x.\)
\(y = \tan x.\)
\(y = \cot x.\)
Chọn đáp án D
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên?

\(y = \sin x.\)
\(y = \cos x.\)
\(y = \tan x.\)
\(y = \cot x.\)
Chọn đáp án A
\(2\pi .\)
\(\frac{\pi }{2}.\)
\(4\pi .\)
Chọn đáp án B
\(2\pi .\)
\(\frac{\pi }{2}.\)
\(4\pi .\)
Chọn đáp án B
\(2\pi .\)
\(\frac{\pi }{2}.\)
\(4\pi .\)
Chọn đáp án A
\(2\pi .\)
\(\frac{\pi }{2}.\)
\(4\pi .\)
Chọn đáp án A




