2048.vn

DẠNG 1. QUY TẮC CỘNG VÀ QUY TẮC NHÂN
Quiz

DẠNG 1. QUY TẮC CỘNG VÀ QUY TẮC NHÂN

VietJack
VietJack
ToánTốt nghiệp THPT31 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hộp bút của bạn Hải có 5 cây bút xanh và 4 cây bút đen. Hải chọn ra 1 cây bút từ hộp. Số cách chọn là

18.

20.

9.

5.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 20 nam và 15 nữ. Cần chọn 2 học sinh của lớp gồm 1 nam và 1 nữ để phân công trực nhật. Số cách chọn là 

20.

15.

35.

300.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hộp có 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ, 4 viên bi vàng. Cần chọn ra 2 viên bi từ hộp này sao cho 2 viên bi được chọn có màu khác nhau. Số cách chọn là 

47.

12.

60.

33.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(n\) điểm phân biệt. Xét tất cả các đoạn thẳng có hai điểm mút là các điểm đã cho. Số các đoạn thẳng thoả mãn là 

n.

\({\rm{n}} - 1.\)

\(\frac{{{\rm{n}}({\rm{n}} - 1)}}{2}.\)

\({\rm{n}}({\rm{n}} - 1).\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số gồm bốn chữ số phân biệt thuộc \({\rm{A}} = \{ 0;1;2;3;4\} \) là 

5. 4. 3. 2.

4. 4.3.2.

4.3.2.1.

5. 5. 5.5.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số lẻ gồm bốn chữ số phân biệt thuộc \({\rm{A}} = \{ 0;1;2;3;4\} \) là

2. 3. 3. 2.

2. 4.3.2.

4.3.2.1.

2. 5.3.2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số chia hết cho 5 gồm bốn chữ số phân biệt thuộc \({\rm{A}} = \{ 0;1;2\); \(3;4\} \) là

1.4.4.4.

1.4.3.3.

1.4.3.2.

1.5.4.3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack