Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất
12 câu hỏi
Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

Giải thích:
Quy đồng các phân số trên với MSC = 60:
Ta có:

Hay
![]()
Viết vào chỗ chấm số thập phân gồm:
a) Bốn đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm: ……………………
a) Bốn đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm: 4,36
Viết vào chỗ chấm số thập phân gồm:
b) Năm mươi mốt đơn vị, năm mươi tư phần trăm: ………………….
b) Năm mươi mốt đơn vị, năm mươi tư phần trăm: 51,54
Viết vào chỗ chấm số thập phân gồm:
c) Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: ………………….
c) Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: 0,25.
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 19% = …… | 37% = …… | 108% = …… |
b) |
|
|
a) 19% = 0,19
37% = 0,37
108% = 1,08
b) km = 0,4km
m = 2,5m
kg = 0,54kg.
Điền <; <; =.
38,6 …… 38,600
5,1 …… 5,09
0,719 …… 0,72.
38,6 = 38,600
5,1 > 5,09
0,719 < 0,72.
a) Viết các số 5,72; 7,68; 5,86; 5,718 theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) 5,68; 5,718; 5,72; 7,68.
b) Viết các số 32,101; 32,09; 32,11; 32,1 theo thứ tự từ lớn đến bé
b) 32,11; 32,101; 32,1; 32,09.
Viết phân số thành tổng của hai phân số tối giản khác nhau (Viết theo hai cách khác nhau.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
6km = ……m
18cm = …… dm
500m = …… km
620kg = ……tấn
50g = ……kg
5kg = ……g
6km = 6000 m
18cm = 1,8 dm
500m = 0,5 km
620kg = 0,62 tấn
50g = 0,05 kg
5kg = 5000g
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8km 30m = ……km
7m 25cm = ……m
5m 7cm = ……m
2kg 55g = ……kg
3 tấn 50kg = …… tấn
4 tạ 6kg = ……tạ.
8km 30m = 8,03 km
7m 25cm = 7,25 m
5m 7cm = 5,07 m
2kg 55g = 2,055kg
3 tấn 50kg = 3,05 tấn
4 tạ 6kg = 4,06 tạ.
a) Đọc đoạn hội thoại sau:
- Bạn ơi! Chữ số và số khác nhau như thế nào nhỉ?
- À, chỉ có 10 chữ số là 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 và đây cũng là các số. Từ 10 chữ số này có thể ghi các số tự nhiên khác nhau như 15 ; 62 ; 359 ; 2018 ; 1234567890 …
- Như thê là chỉ có 10 chữ số nhưng có rất nhiều số. Thế còn số tự nhiên, phân số và số thập phân khác nhau như thế nào hả cậu ?
b) Cùng trả lời câu hỏi trên nào.
- Số tự nhiên được viết từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
Ví dụ: 1; 4; 8; 14; 235; 10 395; ….
- Phân số được viết từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
Ví dụ:
- Số thập phân cũng được viết từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Mỗi số thập phân gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy. Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ: 2,5; 3,18; 10,02; …
