Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất
Đề thi

Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất

A
Admin
ToánLớp 569 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack theo thứ tự từ bé đến lớn:

Xem đáp án

Giải thích:
Quy đồng các phân số trên với MSC = 60:
Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack

Ta có:

Hay 

2. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm số thập phân gồm:
a) Bốn đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm: ……………………

Xem đáp án

a) Bốn đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm: 4,36

3. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm số thập phân gồm:

b) Năm mươi mốt đơn vị, năm mươi tư phần trăm: ………………….

Xem đáp án

b) Năm mươi mốt đơn vị, năm mươi tư phần trăm: 51,54

4. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ chấm số thập phân gồm:

c) Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: ………………….

Xem đáp án

c) Không đơn vị, hai mươi lăm phần nghìn: 0,25.

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a) 19% = ……

37% = ……

108% = ……

b) Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack km =…km   

Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack m =…m   

Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack kg =…kg.

 

Xem đáp án

a) 19% = 0,19

37% = 0,37

108% = 1,08

b) Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack km = 0,4km   

Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack m = 2,5m   

Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack kg = 0,54kg.

6. Tự luận
1 điểm

Điền <; <; =.

Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack

38,6 …… 38,600
5,1 …… 5,09
0,719 …… 0,72.

Xem đáp án

Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack

38,6 = 38,600
5,1 > 5,09
0,719 < 0,72.

7. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số 5,72; 7,68; 5,86; 5,718 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Xem đáp án

a) 5,68; 5,718; 5,72; 7,68.

8. Tự luận
1 điểm

b) Viết các số 32,101; 32,09; 32,11; 32,1 theo thứ tự từ lớn đến bé

Xem đáp án

b) 32,11; 32,101; 32,1; 32,09.

9. Tự luận
1 điểm

Viết phân số Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack thành tổng của hai phân số tối giản khác nhau (Viết theo hai cách khác nhau.

Xem đáp án

Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6km = ……m  

18cm = …… dm  

500m = …… km

620kg = ……tấn  

50g = ……kg  

5kg = ……g

Xem đáp án

6km = 6000 m

18cm = 1,8 dm

500m = 0,5 km

620kg = 0,62 tấn   

50g = 0,05 kg   

5kg = 5000g

11. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8km 30m = ……km
7m 25cm = ……m
5m 7cm = ……m
2kg 55g = ……kg
3 tấn 50kg = …… tấn
4 tạ 6kg = ……tạ.

Xem đáp án

8km 30m = 8,03 km
7m 25cm = 7,25 m
5m 7cm = 5,07 m
2kg 55g = 2,055kg
3 tấn 50kg = 3,05 tấn
4 tạ 6kg = 4,06 tạ.

12. Tự luận
1 điểm

a) Đọc đoạn hội thoại sau:
- Bạn ơi! Chữ số và số khác nhau như thế nào nhỉ?
- À, chỉ có 10 chữ số là 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 và đây cũng là các số. Từ 10 chữ số này có thể ghi các số tự nhiên khác nhau như 15 ; 62 ; 359 ; 2018 ; 1234567890 …
- Như thê là chỉ có 10 chữ số nhưng có rất nhiều số. Thế còn số tự nhiên, phân số và số thập phân khác nhau như thế nào hả cậu ?
b) Cùng trả lời câu hỏi trên nào.

Xem đáp án

- Số tự nhiên được viết từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
Ví dụ: 1; 4; 8; 14; 235; 10 395; ….
- Phân số được viết từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Mỗi phân số có tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới gạch ngang.
Ví dụ: Giải Cùng em học Toán lớp 5 Tập 2 Tuần 29 trang 44, 45 hay nhất tại VietJack
- Số thập phân cũng được viết từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. Mỗi số thập phân gồm hai phần là phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy. Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ: 2,5; 3,18; 10,02; …