Cùng em học Toán 5 Tập 2 Tuần 23 trang 22, 25
11 câu hỏi
Viết vào ô trống (theo mẫu):

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài ……….
Xăng-ti-mét khối viết tắt là ………………
b) Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài ……….
Đề-xi-mét khối viết tắt là ……………… ; 1dm3 = ……cm3
c) Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …………………..
Mét khối viết tắt là …………. ; 1m3 = ……dm3.
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối :
3dm3= …………… 23,65 dm3 = …………… 1800 m3=.......... 4,71m3 = ..............
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối :
8m3 = …………… 7,905m3 = …………… 6cm3 = ………… 0,061m3 = ……………
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
200cm3 = ………dm3 2m3 = ………dm38000cm3 = ………dm3 3m3 = ………cm3 0,6dm3 = ……… cm3 4000dm3 = ………m3
Viết dấu (< , <, =) thích hợp vào ô trống:

Một ô tô chở hàng có lòng thùng xe dạng hình hình hộp chữ nhật với kích thước như hình bên. Người ta xếp các thùng hàng như nhau có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng bằng 0,5m, chiều cao 1m lên xe đó. Hỏi xếp được bao nhiêu thùng hàng?

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 12cm, chiều cao 17cm.
Tính thể tích hình lập phương cạnh m.

Một bao diệm hình hộp chữ nhật, một khối ru-bic hình lập phương và một két sắt hình hộp chữ nhật có kích thước như trong hình dưới đây. Tính rồi điền thể tích mỗi đồ vật vào chỗ chấm.



