Chuyên đề Toán 11 Cánh diều Bài 1. Một số nội dung cơ bản về vẽ kĩ thuật có đáp án
Đề thi

Chuyên đề Toán 11 Cánh diều Bài 1. Một số nội dung cơ bản về vẽ kĩ thuật có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1193 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hình khối ở Hình 1 gồm 4 viên gạch xếp liền nhau. Khi nhìn hình khối đó theo nhiều hướng khác nhau như ở Hình 2 ta được nhiều kết quả khác nhau.

Hình khối ở Hình 1 gồm 4 viên gạch xếp liền nhau. Khi nhìn hình khối đó theo nhiều hướng khác nhau như ở Hình 2 ta được nhiều kết quả khác nhau.     Kết quả nhìn từ mỗi hướng được gọi là gì? (ảnh 1)

Kết quả nhìn từ mỗi hướng được gọi là gì?

Xem đáp án

Kết quả nhìn từ mỗi hướng được gọi là các hình chiếu (đứng, bằng, cạnh) của vật thể.

2. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P), điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (P) của:

a) Điểm M;

b) Đoạn thẳng AB;

c) Đường thẳng a.

Xem đáp án

a)

+) TH1: Điểm M thuộc mặt phẳng (P) thì hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P) là chính nó.

+) TH2: Điểm M không thuộc mặt phẳng (P).

Từ M kẻ đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P), đường thẳng này cắt mặt phẳng (P) tại H. Vậy H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (P).

Cho mặt phẳng (P), điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (P) của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 1)

b) Tùy theo vị trí của đoạn thẳng so với mặt phẳng hình chiếu, ta có 3 trường hợp:

+) TH1: Đoạn thẳng xiên với mặt phẳng hình chiếu: hình chiếu của nó là đoạn thẳng không song song và có độ dài không bằng nó (A'B' < AB).

Cho mặt phẳng (P), điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (P) của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 2)

+) TH2: Đoạn thẳng song song với mặt phẳng hình chiếu: hình chiếu của nó là đoạn thẳng song song và có độ dài bằng nó (A'B' = AB).

Cho mặt phẳng (P), điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (P) của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 3)

+) TH3: Đoạn thẳng vuông góc với mặt phẳng hình chiếu: hình chiếu của nó là một điểm (A' ≡ B').

Cho mặt phẳng (P), điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (P) của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 4)

c)

+) TH1: Đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P) thì hình chiếu vuông góc của đường thẳng a trên mặt phẳng (P) là chính nó.

+) TH2: Đường thẳng a cắt mặt phẳng (P).

Gọi M là giao điểm của đường thẳng a và mặt phẳng (P). Lấy điểm B khác M thuộc đường thẳng a, xác định hình chiếu vuông góc H của B trên mặt phẳng (P). Khi đó hình chiếu vuông góc của đường thẳng a lên mặt phẳng (P) là đường thẳng đi qua hai điểm M và H.

Cho mặt phẳng (P), điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (P) của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 5)

Tổng quát:

Cho mặt phẳng (P), điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (P) của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 6)

+) TH3: Đường thẳng a song song với mặt phẳng (P).

Lấy hai điểm A, B khác nhau trên đường thẳng a, xác định hình chiếu vuông góc A', B' lần lượt của A và B trên mặt phẳng (P). Khi đó hình chiếu vuông góc của đường thẳng a trên mặt phẳng (P) là đường thẳng A'B' (A'B' // a).

Cho mặt phẳng (P), điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (P) của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 7)

+) TH4: Đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P).

Khi đó hình chiếu vuông của đường thẳng a trên mặt phẳng (P) là giao điểm M của a và (P).

Cho mặt phẳng (P), điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng (P) của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 8)

3. Tự luận
1 điểm

Khối hộp chữ nhật ở Hình 16 có các cạnh song song hoặc vuông góc với các tia OX, OY, OZ. Theo phương pháp góc chiếu thứ nhất, bản vẽ nào ở Hình 17 biểu diễn cho khối hộp chữ nhật đó?

Khối hộp chữ nhật ở Hình 16 có các cạnh song song hoặc vuông góc với các tia OX, OY, OZ. Theo phương pháp góc chiếu thứ nhất, bản vẽ nào ở Hình 17 biểu diễn cho khối hộp chữ nhật đó? (ảnh 1)

Xem đáp án

Theo phương pháp góc chiếu thứ nhất, bản vẽ D ở Hình 17 biểu diễn cho khối hộp chữ nhật đã cho ở Hình 16.

4. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng cắt mặt phẳng (P). Cho điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) theo phương của:

a) Điểm M;

b) Đoạn thẳng AB;

c) Đường thẳng a.

Xem đáp án

a)

+) TH1: Điểm M thuộc mặt phẳng (P) thì hình chiếu song song của điểm M trên mặt phẳng (P) theo phương là chính nó.

+) TH2: Điểm M thuộc đường thẳng (M không thuộc (P)) thì hình chiếu song song của điểm M trên mặt phẳng (P) theo phương là giao điểm M' của và (P).

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng ℓ cắt mặt phẳng (P). Cho điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) theo phương ℓ của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 1)

+) TH3: Điểm M nằm ngoài mặt phẳng (P) và đường thẳng : Từ điểm M, kẻ đường thẳng song song với , đường thẳng này cắt mặt phẳng (P) tại M'. Vậy M' là hình chiếu song song của điểm M trên mặt phẳng (P) theo phương .

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng ℓ cắt mặt phẳng (P). Cho điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) theo phương ℓ của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 2)

b)

+) TH1: Đoạn thẳng AB nằm trong mặt phẳng (P) thì hình chiếu song song của đoạn thẳng AB trên mặt phẳng (P) theo phương là chính nó.

+) TH2: Đoạn thẳng AB nằm trên đường thẳng thì hình chiếu song song của đoạn thẳng AB trên mặt phẳng (P) theo phương là giao điểm M' của và (P).

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng ℓ cắt mặt phẳng (P). Cho điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) theo phương ℓ của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 3)

+) TH3: Đoạn thẳng AB song song với thì hình chiếu song song của đoạn thẳng AB trên mặt phẳng (P) theo phương là giao điểm M' của đường thẳng AB với mặt phẳng (P).

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng ℓ cắt mặt phẳng (P). Cho điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) theo phương ℓ của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 4)

+) TH4: Đoạn thẳng AB thỏa mãn đường thẳng AB không song song hoặc trùng với và đoạn thẳng AB không nằm trong mặt phẳng (P).

Gọi A', B' lần lượt là hình chiếu song song của A, B trên mặt phẳng (P) theo phương .

Khi đó hình chiếu song song đoạn thẳng AB trên mặt phẳng (P) theo phương là đoạn thẳng A'B'.

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng ℓ cắt mặt phẳng (P). Cho điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) theo phương ℓ của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 5)

c)

+) TH1: Đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P) thì hình chiếu song song của đường thẳng a trên mặt phẳng (P) theo phương là chính nó.

+) TH2: Đường thẳng a trùng với đường thẳng thì hình chiếu song song của đường thẳng a trên mặt phẳng (P) theo phương là giao điểm M' của và (P).

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng ℓ cắt mặt phẳng (P). Cho điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) theo phương ℓ của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 6)

+) TH3: Đường thẳng a song song với thì hình chiếu song song của đường thẳng a trên mặt phẳng (P) theo phương là giao điểm M' của đường thẳng a với mặt phẳng (P).

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng ℓ cắt mặt phẳng (P). Cho điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) theo phương ℓ của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 7)

+) TH4: Đường thẳng a không song song hoặc trùng với và đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng (P).

Lấy hai điểm A, B bất kì trên đường thẳng a. Gọi A', B' lần lượt là hình chiếu song song của A, B trên mặt phẳng (P) theo phương .

Khi đó hình chiếu song song đường thẳng a trên mặt phẳng (P) theo phương là đường thẳng a' đi qua hai điểm A', B'.

Cho mặt phẳng (P) và đường thẳng ℓ cắt mặt phẳng (P). Cho điểm M, đoạn thẳng AB và đường thẳng a. Xác định hình chiếu song song trên mặt phẳng (P) theo phương ℓ của: a) Điểm M;  b) Đoạn thẳng AB;  c) Đường thẳng a.  (ảnh 8)

5. Tự luận
1 điểm

Cho hình trụ có đáy trên là đường tròn (C), đường thẳng song song với đường sinh của hình trụ, mặt phẳng (P) không song song với mặt đáy của hình trụ. Hãy xác định hình chiếu song song của đường tròn (C) trên mặt phẳng (P) theo phương .

Xem đáp án

Lấy các điểm thuộc đường tròn đáy của hình trụ và xác định hình chiếu của các điểm đó trên mặt phẳng (P) theo phương . Khi đó ta được hình chiếu song song của đường tròn (C) trên mặt phẳng (P) theo phương như hình vẽ dưới đây.

 

Cho hình trụ có đáy trên là đường tròn (C), đường thẳng ℓ song song với đường sinh của hình trụ, mặt phẳng (P) không song song với mặt đáy của hình trụ. Hãy xác định hình chiếu song song của đường tròn (C) trên mặt phẳng (P) theo phương ℓ. (ảnh 1)

6. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều O.ABC có các góc AOB, BOC, COA đều là góc vuông. Xét hệ trục tọa độ vuông góc OXYZ sao cho A, B, C lần lượt nằm trên các trục OX, OY, OZ. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C và (P') là mặt phẳng song song với mặt phẳng (P).

Giả sử là đường thẳng không song song với (P') và không song song với các trục tọa độ, các điểm O', A', B', C' lần lượt là hình chiếu song song theo phương ℓ của các điểm O, A, B, C trên mặt phẳng (P') (Hình 25).

Cho hình chóp tam giác đều O.ABC có các góc AOB, BOC, COA đều là góc vuông. Xét hệ trục tọa độ vuông góc OXYZ sao cho A, B, C lần lượt nằm trên các trục OX, OY, OZ. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C và (P') là mặt phẳng song song với mặt phẳng (P).  Giả sử ℓ là đường thẳng không song song với (P') và không song song với các trục tọa độ, các điểm O', A', B', C' lần lượt là hình chiếu song song theo phương ℓ của các điểm O, A, B, C trên mặt phẳng (P') (Hình 25). (ảnh 1)

Hãy xác định:

a) Hình chiếu song song O'X', O'Y', O'Z' trên mặt phẳng (P') của lần lượt các trục tọa độ OX, OY, OZ theo phương ;

b) Hình chiếu song song theo phương của hình chóp tam giác đều O.ABC trên mặt phẳng (P').

Xem đáp án

a) Hình chiếu song song O'X', O'Y', O'Z' trên mặt phẳng (P') của lần lượt các trục tọa độ OX, OY, OZ theo phương là tia OA', OB', OC'.

Cho hình chóp tam giác đều O.ABC có các góc AOB, BOC, COA đều là góc vuông. Xét hệ trục tọa độ vuông góc OXYZ sao cho A, B, C lần lượt nằm trên các trục OX, OY, OZ. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C và (P') là mặt phẳng song song với mặt phẳng (P).  Giả sử ℓ là đường thẳng không song song với (P') và không song song với các trục tọa độ, các điểm O', A', B', C' lần lượt là hình chiếu song song theo phương ℓ của các điểm O, A, B, C trên mặt phẳng (P') (Hình 25). (ảnh 2)

b) Hình chiếu song song theo phương của hình chóp tam giác đều O.ABC trên mặt phẳng (P') là tam giác A'B'C'.

7. Tự luận
1 điểm

Trong Hoạt động 3, giả sử đường thẳng ℓ vuông góc với mặt phẳng (P') (Hình 28).

a) Tam giác A'B'C' có phải là tam giác đều hay không?

b) Tìm số đo của các góc trục đo: X'O'Y'^;  Y'O'Z'^;  Z'O'X'^.

c) So sánh các hệ số biến dạng:

p=O'A'OA; q=O'B'OB; r=O'C'OC.

Trong Hoạt động 3, giả sử đường thẳng ℓ vuông góc với mặt phẳng (P') (Hình 28).  a) Tam giác A'B'C' có phải là tam giác đều hay không?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Trong Hoạt động 3, giả sử đường thẳng ℓ vuông góc với mặt phẳng (P') (Hình 28).  a) Tam giác A'B'C' có phải là tam giác đều hay không?  (ảnh 2)

a) Tam giác A'B'C' là tam giác đều.

b) X'O'Y'^=  Y'O'Z'^= Z'O'X'^=120°.

c) Ta có: p = q = r = 1.

8. Tự luận
1 điểm

Hãy xác định hình chiếu trục đo vuông góc đều của những hình tròn nằm trong các mặt phẳng song song với các mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án

Hình chiếu trục đo vuông góc đều của hình tròn nằm trong các mặt phẳng song song với các mặt tọa độ là hình elip theo các hướng khác nhau.

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều tỉ số biến dạng được quy ước: Nếu vẽ theo hệ số biến dạng quy ước (p = q = r = 1) thì các elip đó có trục dài bằng 1,22d và trục ngắn bằng 0,71d (với d là đường kính của đường tròn).

Góc trục đo hình chiếu trục đo của hình tròn:

Hãy xác định hình chiếu trục đo vuông góc đều của những hình tròn nằm trong các mặt phẳng song song với các mặt phẳng tọa độ. (ảnh 1)

Hướng các elip:

Hãy xác định hình chiếu trục đo vuông góc đều của những hình tròn nằm trong các mặt phẳng song song với các mặt phẳng tọa độ. (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Quan sát bản vẽ lắp tay quay ở Hình 33, hãy cho biết:

Quan sát bản vẽ lắp tay quay ở Hình 33, hãy cho biết:  (ảnh 1)

a) Tỉ lệ được quy định là bao nhiêu?

b) Các nét vẽ bao gồm những loại nào?

c) Ghi kích thước được thực hiện như thế nào?

Xem đáp án

a) Tỉ lệ được quy định là 1 : 2.

b) Các nét vẽ gồm những loại:

- Nét liền đậm;

- Nét liền mảnh;

- Nét đứt mảnh;

- Nét gạch dài – chấm – mảnh.

c) Ghi kích thước được thể hiện với các thành phần kích thước:

- Đường kích thước: vẽ bằng nét liền mảnh, ở đầu mút đường kích thước có vẽ mũi tên.

- Đường gióng kích thước: vẽ bằng nét liền mảnh, thường kẻ vuông góc với đường kích thước và vượt quá đường kích thước khoảng 2 ÷ 4 mm.

- Chữ số kích thước, chỉ số đo kích thước thực, không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ và thường được ghi trên đường kích thước.

10. Tự luận
1 điểm

Người ta vẽ một cái đinh có chiều dài 20 mm. Khi sử dụng tỉ lệ phóng to 2 : 1, chiều dài cái đinh trên bản vẽ là bao nhiêu milimét?

Xem đáp án

Khi sử dụng tỉ lệ phóng to 2 : 1, chiều dài cái đinh trên bản vẽ là: 20 . 2 = 40 (mm).

11. Tự luận
1 điểm

Bản vẽ các hình chiếu ở Hình 36, Hình 37 biểu diễn vật thể tương ứng nào trong các vật thể ở Hình 38?

Bản vẽ các hình chiếu ở Hình 36, Hình 37 biểu diễn vật thể tương ứng nào trong các vật thể ở Hình 38? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bản vẽ hình chiếu Hình 36 biểu diễn vật thể B trong Hình 38.

Bản vẽ hình chiếu Hình 37 biểu diễn vật thể A trong Hình 38.

12. Tự luận
1 điểm

Cho vật thể ở Hình 39a. Hãy cho biết các Hình 39bHình 39c, hình nào bố trí đúng các hình chiếu vuông góc của vật thể? Tại sao?

Cho vật thể ở Hình 39a. Hãy cho biết các Hình 39b và Hình 39c, hình nào bố trí đúng các hình chiếu vuông góc của vật thể? Tại sao?  (ảnh 1)

Xem đáp án

Hình 39c bố trí đúng các hình chiếu vuông góc của vật thể. Vì hình chiếu đứng của vật thể là một hình chữ T xoay ngược; hình chiếu cạnh của vật thể là một hình chữ nhật, hình chiếu bằng của vật thể là một hình chữ nhật có lỗ tròn ở giữa. Thứ tự sắp xếp các hình chiếu là bên phải hình chiếu đứng là hình chiếu cạnh, bên dưới hình chiếu đứng là hình chiếu bằng. Do đó, Hình 39c thỏa mãn.

13. Tự luận
1 điểm

Vẽ các hình chiếu vuông góc của:

a) Hình chóp cụt tứ giác đều;

b) Hình nón cụt.

Xem đáp án

a) Hình chóp cụt tứ giác đều:

Vẽ các hình chiếu vuông góc của: a) Hình chóp cụt tứ giác đều; b) Hình nón cụt.  (ảnh 1)

b) Hình nón cụt:

Vẽ các hình chiếu vuông góc của: a) Hình chóp cụt tứ giác đều; b) Hình nón cụt.  (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Hình 40 ghi kích thước cho bản vẽ. Hãy xác định các kích thước ghi không đúng tiêu chuẩn trên Hình 40 và trình bày cách ghi lại cho đúng.

Hình 40 ghi kích thước cho bản vẽ. Hãy xác định các kích thước ghi không đúng tiêu chuẩn trên Hình 40 và trình bày cách ghi lại cho đúng.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số 14 ở hình chiếu đầu tiên phải nằm ở bên trái đường kích thước.

Số 18 ở hình chiếu thứ hai phải nằm quay ngang giống số 14 ở hình đầu tiên. 

Hình 40 ghi kích thước cho bản vẽ. Hãy xác định các kích thước ghi không đúng tiêu chuẩn trên Hình 40 và trình bày cách ghi lại cho đúng.  (ảnh 2)