Chuyên đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có đáp án (Chuyên đề 6)
Đề thi

Chuyên đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có đáp án (Chuyên đề 6)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT34 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+.

Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

Cu khử được Fe3+ thành Fe.

Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với

KCl.

NaCl.

Mg(OH)2.

Cu(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa. Chất Z là

NaHCO3.

CaCO3.

AlCl3.

Ba(NO3)2.

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4 dư, thứ tự các kim loại tác dụng với muối là:

Fe, Zn, Mg.

Mg, Zn, Fe.

Mg, Fe, Zn.

Zn, Mg, Fe.

Xem đáp án

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

ns2np1.

ns1.

ns2.

ns2np2.

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?

Sắt.

Kẽm.

Canxi.

Photpho.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách sau:

Khí X được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O.

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2.

2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.

Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây phù hợp với thực nghiệm? Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2.

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, có thể có nitơ.

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hiđro, nitơ; có thể có hoặc không có oxi.

X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ.

X là hợp chất của 4 nguyên tố cacbon, hiđro, nitơ, oxi.

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit  acrylic không phản ứng với chất nào sau đây?

HCl.

CaCO3.

NaCl.

Br2.

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Hóa đỏ

Y

Dung dịch iot.

Xuất hiện màu xanh tím

Z

Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Xuất hiện phức xanh lam

T

Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Xuất hiện phức màu tím

P

Nước Br2

Xuất hiện kết tủa màu trắng

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là

axit glutamic, hồ tinh bột, saccarozo, glyxylglyxylglyxin, alanin

phenylamoni clorua, hồ tinh bột, etanol, lòng trắng trứng, alanin

axit glutamic, hồ tinh bột, glucozo, glyxylglyxin, alanin

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.

phân tử nitơ không phân cực.

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

CnH2n-2 (n ≥2).

CnH2n+2 (n ≥1).

CnH2n-6 (n ≥6).

CnH2n (n ≥2).

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ancol etylic không tác dụng với

C2H5OH.

CH3COOH.

HCl.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

Tinh bột.

Chất béo.

Glucozơ.

Xenlulozơ.

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

CH3COOCH2CH=CH2+NaOHt0

CH3COOC6H5(phenylaxetat)+NaOH t0

HCOOCH=CHCH3+NaOH t0

CH3COOCH=CH2+NaOH t0

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học của hai phản ứng sau:

FeO  +  CO  Fe  + CO2

3FeO  +  10HNO3  3Fe(NO3)3  +  NO  +  5H2O

 Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất

chỉ có tính bazơ.

chỉ có tính oxi hóa.

chỉ có tính khử.

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

Xem đáp án

Đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

C6H12O6 (glucozơ).

HClO3.

Ba(OH)2.

MgCl2.

Xem đáp án

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

Poliacrilonitrin.

Polietilen.

Poli(metyl metacrylat).

Polistiren.

Xem đáp án

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: C+HNO3đc t0X+Y+H2O

Các chất X và Y là

CO2 và NO2.

CO và NO.

CO2 và NO.

CO và NO2.

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu sai

Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.

Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac.

Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể.

Xem đáp án

Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng crackinh butan, thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm 5 hiđrocacbon có khối lượng mol trung bình là 32,65 gam/mol. Hiệu suất phản ứng crackinh là

77,64%.

17,76%.

38,82%.

16,325%.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Phản ứng crackinh butan:

+ Suy ra: nsn phm=2nC4H10pưnC4H10pư=nkhí tăng lên=nhhspư-nankan bđ

+nC4H10bđ=1H=x%nkhí tăng=nC4H10p¨o=0,01xnX=nC4H10bđ+ntăng=1+0,01x+BTKL:mC4H10bđ=mX58=(1+0,01x).32,65x=77,64H=77,64%

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn X thì trong sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala và tripeptip Gly-Gly-Val. Công thức của X và phần trăm khối lượng của N trong X là:

Gly-Gly-Val-Gly-Ala; 15%.

Gly-Ala-Gly-Gly-Val; 20,29%.

Ala-Gly-Gly-Val-Gly; 11,2%.

Gly-Ala-Gly-Gly-Val; 19,5%.

Xem đáp án

Đáp án D

 Xthy phân hoàn toàn3molGly+1molAla+1molValXthy phân không hoàn toànAla-Gly;Gly-Ala;Gly-Gly-ValXlàGly-Ala-Gly-Gly-Val%NtrongX=14.575.3+89+117-18.4=19,5%

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch

Na2SO4.

HCl.

HNO3.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án D

Thuốc thử cần dùng là dung dịch NaOH:

 

Dung dịch

Phương trình phản ứng

Hiện tượng

NaCl


NaOH + NaCl 

Không có hiện tượng xảy ra.

MgCl2

2NaOH+MgCl2Mg(OH)2+2NaCl

Tạo kết tủa trắng không tan.

AlCl3

3NaOH+AlCl3Al(OH)3+3NaClNaOH+Al(OH)3NaAlO2+2H2O

Tạo kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết.

FeCl3

3NaOH+FeCl3Fe(OH)3+3NaCl

Tạo kết tủa màu nâu đỏ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho V lít dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)21M và NaOH 0,5M vào 200 ml dung dịch H2SO4 1M và HCl 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra kết thúc, thu được dung dịch có pH=7. Giá trị V là

0,24.

0,30.

0,22.

0,25.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Dung dch sau phn ng có pH=7nOH-=nH+2,5V=0,6V=0,24lít

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi hóa 4,2 gam sắt trong không khí, thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit sắt. Hòa tan hết X bằng 200 ml dung dịch HNO3 a mol/l, sinh ra 0,448 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của a là

1,425.

1,1.

1,3.

1,225.

Xem đáp án

Đáp án B 

+ Sơ đ phn ng: Fe(1)O2FeFexOy(2)HNO3mui+NO+ nO2=5,32-4,232=0,035mol.+nNO3-to mui=nelectrontrao đi=4nO20,035+3nNO0,02=0,2nHNO3=nNO3-ta mui0,2+nNO0,02=0,22[HNO3]=1,1M

Chú ý : Nếu cho rằng X tan hết trong HNO3 tạo thành Fe(NO3)3 thì tính được:

nHNO3=3 nFe(NO3)3+nNO = 0,245mol[HNO3]=0,2450,2=1,225mol. 

Đây là kết quả sai! Thực tế ở bài này muối tạo thành gồm cả Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Geranial (3,7-đimetyloct-2,6-đien-1-al) có trong tinh dầu xả có tác dụng sát trùng, giảm mệt mỏi, chống căng thẳng... Để phản ứng cộng hoàn toàn 15,2 gam Geranial cần tối đa bao nhiêu lít H2 (đktc)?

11,2.

8,96.

6,72.

2,24.

Xem đáp án

Đáp án C

+ Da vào tên quc tế suy ra có công thc phân t là C10H16O(k=3).+nH2pư=3nC10H16O=0,3molVH2=6,72lít

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat; etylen glicol điaxetat; axit acrylic; axit oxalic. Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 9,184 lít O2 (đktc), thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Mặt khác, cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịch NaOH 1M, thể tích dung dịch NaOH tối đa phản ứng được (ở điều kiện thích hợp) là

120 ml.

140 ml.

100 ml.

280 ml.

Xem đáp án

Đáp án B

+2n(-COO-,-COOH)=nO/XnO/X=2nCO20,4+nH2O0,3-2nO20,41=0,28n(-COO-,-COOH)=0,14nNaOH=n(-COO-,-COOH)=0,14VddNaOH1M=0,14lít=140ml

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Mg, Al, Fe và Cu trong dung dịch HNO(loãng dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung kết tủa Y đến khi phản ứng nhiệt phân kết thúc thu được tối đa bao nhiêu oxit?

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Mg,FeCu,AlHNO3 dưMg2+,Fe3+Cu2+,Al3+H+,NO3-NaOH dưMg(OH)2Cu(OH)2Fe(OH)3t0MgOCuOFe2O3H2O4oxit

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

184 gam.

92 gam.

276 gam.

138 gam.

Xem đáp án

Đáp án A

+ Bn cht phn ng: C6H12O6lên men rưu2CO2+2C2H5OH+nC2H5OH=nC6H12O6=2.360180=4molmC2H5OH=184 gam

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O, thu được dung dịch X. Sục khí CO2 vào dung dịch X, qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau:

Giá trị của x là

0,025.

0,020.

0,050.

0,040.

Xem đáp án

Đáp án A

+nCO2=nCaCO3=nCa(OH)2=nCaO=0,2mol

+ Ta có đồ thị:

0,2-x=15x-0,2x=0,025

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho 5,6 gam Fe tác dụng  với 250 ml dung dịch AgNO3 1M thì sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam chất rắn?

37,0 gam.

20,7 gam.

27,0 gam.

21,6 gam.

Xem đáp án

Đáp án C

+2nFe<nAgNO3<3nFeFe+AgNO3Ag+Fe(NO3)2Fe(NO3)3+nAg=nAgNO3=0,25mAg=27gam

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của V và m lần lượt là

2,24 và 7,45.

1,12 và 3,725.

1,12 và 11,35.

2,24 và 13,05.

Xem đáp án

Đáp án D

+BCPƯ:K(0,2mol)+HCl(0,1mol)H2OK+,Cl-OH-dungdchX+H2+BTE:nK=2nH2BTĐTchoX:nK+=nCl-+nOH-nH2=0,1nOH-=0,1VH2=2,24lítm cht rn=13,05gam

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH  X1 + X2 + H2O          (b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2O       (d) 2X2 + X3  X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5

216.

202.

198.

174.

Xem đáp án

Đáp án B

Từ (b) và (c), suy ra X3 là axit ađipic, X1 là NaOOC(CH2)4COONa. Áp dụng bảo toàn nguyên tố cho phản ứng (a), suy ra X2 là C2H5OH và X là HOOC(CH2)4COOC2H5. Từ (d) suy ra X5 là C2H5OOC(CH2)4COOC2H5MX5=202.Phương trình phản ứng minh họa:

HOOC(CH2)4COOC2H5+2NaOHNaOOC(CH2)4COONa+C2H5OH+H2ONaOOC(CH2)4COONa+H2SO4HOOC(CH2)4COOH+Na2SO4

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là

vinyl axetat.

metyl axetat.

metyl propionat.

etyl axetat.

Xem đáp án

Đáp án C

Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Suy ra Z không thể là metyl propionat.

Chất Z ở các phương án còn lại đều thỏa mãn:

CH3COOCH3+H2Ot0,H+CH3COOH+CH3OHCH3OH+COt0,xtCH3COOHCH3COOC2H5+H2Ot0,H+CH3COOH+C2H5OHC2H5OH+O2men gimCH3COOH+H2OCH3COOCH=CH2+H2Ot0,H+CH3COOH+CH3CHO2CH3CHO+O2t0, xt2CH3COOH

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp M gồm Lys–Gly–Ala, Lys–Ala–Lys–Lys–Lys–Gly và Ala–Gly trong đó oxi chiếm 21,3018% về khối lượng. Cho 0,16 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

93,26.

83,28.

86,16.

90,48.

Xem đáp án

Đáp án D

+Xquy điAla-Gly:0,16mol-Lys-:xmolC5H10O3N2:0,16molC6H12ON2:xmol+Theo gi thiết,tacó:%OtrongX=3.16.0,16+16x146.0,16+128x=21,3018%x=0,24mol.+Sơ đ phn ng :Ala-Gly+H2O+2HClAlaHCl+GlyHClmol:0,16       0,160,16-Lys-+H2O+2HClLys(HCl)2mol:0,24        0,24+Suyra:mmui=0,16.(125,5+111,5)+0,24.219=90,48 gam

36. Trắc nghiệm
1 điểm

X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức; không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 14,336 lít O2 (đktc) thu được 9,36 gam nước. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa 2 axit cacboxylic A, B (MA < MB) và ancol Z duy nhất. Cho các nhận định sau:

(1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương.

(2) X, Y, A, B đều làm mất màu dung dịch Br2 trong môi trường CCl4.

(3) Y có mạch cacbon phân nhánh, từ Y điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp.

(4) Đun Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken tương ứng.

(5) Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự X < Y < Z < A < B.

(6) Tính axit giảm dần theo thứ tự A > B > Z.

Số nhận định đúng là:

6.

5.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

+X:CnH2nO2(k=1);Y:CmH2m-2O2(k=2).+m(X,Y)14,4+mO20,64.32=44nCO2?+18nH2O0,52nO/(X,Y)?+2nO20,64=2nCO2?+nH2O0,52nCO2=0,58nO/(X,Y)=0,4(k-1)nhchc=nY=nCO2-nH2O=0,06nX=(0,4-0,06.2)/2=0,14+BTC:0,14n+0,06m=0,58n=2m=5XlàHCOOCH3;B làC3H5COOHYlàC3H5COOCH3;AlàHCOOHZlàCH3OH

+ Vậy có 3 kết luận đúng là : (1), (5), (6).

+ (2) sai vì nhóm -CHO chỉ làm mất màu dung dịch Br2 trong nước. (3) sai vì Y có thể có các công thức cấu tạo khác nhau:

CH2=C(CH3)COOCH3

CH2=CHCH2COOCH3

CH3CH=CHCOOCH3

(4) sai vì CH3OH là ancol có 1 nguyên tử C nên khi tách nước ở 140 hay 170oC cũng chỉ tạo ra ete.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân điện cực trơ màng ngăn xốp, dung dịch X chứa a gam Cu(NO3)2 và b gam NaCl đến khi có khí thoát ra ở cả 2 điện cực thì dừng lại, thu được dung dịch Y và 0,51 mol khí Z. Dung dịch Y hòa tan tối đa 12,6 gam Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch T. Dung dịch T cho kết tủa với dung dịch AgNO3. Tổng giá trị của (a + b) là

135,36.

147,5.

171,525.

166,2.

Xem đáp án

Đáp án D

+Sơ đ phn ng:            Cl2O2Z,anot:0,51molCu(NO3)2:xmolNaCl:ymolXNa+,H+NO3-YmaxFeFe2+:0,225Na+,NO3-T+NOCucatot+Y+Fe:BTE:2nFe=3nNOnH+=4nNOnNO=0,15nH+=0,6nH2Ob oxi hóa=nH+2=0,3ZcòunO2=nH2O b oxi hóa 2=0,15nCl2=0,51-0,15=0,36nNa+=nCl-=2nCl2=0,72BTĐT:nNO3-trongY=0,72+0,6=1,32nNaCl=0,72nCu(NO3)2=0,66mhn hp=166,2

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X gồm CuCl2 0,2M; FeCl2 0,3M; FeCl3 0,3M. Cho m gam bột Mg vào 100 ml dung dịch X khuấy đều đến khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Thêm dung dịch KOH dư vào Y được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 5,4 gam chất rắn T. Giá trị của m là

2,88

0,84

1,32

1,44

Xem đáp án

Đáp án C

+nCuCl2=0,02mol;nFeCl2=0,03mol;nFeCl3=0,03mol.+Tính oxi hóa:Fe3+>Cu2+>Fe2+.TH1:TgmFe2O3,MgOBTE:2nMgx=nFe3+0,03+2nCu2+0,02+2nFe2+p¨oymT=40nMgOx+160nFe2O30,03-0,5y=5,4x=0,055;y=0,02mMg=1,32TH2:TgmCuO,Fe2O3,MgOBTE:2nMgx=nFe3+0,03+2nCu2+p¨oymT=40nMgOx+160nFe2O30,03+80nCuO0,02-y=5,4x=0,055y=0,04(vô lý)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4. Khử m gam hỗn hợp X bằng khí CO dư (đun nóng), thu được 0,798m gam hỗn hợp kim loại. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl lấy dư, thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 427,44 gam kết tủa và V lít khí NO (đktc). Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,75V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị gần nhất của V là

2,24.

2,68.

2,82.

2,71.

Xem đáp án

Đáp án B

+nFe3O4=nO4=m-0,798m16.4=0,202m64nCu=m-232.0,202m6464=0,26775m64HCl dưFeCl2:0,606m/64CuCl2:0,202m/64HCldưY+CuZ+Y+AgNO3dư         NO+AgClAgnAgCl=2nFeCl2+2nCuCl2+nHCl=2nFeCl2+2nCuCl2+4nNO=1,616m64+4V22,4nFe2+=3nNO+nAg0,606m64=3V22,4+427,44-143,51,616m64+4V22,4108(*)+BTEchopưX+HNO3:nFe3O4+2nCu=3nNO0,202m64+2.0,26775m64=2,75V.322,4(**)+T(*)vào(**)suyra:m=85,6V=2,678gn nht vi 2,68 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm). Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan. Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với

67,5.

85,0.

80,0.

97,5.

Xem đáp án

Đáp án B

+nMOH=2nM2CO326.28%M+17=2.8,972M+60M=39(K)nKOH=0,13+nRCOOK=nRCOOR'=nR'OHnHOH26.72%18+nR'OH?=2nH20,57nRCOOK=nRCOOR'=nR'OH=0,1YgmRCOOK:0,1molvàKOHdư:0,03mol%mRCOOK=10,08-0,03.5610,08=83,33%85%