Chuyên đề 12: Mạo từ
Đề thi

Chuyên đề 12: Mạo từ

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1250 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (chú ý:ký hiệu “Ø ” có nghĩa là không

cần mạo từ)

We are looking for _______ place to spend ________ night.

the/the

a/the

a/a

the/a

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Please turn off ________ lights when you leave ________ room.

the/the

a/a

the/a

a/the

Xem đáp án

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We are looking for people with ________experience.

the

a

an

Ø

Xem đáp án

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you pass me ________ salt,please?

a

the

an

Ø

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you show me ________way to ________station?

the/the

a/a

the/a

a/the

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She has read ________interesting book.

a

an

the

x

Xem đáp án

Chọn B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr.Smith is ________ old customer and ________ honest man.

An/the

the/an

an/an

the/the

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

.________ youngest boy has just started going to ________ school.

a/ Ø

Ø /the

an/ Ø

the/ Ø

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you go to ________ prison to visit him?

the

a

Ø

an

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Danh từ "prison" có thể dùng có hoặc không có mạo từ "the" tùy vào ngữ cảnh:

Không có the (x) khi nói về chức năng chung của nhà tù (ví dụ: làm nơi giam giữ tội phạm).

Có the khi nói về một nhà tù cụ thể hoặc ai đó đến đó không phải với tư cách tù nhân (ví dụ: đến thăm, làm việc).

Trong câu "Do you go to ________ prison to visit him?", người nói đề cập đến một nhà tù cụ thể nơi mà người được nhắc đến đang bị giam giữ → cần dùng "the".

Dịch: Bạn có đến nhà tù để thăm anh ấy không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

.________eldest boy is at ________ college.

a/the

the/ Ø

Ø / a

an/ Ø

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you going away next week? No,________ week after next.

an

a

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Danh từ “week” ở đây đã xác định bởi người nói, được bổ nghĩa bởi cụm “after next week” phía sau, dùng mạo từ xác định “the”.

Dịch: Bạn có đi vào cuối tuần tới không? Không, tuần sau tuần sau nữa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like to hear ________ story about ________ English scientist?

an/the

the/the

a/the

a/ an

Xem đáp án

Chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

There’ll always be a conflict between ________ old and ________ young.

the/the

an/a

an/the

the/a

Xem đáp án

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

There was ________ collision at ________ corner.

the/a

an/the

a/the

the/the

Xem đáp án

Chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother thinks that this is ________ expensive shop.

the

an

a

Ø

Xem đáp án

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Like many women,she loves ________ parties and ________gifts.

the/ a

a/the

a/a

Ø / Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

“parties” và “gifts” đều là danh từ đếm được số nhiều, do đó không dùng tới mạo từ “a”, loại A, B và C.

Ở đây 2 danh từ này là danh từ chung, chưa xác định nên không cần dùng tới mạo từ.

Dịch: Giống như nhiều phụ nữ khác, cô ấy thích tiệc tùng và quà tặng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She works seven days ________ week.

a

the

an

Ø

Xem đáp án

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother goes to work in ________ morning.

a

Ø

the

an

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I am on night duty.When you go to ________ bed,I go to ________ work.

a/ Ø

a/the

the/ Ø

Ø / Ø

Xem đáp án

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I eat ______orange everyday.

an

Ø

a

the

Xem đáp án

Chọn A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Harry is ______ sailor.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Giới thiệu về nghề nghiệp: a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp

“sailor” bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.

Dịch: Harry là một thuỷ thủ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary loves _____ flowers.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Chọn D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

London is _____ capital of England.

an

a

Ø

the

Xem đáp án

Chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

She works six days _____ week.

in

for

a

Ø

Xem đáp án

Chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

I bought ________ umbrella to go out in the rain.

a

an

x

the

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Danh từ "umbrella" là danh từ đếm được, số ít → cần mạo từ.

Xét các đáp án:

A. a → sai vì không dùng trước âm nguyên âm

B. an → đúng: “an umbrella”

C. the → sai vì không xác định cái ô nào

D. x (không mạo từ) → sai vì danh từ đếm được số ít luôn cần mạo từ

Dịch: Tôi đã mua một chiếc ô để ra ngoài trời mưa.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

My daughter is learning to play ______violin at her school.

a

an

x

the

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

 Trước tên các loại nhạc cụ chúng ta phải sử dụng “the” ở phía trước.Violin ở đây là  cây đàn vi-ô-lông

Dịch: Con gái tôi đang học chơi vi-ô-lông ở trường của cô ấy.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Please give me ______pen that is on the counter.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Ở đây ta phải sử dụng mạo từ xác định “the” vì cây bút này đã được xác định rõ vị trí qua việc sử dụng mệnh đề quan hệ “that is on the counter”: nó ở trong quầy hàng

Dịch: Vui lòng đưa tôi cái bút ở trên quầy.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Our neighbour has ______cat and ______ dog.

a/ a

an/ a

the/ the

Ø / Ø

Xem đáp án

Chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

It is ______funniest book that I have ever read.

a

an

the

X

Xem đáp án

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually go to school by______bike.

a

an

Ø

the

Xem đáp án

Chọn C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

There are billions of stars in _____ space.

a

an

Ø

the

Xem đáp án

CHọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

He tried to park his car but _____ space wasn’t big enough.

the

a

an

Ø

Xem đáp án

Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you turn off _____ television,please?

Ø

a

an

the

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Dựa vào ngữ cảnh, ta thấy “television” ở đây là danh từ đã xác định, người nói và người nghe đã biết đó là cái tivi nào, do đó cần dùng mạo từ xác định “the”.

Dịch: Bạn vui lòng tắt tivi đi được không?

34. Trắc nghiệm
1 điểm

We had _____ meal in a restaurant.

a

Ø

the

an

Xem đáp án

Chọn A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thank you.That was ______ very nice lunch.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Chọn A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Jill went to ______ hospital to see her friend.

Ø

the

a

an

Xem đáp án

Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs Lan went to ______ school to teach English lessons.

Ø

the

a

an

Xem đáp án

Chọn A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

We visited _______ two years ago

Canada and the United States

the Canada and the United States

the Canada and United States

Canada and United States

Xem đáp án

Chọn A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you going away next week? No,_______ week after next.

a

the

some

Ø

Xem đáp án

Chọn B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

We haven’t been to ______ for years.

cinema

the cinema

a cinema

any cinema

Xem đáp án

Chọn B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

It took us quite a long time to get here.It was ______ journey.

three hour

a three- hours

a three- hour

three- hours

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Danh từ ghép

(a/an) + số đếm + đơn vị (số ít) + danh từ

Chọn C.

Dịch: Chúng tôi mất khá nhiều thời gian để đến đây. Đó là một chuyến đi kéo dài ba giờ.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t work here.There’s so much ______.

noise

noises

the noise

a noise

Xem đáp án

Chọn A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve seen ______ good films recently.

a

the

some

an

Xem đáp án

Chọn C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

I often watch ______ television for two hours every night.

some

the

any

Ø

Xem đáp án

Chọn D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

The injured man was taken to _____ hospital

Ø

a

the

an

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

go to hospital: đi viện (để khám, chữa bệnh)

go to the hospital: đi đến bệnh viện để làm một việc nào đó không phải khám chữa bệnh

Tương tự khi dùng với “take”.

Không cần sử dụng mạo từ do mục đích đến bệnh viện ở đây là để chữa trị cho người đàn ông bị thương.

Dịch: Người đàn ông bị thương đã được đưa tới bệnh viện.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

She went out without _____ money.

any

an

a

Ø

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

"Money" là danh từ không đếm được và chưa xác định nên ta không sử dụng mạo từ ở đây.

Dịch: Cô ấy đã đi ra ngoài mà không mang tiền.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Did _______ police find ______ person who stole your bicycle?

a /a

the / the

a / the

the / a

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Chỗ trống thứ nhất: Dùng “the police” (lực lượng cảnh sát) vì người nói và người nghe đều ngầm hiểu “the police” được đề cập đến là ai.

- Chỗ trống thứ 2: Dùng “the person” vì “person” đã xác định bởi mệnh đề quan hệ “who stole your bicycle” (người đã ăn trộm xe của bạn)

→ Did the police find the person who stole your bicycle?

Dịch: Cảnh sát có tìm được kẻ ăn trộm xe của bạn không?

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Can anyone give me .hand,please because I have just fallen over?

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Chọn A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

I don’t know what to do.It’s .problem.

quite difficult

a quite difficult

quite a difficult

the quite difficult

Xem đáp án

Chọn C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

I have left my book in .kitchen and I would like you to get it for me.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Chọn C