Chuyên đề 12: Mạo từ
50 câu hỏi
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống (chú ý:ký hiệu “Ø ” có nghĩa là không
cần mạo từ)
We are looking for _______ place to spend ________ night.
the/the
a/the
a/a
the/a
Chọn B
Please turn off ________ lights when you leave ________ room.
the/the
a/a
the/a
a/the
Chọn A
We are looking for people with ________experience.
the
a
an
Ø
Chọn D
Would you pass me ________ salt,please?
a
the
an
Ø
Chọn B
Can you show me ________way to ________station?
the/the
a/a
the/a
a/the
Chọn A
She has read ________interesting book.
a
an
the
x
Chọn B
Mr.Smith is ________ old customer and ________ honest man.
An/the
the/an
an/an
the/the
Chọn C
.________ youngest boy has just started going to ________ school.
a/ Ø
Ø /the
an/ Ø
the/ Ø
Chọn D
Do you go to ________ prison to visit him?
the
a
Ø
an
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Danh từ "prison" có thể dùng có hoặc không có mạo từ "the" tùy vào ngữ cảnh:
Không có the (x) khi nói về chức năng chung của nhà tù (ví dụ: làm nơi giam giữ tội phạm).
Có the khi nói về một nhà tù cụ thể hoặc ai đó đến đó không phải với tư cách tù nhân (ví dụ: đến thăm, làm việc).
Trong câu "Do you go to ________ prison to visit him?", người nói đề cập đến một nhà tù cụ thể nơi mà người được nhắc đến đang bị giam giữ → cần dùng "the".
Dịch: Bạn có đến nhà tù để thăm anh ấy không?
.________eldest boy is at ________ college.
a/the
the/ Ø
Ø / a
an/ Ø
Chọn B
Are you going away next week? No,________ week after next.
an
a
the
Ø
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Danh từ “week” ở đây đã xác định bởi người nói, được bổ nghĩa bởi cụm “after next week” phía sau, dùng mạo từ xác định “the”.
Dịch: Bạn có đi vào cuối tuần tới không? Không, tuần sau tuần sau nữa.
Would you like to hear ________ story about ________ English scientist?
an/the
the/the
a/the
a/ an
Chọn D
There’ll always be a conflict between ________ old and ________ young.
the/the
an/a
an/the
the/a
Chọn A
There was ________ collision at ________ corner.
the/a
an/the
a/the
the/the
Chọn C
My mother thinks that this is ________ expensive shop.
the
an
a
Ø
Chọn B
Like many women,she loves ________ parties and ________gifts.
the/ a
a/the
a/a
Ø / Ø
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
“parties” và “gifts” đều là danh từ đếm được số nhiều, do đó không dùng tới mạo từ “a”, loại A, B và C.
Ở đây 2 danh từ này là danh từ chung, chưa xác định nên không cần dùng tới mạo từ.
Dịch: Giống như nhiều phụ nữ khác, cô ấy thích tiệc tùng và quà tặng.
She works seven days ________ week.
a
the
an
Ø
Chọn A
My mother goes to work in ________ morning.
a
Ø
the
an
Chọn C
I am on night duty.When you go to ________ bed,I go to ________ work.
a/ Ø
a/the
the/ Ø
Ø / Ø
Chọn D
I eat ______orange everyday.
an
Ø
a
the
Chọn A
Harry is ______ sailor.
a
an
the
Ø
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Giới thiệu về nghề nghiệp: a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp
“sailor” bắt đầu bằng phụ âm, dùng “a”.
Dịch: Harry là một thuỷ thủ.
Mary loves _____ flowers.
a
an
the
Ø
Chọn D
London is _____ capital of England.
an
a
Ø
the
Chọn D
She works six days _____ week.
in
for
a
Ø
Chọn C
I bought ________ umbrella to go out in the rain.
a
an
x
the
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Danh từ "umbrella" là danh từ đếm được, số ít → cần mạo từ.
Xét các đáp án:
A. a → sai vì không dùng trước âm nguyên âm
B. an → đúng: “an umbrella”
C. the → sai vì không xác định cái ô nào
D. x (không mạo từ) → sai vì danh từ đếm được số ít luôn cần mạo từ
Dịch: Tôi đã mua một chiếc ô để ra ngoài trời mưa.
My daughter is learning to play ______violin at her school.
a
an
x
the
Đáp án: D
Giải thích:
Trước tên các loại nhạc cụ chúng ta phải sử dụng “the” ở phía trước.Violin ở đây là cây đàn vi-ô-lông
Dịch: Con gái tôi đang học chơi vi-ô-lông ở trường của cô ấy.
Please give me ______pen that is on the counter.
a
an
the
Ø
Đáp án: C
Giải thích:
Ở đây ta phải sử dụng mạo từ xác định “the” vì cây bút này đã được xác định rõ vị trí qua việc sử dụng mệnh đề quan hệ “that is on the counter”: nó ở trong quầy hàng
Dịch: Vui lòng đưa tôi cái bút ở trên quầy.
Our neighbour has ______cat and ______ dog.
a/ a
an/ a
the/ the
Ø / Ø
Chọn A
It is ______funniest book that I have ever read.
a
an
the
X
Chọn C
I usually go to school by______bike.
a
an
Ø
the
Chọn C
There are billions of stars in _____ space.
a
an
Ø
the
CHọn C
He tried to park his car but _____ space wasn’t big enough.
the
a
an
Ø
Chọn A
Can you turn off _____ television,please?
Ø
a
an
the
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
Dựa vào ngữ cảnh, ta thấy “television” ở đây là danh từ đã xác định, người nói và người nghe đã biết đó là cái tivi nào, do đó cần dùng mạo từ xác định “the”.
Dịch: Bạn vui lòng tắt tivi đi được không?
We had _____ meal in a restaurant.
a
Ø
the
an
Chọn A
Thank you.That was ______ very nice lunch.
a
an
the
Ø
Chọn A
Jill went to ______ hospital to see her friend.
Ø
the
a
an
Chọn B
Mrs Lan went to ______ school to teach English lessons.
Ø
the
a
an
Chọn A
We visited _______ two years ago
Canada and the United States
the Canada and the United States
the Canada and United States
Canada and United States
Chọn A
Are you going away next week? No,_______ week after next.
a
the
some
Ø
Chọn B
We haven’t been to ______ for years.
cinema
the cinema
a cinema
any cinema
Chọn B
It took us quite a long time to get here.It was ______ journey.
three hour
a three- hours
a three- hour
three- hours
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Danh từ ghép
(a/an) + số đếm + đơn vị (số ít) + danh từ
Chọn C.
Dịch: Chúng tôi mất khá nhiều thời gian để đến đây. Đó là một chuyến đi kéo dài ba giờ.
I can’t work here.There’s so much ______.
noise
noises
the noise
a noise
Chọn A
I’ve seen ______ good films recently.
a
the
some
an
Chọn C
I often watch ______ television for two hours every night.
some
the
any
Ø
Chọn D
The injured man was taken to _____ hospital
Ø
a
the
an
Đáp án: A
Giải thích:
go to hospital: đi viện (để khám, chữa bệnh)
go to the hospital: đi đến bệnh viện để làm một việc nào đó không phải khám chữa bệnh
Tương tự khi dùng với “take”.
Không cần sử dụng mạo từ do mục đích đến bệnh viện ở đây là để chữa trị cho người đàn ông bị thương.
Dịch: Người đàn ông bị thương đã được đưa tới bệnh viện.
She went out without _____ money.
any
an
a
Ø
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Mạo từ
"Money" là danh từ không đếm được và chưa xác định nên ta không sử dụng mạo từ ở đây.
Dịch: Cô ấy đã đi ra ngoài mà không mang tiền.
Did _______ police find ______ person who stole your bicycle?
a /a
the / the
a / the
the / a
Đáp án: B
Giải thích:
- Chỗ trống thứ nhất: Dùng “the police” (lực lượng cảnh sát) vì người nói và người nghe đều ngầm hiểu “the police” được đề cập đến là ai.
- Chỗ trống thứ 2: Dùng “the person” vì “person” đã xác định bởi mệnh đề quan hệ “who stole your bicycle” (người đã ăn trộm xe của bạn)
→ Did the police find the person who stole your bicycle?
Dịch: Cảnh sát có tìm được kẻ ăn trộm xe của bạn không?
Can anyone give me .hand,please because I have just fallen over?
a
an
the
Ø
Chọn A
I don’t know what to do.It’s .problem.
quite difficult
a quite difficult
quite a difficult
the quite difficult
Chọn C
I have left my book in .kitchen and I would like you to get it for me.
a
an
the
Ø
Chọn C

