Chính tả Tuần 5 trang 20 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)
Đề thi

Chính tả Tuần 5 trang 20 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 260 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

l hoặc n

 ...ong ...anh đáy ...ước in trời

Thành xây khói biếc ...on phơi bóng vàng.

Xem đáp án

lhoặc n

Long lanh đáy nước in trời,

Thành xây khói biếc non phơi bóng vàng.

2. Tự luận
1 điểm

en hoặc eng

    Đêm hội, ngoài đường người và xe ch... chúc. Chuông xe xích lô l...  k..., còi ô tô inh ỏi. Vì sợ lỡ h... với bạn, Hùng cố l... qua dòng người đang đổ về sân vận động.

Xem đáp án

en hoặc eng

    Đêm hội, ngoài đường người và xe chen chúc. Chuông xe xích lô leng keng, còi ô tô inh ỏi. Vì sợ lỡ hẹn với bạn, Hùng cố len qua dòng người đang đổ về sân vận động.

3. Tự luận
1 điểm

hoặc 

Cây bàng lá nõn xanh ngời

Ngày ngày ch...m đến t...`m mồi chíp ch...u

Đường xa gánh nặng sớm ch...`u

Kê cái đòn gánh bao nh...u người ngồi.

Xem đáp án

Cây bàng lá nõn xanh ngời,

Ngày ngày chim đến tìm mồi chíp chiu

Đường xa gánh nặng sớm chiều

Kê cái đòn gánh bao nhu người ngồi.

4. Tự luận
1 điểm

Tìm và viết vào chỗ trống:

Những tiếng bắt đầu bằng

    : ............................................

    : ...........................................

Xem đáp án

Những tiếng bắt đầu bằng

    l: lên, len, lành, lạnh, lấy, lùi, lính, lòng, lớn,...

    n: no, nước, na, nồi, nấu, nến, nóng, non,...

5. Tự luận
1 điểm

Những tiếng có vần

    en : .........................................

    eng : .......................................

Xem đáp án

Những tiếng có vần

    en: len, kén, hẹn, thẹn, chén, đen, chen, khen,...

    eng: xẻng, (xà) beng, leng keng, kẻng,...

6. Tự luận
1 điểm

Những tiếng có vần

    im : .........................................

    iêm : .......................................

Xem đáp án

Những tiếng có vần

    im: tìm, kim, tim, tím, chim, mỉm, chim, chìm, nhím, phim...

    iêm: tiêm, kiếm, kiểm, chiếm, liếm, liềm,...