Chính tả Tuần 14 trang 61 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)
Đề thi

Chính tả Tuần 14 trang 61 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 285 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống :

a) hoặc n

...ên bảng, ...ên người, ấm ...o, ...o lắng

b) hoặc 

mải m...´t, hiểu b...´, ch...m sẻ, đ... ̉m 10

c) ăt hoặc ăc

chuột nh...´, nh...´ nhở, đ... tên, thắc m...´

Xem đáp án

a)

lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng

b) 

mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm 10

c)

chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tên, thắc mắc

2. Tự luận
1 điểm

Tìm từ :

Chứa tiếng có hoặc n:

- Chỉ những người sinh ra bố : ông bà ..ội

- Trái nghĩa với nóng : ..ạnh

- Cùng nghĩa với không quen : ..

Xem đáp án

- Chỉ những người sinh ra bố : ông bà nội

- Trái nghĩa với nóng : lạnh

- Cùng nghĩa với không quen : lạ

3. Tự luận
1 điểm

Tìm từ :

Chứa tiếng có vần in hoặc vần iên :

- Trái nghĩa với dữ

- Chỉ người tốt với phép lạ trong truyện cổ tích : 

-  Chỉ quả, thức ăn,... đến độ ăn được : 

Xem đáp án

- Trái nghĩa với dữ : hiền

- Chỉ người tốt với phép lạ trong truyện cổ tích : tiên

-  Chỉ quả, thức ăn,... đến độ ăn được : chín

4. Tự luận
1 điểm

Tìm từ :

Chứa tiếng có vần ăt hoặc vần ăc:

- Có nghĩa là cầm tay đưa đi: 

- Chỉ hướng ngược với hướng nam :

- Có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật: 

Xem đáp án

- Có nghĩa là cầm tay đưa đi: dắt

- Chỉ hướng ngược với hướng nam : bắc

- Có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật: cắt