2048.vn

CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Quiz

CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

VietJack
VietJack
ToánTốt nghiệp THPT24 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Nếu \({\rm{a}} > 0\) thì a có đúng 1 căn bậc n với mọi n nguyên dương.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Nếu n lẻ thì a luôn có đúng một căn bậc n với mọi số thực a.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) Nếu n chẵn thì a không có căn bậc n với mọi số thực âm a.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d) Nếu n chẵn thì mọi số dương a luôn có hai căn bậc n là hai số đối nhau.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Tập giá trị của hàm số là \((0; + \infty ).\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.’

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a) Phương trình đã cho tương đương với \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{mx}} > 0}\\{{{\rm{x}}^2} - mx - 1 = 0}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Phương trình \({{\rm{x}}^2} - {\rm{mx}} - 1 = 0\) luôn có hai nghiệm \({{\rm{x}}_1},{{\rm{x}}_2}\) trái dấu \(\left( {{{\rm{x}}_1} < 0 < {{\rm{x}}_2}} \right)\) với mọi số thực m.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) Nếu \({\rm{m}} \ne 0\)\({{\rm{x}}_1} < 0 < {{\rm{x}}_2}\) thì cả hai biểu thức \({\rm{m}}{{\rm{x}}_1},{\rm{m}}{{\rm{x}}_2}\) nhận giá trị âm.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) Tập hợp các giá trị \(m\) để phương trình đã cho có nghiệm là \(\mathbb{R}\backslash 0.\)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a) \({f^\prime }(x) = (x - 1){e^{{x^2} - 2x}}.\)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) \({f^\prime }(x) = 0 \Leftrightarrow x = 1.\)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) \(f(0) = \frac{1}{e},f(1) = 0,f(2) = 0.\)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {{\rm{e}}^{{{\rm{x}}^2} - 2{\rm{x}}}}\) trên [0 ; 2] là \(\frac{1}{{\rm{e}}}.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack