CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
28 câu hỏi
a) Nếu \({\rm{a}} > 0\) thì a có đúng 1 căn bậc n với mọi n nguyên dương.
b) Nếu n lẻ thì a luôn có đúng một căn bậc n với mọi số thực a.
c) Nếu n chẵn thì a không có căn bậc n với mọi số thực âm a.
d) Nếu n chẵn thì mọi số dương a luôn có hai căn bậc n là hai số đối nhau.
a) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
b) Tập giá trị của hàm số là \((0; + \infty ).\)
c) Hàm số đã cho nghịch biến trên tập xác định.
d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.
a) Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.
d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.’
a) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)
b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.
d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.
a) Tập xác định của hàm số là \((0; + \infty ).\)
b) Tập giá trị của hàm số là \(\mathbb{R}.\)
c) Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.
d) Hàm số đã cho có đồ thị như hình bên.
a) Phương trình đã cho tương đương với \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{\rm{mx}} > 0}\\{{{\rm{x}}^2} - mx - 1 = 0}\end{array}} \right.\)
b) Phương trình \({{\rm{x}}^2} - {\rm{mx}} - 1 = 0\) luôn có hai nghiệm \({{\rm{x}}_1},{{\rm{x}}_2}\) trái dấu \(\left( {{{\rm{x}}_1} < 0 < {{\rm{x}}_2}} \right)\) với mọi số thực m.
c) Nếu \({\rm{m}} \ne 0\) và \({{\rm{x}}_1} < 0 < {{\rm{x}}_2}\) thì cả hai biểu thức \({\rm{m}}{{\rm{x}}_1},{\rm{m}}{{\rm{x}}_2}\) nhận giá trị âm.
d) Tập hợp các giá trị \(m\) để phương trình đã cho có nghiệm là \(\mathbb{R}\backslash 0.\)
a) \({f^\prime }(x) = (x - 1){e^{{x^2} - 2x}}.\)
b) \({f^\prime }(x) = 0 \Leftrightarrow x = 1.\)
c) \(f(0) = \frac{1}{e},f(1) = 0,f(2) = 0.\)
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số \({\rm{f}}({\rm{x}}) = {{\rm{e}}^{{{\rm{x}}^2} - 2{\rm{x}}}}\) trên [0 ; 2] là \(\frac{1}{{\rm{e}}}.\)




