2048.vn

CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Quiz

CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI

VietJack
VietJack
ToánTốt nghiệp THPT25 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) \({f^\prime }(x) = 3{x^2} - 1\)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) \({f^\prime }(1) = 2.\)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) \(f(1) = 0.\)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ \({{\rm{x}}_0} = 1\) là \({\rm{y}} = 2{\rm{x}} - 2.\)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) \({f^\prime }(x) =  - {x^2} + 1.\)

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) > 0 \Leftrightarrow {\rm{x}} \in ( - 1;1),{{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) < 0 \Leftrightarrow {\rm{x}} \in ( - \infty ; - 1) \cup (1; + \infty ).\)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{f}}(1) = 12,{\rm{f}}( - 1) = 8.\)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 8 tại \({x_1} =  - 1\), đạt giá trị lớn nhất bằng 12 tại \({{\rm{x}}_2} = 1.\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a) \({f^\prime }(x) = a{x^2} + bx + c.\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) Nếu biểu thức \({\Delta ^\prime } = {{\rm{b}}^2} - 3{\rm{ac}}\) nhận giá trị dương thì phương trình \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) = 0\) có hai nghiệm \({x_1},{x_2}\) phân biệt.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) Nếu phương trình \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) = 0\) có hai nghiệm \({{\rm{x}}_1},{{\rm{x}}_2}\) phân biệt \(\left( {{{\rm{x}}_1} < {{\rm{x}}_2}} \right)\) thì hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) có bảng biến thiên là

c) Nếu phương trình \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) = 0\) có hai nghiệm \({{\rm{x}}_1},{{\rm{x}}_2}\) phân biệt \(\left( {{{\rm{x}}_1} < {{\rm{x}}_2}} \right)\) thì hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) có bảng biến thiên là (ảnh 1)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d) Nếu phương trình \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) = 0\) có hai nghiệm \({{\rm{x}}_1},{{\rm{x}}_2}\) phân biệt \(\left( {{{\rm{x}}_1} < {{\rm{x}}_2}} \right)\) thì \({{\rm{x}}_1}\) là điểm cực tiểu, \({{\rm{x}}_2}\) là điểm cực đại của hàm số.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) \({f^\prime }(x) = 6{x^2} - 6x.\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Phương trình \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) = 0\) có hai nghiệm phân biệt là 0 và 1.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số đã cho có bảng biến thiên như sau

c) Hàm số đã cho có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như sau

d) Hàm số đã cho có đồ thị như sau (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) \({f^\prime }(x) = 1 - \frac{1}{{{{(x - 1)}^2}}}.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Phương trình \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) = 0\) có hai nghiệm phân biệt là 0 và 2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số đã cho có bảng biến thiên như sau

c) Hàm số đã cho có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như sau

d) Hàm số đã cho có đồ thị như sau (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a) \(f(x) = \frac{3}{{{{(2x - 1)}^2}}}.\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}})\) nhận giá trị dương với mọi \(x\) thuộc tập xác định.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số đã cho có bảng biến thiên như sau

c) Hàm số đã cho có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đã cho có đồ thị như sau

d) Hàm số đã cho có đồ thị như sau (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a) Tập xác định của hàm số là [0; 32].

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b)\({f^\prime }(x) = \frac{1}{{2\sqrt x }} - \frac{1}{{2\sqrt {32 - x} }}.\)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Phương trình \({{\rm{f}}^\prime }({\rm{x}}) = 0\) có hai nghiệm phân biệt.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là \(4\sqrt 2 \) và đạt giá trị lớn nhất là 8.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

a) \({\rm{d}} =  - 2.\)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) \({\rm{a}} - \frac{{\rm{c}}}{{{{({\rm{x}} + {\rm{d}})}^2}}} > 0\quad \forall {\rm{x}} \in (1;2) \cup (2;3).\)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{a}} = 1,\;{\rm{b}} = - 1.\)

 

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

d) \({\rm{c}} =  - 2.\)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

a) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là \(x = 0.\)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c) Hàm số có điểm cực tiểu là \({x_1} =  - 2\) và điểm cực đại là \({x_2} = 2.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

d) Hàm số có giá trị cực tiểu là 4 và giá trị cực đại là -4.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) \({\rm{a}} = - 4.\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

b) Đồ thị hàm số nhận hai trục tọa độ là hai đường tiệm cận.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

c) Đồ thị hàm số nhận gốc toạ độ là tâm đối xứng

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

d) Các đường thẳng \({\rm{y}} = {\rm{x}}\) và \({\rm{y}} =  - {\rm{x}}\) là các trục đối xứng của đồ thị hàm số.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack