Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Sắp xếp từ, câu, đoạn văn có đáp án - Đề 3
34 câu hỏi
Hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.
Tĩnh/ y/ Tuệ/ là/ danh/ Nam./ y/ nổi/ của/ truyền/ y/ học/ tiếng/ cổ/ Việt/ Lương/
Hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.
Bắc/ họ/ là/ dân/ Quan/ điệu/ sắc/ đặc/ Ninh./ ở/ làn/ ca/
Hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.
Hồ /Tranh/ Nam./ làng/ văn /là /một / sản/ của /hoá / Việt/ di/
Hãy sắp xếp các tiếng sau thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.
thuật/ lê/ môn/ Âu./nghệ/ có/ Ba/ múa/ nguồn/ là/ gốc/ châu/ từ/
Hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.
lớn/ nhiên/ Sơn/ giới./ Đoòng/ là/ Hang/ động/ tự/ nhất/ thế/ hang/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
buổi/ gia/ sinh/ em/ tham/ tổng/ trường/ lớp./ vệ/ Chúng/
Hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.
anh/ Chúng/ em/ nhớ/ ghi/ ơn/ các/ hùng/ tộc./ dân/ công/
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.
Hạ/ ta./ là/ vịnh/ Ninh/ biển/ Vịnh/ nổi/ Long/ của/ tỉnh/ tiếng/ một/ Quảng/ nước/
Hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.
Châu/ là /một/ trong/ Á./ những/ Một/ chùa/ có/ Cột/ kiến/ ngôi/ trúc/ độc/ nhất/ Chùa/ đáo/ tại/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
Bún/ Bộ/ ăn/ người/ dân/ của/ thuộc/ mắm/ món/ Nam/ quen/ là/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
Trường/ Sơn/ sau/ xanh/ mưa./ hơn/ trở/ cơn/ nên/ Rừng
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
gian/ Tây/ Nhà/ văn/ hoá/ không/ là/ của/ đồng/ bào/ Nguyên./ rông
Hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu nêu hoạt động hoàn chỉnh.
Văn / Miếu/ chúng/ Trường/ tổ/ em/ - Quốc / Tử/ chức/ quan/ tham/ Giám./ đi
Hãy sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.
khèn/ Mông./ Múa/ hình/ dân/ loại/ đồng/ là/ nghệ/ tộc/ dân/ bào/ diễn/ trình/ gian/ của/ dân/ thuật/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
treo./ đình/ cáp/ em/ tham/ Gia/ quan/ chùa/ Yên/ đi/ Tử/ bằng/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
là/ bầu/ loại/ Việt./đàn/ dây/ Đàn/ truyền/ một/ thống/ của/ người/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
sản/ giới./Vịnh/ Hạ/ là/ di/ thiên / thế/ Long/ nhiên/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
buổi/ gia/ sinh/ em/ tham/ tổng/ trường/ lớp./ vệ/ Chúng/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
dao/ hát/ là/ em./lời/ gian/ Đồng/ truyền/ dân/ miệng/ của/ trẻ/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
mắm./ dân/ Nam/ Người/ Bộ/ thích/ rất/ món/ bún/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
nghệ/ đáo./ Đờn/ ca/ tử/ là/ hình/ thuật/ độc/ tài/ loại/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
Văn/ hóa/ Cồng/ chiêng/ Tây/ Nguyên/ là/ kiệt/ tác/ văn/ hóa/ phi /vật/ thể/ của/ nhân/ loại./
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
mưa./ sau/ Trường/ Rừng/ nên/ hơn/ cơn/ trở/ xanh/ Sơn/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
loại/ hình/ Hát/ là/ nghệ/ Phú/ thuật/ đáo/ ở/ Thọ./ xoan/ độc/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
đến, / Mùa/ hoa/ xuân/ nở/ Bắc./ trắng/ mơ/ xoá/ rừng/ Tây/ núi/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
Vòng/ sản/ là/ Nội./ Cốm/ đặc/ của/ đô/ Thủ/ Hà/ làng/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
giữ/ em/ trường./ Chúng/ chung/ tay/ gìn/ sinh/ môi/ vệ/
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
nhận/ giới./ Cố/ đô/ được/ công/ là/ di/ văn/ sản/ hóa/ thế/ Huế/
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.em/ cho/ tập/ mới./ Mẹ/ vở/ một/ mua
Mẹ mua cho em một tập sách mới.
Mẹ mua cho em vài tập vở mới.
Mẹ mua một tập vở mới cho em.
Mẹ mua cho em một tập vở mới.
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
ong/ thu/ thơm/ thăm./ của/ Hương/ hút/ các/ bướm/ loài/ ghé/ đàn/ hoa
Hương hoa thơm ngát thu hút hàng đàn ong bướm ghé thăm.
Hương thơm ngát của hoa cỏ thu hút đàn ong bướm ghé thăm.
Hương thơm của nhiều loài hoa rừng thu hút đàn ong đến thăm.
Hương thơm của các loài hoa thu hút đàn ong bướm ghé thăm.
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
non/ hiệu/ những/ tấm/ đã/ phùn/ về./ Mưa/ chồi/ lấm/ trên/ báo/ xuân
Mưa phùn lấm tấm trên những chồi non báo hiệu xuân đã về.
Mưa phuùn trên nhành cây lấm tầm chồi đã báo mùa xuân về.
Mưa phùn lấm tấm trên chồi non báo hiệu mùa xuân đã về.
Mưa phùn trên những chồi non lấm tấm báo mùa xuân đã về.
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
giấc/ dài./ nắng/ thức/ chồi/ Tia/ sau/ ngủ/ sớm/ đánh/ non/ tỉnh/ dậy/
Tia nắng sớm đánh thức chồi non tỉnh dậy sau giấc ngủ dài.
Tia nắng ban mai đánh thức chồi non tỉnh giấc sau đêm dài.
Tia nắng sớm mai đánh thức chồi non tỉnh dậy sau đêm dài.
Tia nắng ấm đánh thức chồi non tỉnh dậy sau giấc ngủ dài.
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh.
dương/ rừng./ róc/ chảy/ trong/ như/ nhạc/ Tiếng/ rách/ suối/ bản/ du/
Tiếng suối róc rách như một bản nhạc du dương trong rừng.
Tiếng suối du dương như một bản nhạc róc rách trong rừng.
Tiếng suối chảy róc rách như bản nhạc du dương trong rừng.
Tiếng suổi róc rách như một bản đàn du dương trong rừng.
Hãy sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh:
Thăng/ Trường/ Long./ em/ thành/ tổ/ quan/ chức/ Hoàng/ tại/ tham
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


