2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Sắp xếp từ, câu, đoạn văn có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Sắp xếp từ, câu, đoạn văn có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 55 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các chữ sau thành từ hoàn chỉnh.

h

p

ú

c

n

h

h

Đáp án: ……………..

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                         d/ à/ u/ d/ ị/ g/ h/ 

dung dị

dịu dàng

giản dị

nhẹ nhàng

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                          t/ ố/ n/ r/ h/ g/ n/ u/ y/ ề/ t/ 

huyết rồng

truyền thuyết

thống nhất

truyền thống

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                           m/ ô/ i/ g/ i/ ư/ ờ/ t/ r/ 

trôi mường

môi trường

trường học

hội trường

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                                 s/ á/ i/ i/ n/ h/ t/ h/ 

thái sinh

sinh học

thái bình

sinh thái

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì? h/ i/ b/ ể/ ả/ o/ m/ 

hảo hạng

nguy hiểm

bảo hiểm

hiểm hoạ

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                          p/ h/ ú/ h/ ạ/ h/ c/ n/ 

phong phú

hạnh phúc

phúc hạc

sát hạch

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                  n/ g/ s/ s/ ư/ ớ/ u/ n/ g/ 

sung sướng

hoa súng

sen súng

quả sung

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                   ề/ n/ m/ ắ/ t/ y/ h/ u/ 

thuyền bè

bến thuyền

huyền ảo

mắt huyền

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                      h/ọ/ s/ i/ n/ c/ h/ 

học hành

hình học

sinh học

thông minh

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                                t/ h/ h/ á/ i/ ì/ n/ h/ 

thái bình

hái bình

bình minh

hình thái

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                       ả/ n/ x/ u/ t/ s/ ấ/ 

xuất sứ

xản suất

sản xuất

xuất bản

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                       â/ n/ d/ c/ ư 

dân thưa

cân dưa

dân cư

cân dư

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                             a/ ò/ n/ b/ t/ ả/ o 

bảo toàn

toàn đảo

hoàn hảo

bảo đảm

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                             b/ ả/ n/ g/ o/ t/ à/ 

bảo toàn

bảo đảm

bảo tàng

hoàn hảo

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                    h/ i/ t/ h/ i/ ê/ n/ n/ ê/ 

thiên tai

thiên nhiên

nhiên liệu

thiên binh

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                      n/ h/ b/ x/ a/ i/ ế/ c/ 

xanh thắm

xiếc thú

xem xiếc

xanh biếc

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                            m/m/ê/n/ô/n/g/h 

rộng lớn

mêng mônh

mênh mông

mênh mang

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                         á/ t/ b/ n/ g/ á/ t/ 

tát nước

bát ngát

bao la

báng hát

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                           h/ o/ s/ â/ u/ ắ/ m 

nhọn hoắt

sâu sắc

sâu sa

sâu hoắm

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                      d/ ặ/ c/ ằ/ n/ d/ g/ 

dằng dặc

nằng nặc

ăn mặc

cằn nhằn

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                         n/ g/ h/ d/ ụ/ ữ/ u/ 

dụng cụ

hữu dụng

bằng hữu

tác dụng

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                           t/ ợ/ p/ h/ í/ c/ h/ h/ 

tích hợp

phích nước

thích hợp

hộp phích

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                ờ/ i/ h/ ợ/ p/ h/ t/ 

thời gian

hợp lệ

hời hợt

hợp thời

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                 h/ ằ/ n/ g/ ữ/ b/ u/ 

hằng ngày

bữa ăn

bằng hữu

hữu dụng

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                   h/ g/ h/ ị/ ữ/ u/ n/ 

hữu nghị

nghị quyết

bằng hữu

tế nhị

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?              h/ i/ h/ ữ/ u/ ệ/ u/ 

hi hữu

hữu hiệu

hoa huệ

hiện hữu

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là từ gì?                             ơ/ n/ g/ i/ g/ s/ a/ n/ 

soi gương

sương sa

sang chơi

giang sơn

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack