2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chính tả có đáp án - Đề 6
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 3 Chính tả có đáp án - Đề 6

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 35 lượt thi
23 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tr/ch thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành đoạn văn sau:

Ánh trăng vàng dịu mát toả xuống, ___ảy ___àn trên mặt đất, trên các cành cây, ngọn cỏ….Không gian yên tĩnh làm sao! Chỉ còn tiếng sương đêm rơi lốp bốp trên lá cây, tiếng côn ___ùng ra rả trong đất ẩm. Chị gió ___uyên cần nhẹ nhàng bay làm rung rung mấy ngọn xà cừ trồng ven đường.

(Đào Thu Phong)

(1)

ch

(2)

tr

(3)

tr

(4)

ch

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
(b)<p>tr</p>
(c)<p>tr</p>
(d)<p>ch</p>
Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? 

A/ lấp ló, noay hoay 

B/ lắng nghe, lăn tăn 

C/ lắng lóng, nấp nánh 

D/ liên quan, nang thang

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a/ Đêm khuya, bụi cỏ trong vườn xôn xao tiếng côn trùng kêu rả rích.

b/ Dưới đám cỏ xanh rì, dế mèn đang kéo đàn, hát say xưa.

c/ Sương còn chưa tan, những chú ong đã rủ nhau đi kiếm mật hoa. 

d/ Sáng sớm, dưới lá sen già có một chú ếch nhỏ ngồi học bài.

Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền các từ còn thiếu vào chỗ chấm đế hoàn thành nhận xét sau:

Em trồng cây lựu xanh xanh

Cuốc kêu chua dứt mà cành đầy hoa

Hoa lựu như lửa lập loè

Nhớ khi em tưới, em tre hàng ngày

Nhớ khi mua lớn, gió lay

Em mang que chống cho cây cứng dần.

(Trần Đăng Khoa)

Trong khổ thổ trên có từ ____ viết sai chính tả, sửa lại thành ____

(1)

tre

(2)

che

Đáp án đúng:
(a)<p>tre</p>
(b)<p>che</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tr/ch:

Bác nhện như ___ợt tỉnh sau một giấc ngủ ___iền miên, khệnh khạng đi ___ăng lưới, chờ mồi. Chỉ một cánh hoa nhãn nhỏ xíu hay cái lông sẻ nhẹ lâng bay ___ạm vào mắt lưới là bác nhện nhón chân, rướn mình lên, lấc láo đôi mắt săn rình. (Vũ Tú Nam)

(1)

ch

(2)

tr

(3)

ch

(4)

ch

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
(b)<p>tr</p>
(c)<p>ch</p>
(d)<p>ch</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm đề hoàn thành nhận xét sau:

Nơi ấy nghôi sao khuya

Xoi vào trong giấc ngủ

Ngọn đèn khuya bóng mẹ

Sáng một vầng trên sân.

(Vũ Quần Phưong)

Đoạn thơ trên có __ từ viết sai chính tả.

(1)

2

Đáp án đúng:
(a)<p>2</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền r/d/gi:

Bắp ngô non __ăng sún

Óng vàng một chòm __âu

Ôi cánh buồm nhỏ bé

Biết bay về nơi đâu?

(Trần Đăng Khoa)

(1)

r

(2)

r

Đáp án đúng:
(a)<p>r</p>
(b)<p>r</p>
Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả? 

A/ say khước 

B/ bướt chân 

C/ bắt chước 

D/ đặt cượt

Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền s/x:

Tôi ngậm ánh nắng __ớm

Tôi uống giọt __ương mai

Tôi __ống qua bão lũ

Tôi chịu nhiều thiên tai.

(Ngô Hoài Chung)

(1)

s

(2)

s

(3)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>s</p>
(b)<p>s</p>
(c)<p>s</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền s/x:

Năm nay em lớn lên rồi

Không còn nhỏ __íu như hồi lên năm
Nhìn trời, trời bớt
__a __ăm

Nhìn __ao, __ao cách ngang tầm cánh tay.

(Trần Đăng Khoa)

(1)

x

(2)

x

(3)

x

(4)

s

(5)

s

Đáp án đúng:
(a)<p>x</p>
(b)<p>x</p>
(c)<p>x</p>
(d)<p>s</p>
(e)<p>s</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền chữ còn thiếu: Con trâu là đầu cơ ____ệp.

(1)

ngh

Đáp án đúng:
(a)<p>ngh</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền ng/ngh: Cô hướng dấn chúng em làm thí ____iệm.

(1)

ngh

Đáp án đúng:
(a)<p>ngh</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền ch/tr:

Bé kẹo lại tóc, thả ống quần xuống, lấy cái nón của má đội lên đầu. Nó cố bắt ___ước dáng đi khoan thai của cô giáo khi cô bước vào lớp. Mấy đứa nhỏ làm y hệt đám học trò, đứng cả dậy, khúc khích cười ___ào cô. (Nguyễn Thi)

(1)

ch

(2)

ch

Đáp án đúng:
(a)<p>ch</p>
(b)<p>ch</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em trải tóc

Tóc nghời ánh mai. (Huy Cận)

Đoạn thơ trên có __từ sai chính tả.

(1)

2

Đáp án đúng:
(a)<p>2</p>
Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

A/ truyền bá 

B/ bóng truyền 

C/ chuyền nhiễm 

D/ chuyền hình

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ dưới đây, từ nào viết đúng chính tả? 

A/ cây xung 

B/ quả sim 

C/ hoa xen 

D/ Củ xắn

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

A/ xai lầm 

B/ san sẻ 

C/ ngôi xao 

D/ sóm làng

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

A/ ngơ ngác 

B/ nghe ngóng 

C/ ngại ngùng

D/ nghay ngắn

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

A/ trung tâm 

B/ trung cư 

C/ trung kết 

D/ chung thành

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

A/ sửa chữa 

B/ sáng sủa 

C/ đơn xơ 

D/ trắng xóa

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả? 

A/ chàn chề, chan trứa 

B/ trao liệng, trói lọi 

C/ chải truốt, đặc chưng

D/ trạng thái, trang trọng

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết sai chính tả trong đoạn thơ dưới đây?

"Ai mang nước ngọt, nước lành,

Ai đeo bao hũ rượu quanh cổ dừa.

Tiếng dừa làm dịu nắng trưa,
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa gieo........"
(Theo Trần Đăng Khoa)

A/ chải

B/ dịu 

C/ dừa 

D/ gieo

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

A/ Cây rơm hiến dâng cho bếp lửa mỗi nhà, cho bữa ăn của trâu bò ngày đông giá rét.

B/ Rơm phơi có mùi ngai ngái đặc trưng của đồng ruộng, mùi hương thể hiện cho sự ấm áp, no đủ.

C/ Cây rơm như một cây nấm khổng lồ không chân.

D/ Mấy cậu bé chơi trốn tìm với nhau, có cậu còn trui cả vào trong cây rơm để trốn.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack