Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Hóa có lời giải (Đề 28)
Đề thi

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Hóa có lời giải (Đề 28)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT46 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của este CH3COOCH3

etyl axetat.

metyl axetat.

metyl fomat.

etyl fomat.

Xem đáp án

Chọn đáp án B. metyl axetat.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

FeO.

Fe(OH)3.

Fe2(SO4)3.

Fe(NO3)3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A. FeO. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

Etylamin.

Axit glutamic.

Glyxin.

Lysin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C. Glyxin.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của natri sunfat là

Na2CO3.

Na2SO3.

Na2SO4.

Na2S.

Xem đáp án

Chọn đáp án C. Na2SO4

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

Ba.

K.

Al.

Na.

Xem đáp án

Chọn đáp án A. Ba. 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?

K.

Na.

Mg.

Fe.

Xem đáp án

Chọn đáp án D. Fe.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của glyxin là

C5H12NO2.

C2H5NO2.

C4H9NO2.

C3H7NO2.

Xem đáp án

Chọn đáp án B. C2H5NO2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời?

Ca(OH)2.

KCl.

NaNO3.

Ca(NO3)2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A. Ca(OH)2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân triolein ((C17H33COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

HCOONa.

C2H3COONa.

C17H35COONa.

C17H33COONa.

Xem đáp án

Chọn đáp án D. C17H33COONa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa màu vàng?

Butan.

Propin.

Propen.

Etan.

Xem đáp án

Chọn đáp án B. Propin. 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào có pH lớn nhất trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 mol/l sau đây?

Ca(OH)2.

Na2SO4.

NaOH.

HCl.

Xem đáp án

Chọn A.

Dung dịch HCl có pH<7

Dung dịch  có pH=7

Các dung dịch Ca(OH)2, NaOH có pH > 7, trong đó dung dịch CaOH2 có nồng độ OH- cao hơn dung dịch NaOH nên Ca(OH)2 là dung dịch có pH lớn nhất.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

12.

11.

22.

6.

Xem đáp án

Chọn đáp án A. 12. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Polietilen.

Poli(vinyl clorua).

Polibutađien.

Nilon-6,6.

Xem đáp án

Chọn đáp án D. Nilon-6,6.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh. Chất X là

N2.

H2.

CO2.

O2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C. CO2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là

Ca(OH)2.

CaSO4.2H2O.

CaCl2.H2O.

CaCO3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B. CaSO4.2H2O.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây tác dụng được với Al2O3?

CaCl2.

NaCl.

NaNO3.

Ba(OH)2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D. Ba(OH)2.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Ag.

Fe.

K.

Cu.

Xem đáp án

Chọn đáp án C. K.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí CO2?

CaCO3.

Al.

Ba(OH)2.

Fe3O4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A. CaCO3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 tạo kết tủa trắng?

NaCl.

HCl.

NaOH.

NaNO3.

Xem đáp án

Chọn C.

A. D không phản ứng

B. HCl+CaHCO32→CaCl2+CO2+H2O

C. NaOH+CaHCO32→CaCO3+Na2CO3+H2O

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, kim loại Fe không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

H2SO4 loãng.

AgNO3.

HCl.

NaCl.

Xem đáp án

Chọn đáp án D. NaCl.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại R tác dụng với oxi, thu được oxit trong đó oxi chiếm 40% về khối lượng. Kim loại R là

Ca.

Fe.

Zn.

Mg.

Xem đáp án

Chọn D.

Oxit có k nguyên tử oxi →Moxit=16k40%=40k

 Chọn k = 1, Moxit=40: Oxit là MgO

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

39,4.

19,7.

29,55.

59,1.

Xem đáp án

Chọn A.

X có dạng CnH2Om→nCO2=nO2=0,4

nBaOH2=0,3→1<nOH−nCO2<2 nên tạo 2 muối

→nBaCO3=2nBaOH2−nCO2=0,2

→mBaCO3=39,4gam

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Ở điều kiện thường metylamin là chất khí, ít tan trong nước.

Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

Phân tử tripeptit có chứa 3 liên kết peptit.

Xem đáp án

Chọn đáp án C. Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tơ: capron, xenlulozơ axetat, visco, nilon-6,6, số tơ bán tổng hợp là

2.

4.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn A.

Có 2 tơ bán tổng hợp là xenlulozơ axetat, visco.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vào ống nghiệm, 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 3 giọt dung dịch NaOH 10%, lắc nhẹ, thấy xuất hiện kết tủa màu xanh của Cu(OH)2. Sau đó, tiếp tục nhỏ vào ống nghiệm đó 4 giọt chất X, lắc đều, thấy kết tủa tan và tạo thành dung dịch màu xanh lam. Chất X là

phenol.

glixerol.

metanol.

etanol.

Xem đáp án

Chọn B.

CuSO4+2NaOH→CuOH2+Na2SO4

Chất X hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam →X có ít nhất 2OH kề nhau.

→X là glyxerol C3H5OH3.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch KOH (dư) vào dung dịch gồm CuCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch chứa muối

Al(NO3)3 và Cu(NO3)2.

Cu(NO3)2.

Cu(NO3)2 và KNO3.

Al(NO3)3.

Xem đáp án

Chọn B.

CuCl2+KOH dư →CuOH2+KCl

AlCl3+KOH dư →KCl+KAlO2+H2O

→X chỉ chứa CuOH2.X  với HNO3  dư tạo muối CuNO32:

CuOH2+HNO3→CuNO32+H2O

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

Phân tử khối của Y bằng 342.

X được sử dụng làm thuốc súng không khói.

Y dễ tan trong nước.

X làm mất màu nước brom.

Xem đáp án

Chọn C.

Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X →X là xenlulozơ C6H10O5n.

Thủy phân X, thu được monosaccarit Y→Y là glucozơ.

Phát biểu đúng: Y có tính chất của ancol đa chức.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.

Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa.

Phèn chua được sử dụng làm trong nước đục.

Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch.

Xem đáp án

Chọn đáp án D. Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phản ứng vừa đủ với 7,5 gam glyxin cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là

200.

100.

150.

50.

Xem đáp án

Chọn đáp án B. 100.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 6,72 gam Fe trong dung dịch HCl, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là

2016.

4032.

3024.

2688

Xem đáp án

Chọn đáp án D. 2688

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

- Bước 1: Lấy ống nghiệm đã được làm sạch, cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO3 1%.

- Bước 2: Nhỏ từng giọt dung dịch NH3 5% vào ống nghiệm trên, lắc đều đến khi kết tủa vừa tan hết.

- Bước 3: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch glucozơ 1%. Đun nóng nhẹ ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 3, xảy ra phản ứng oxi hóa glucozơ bởi dung dịch AgNO3/NH3.

(b) Kết thúc bước 3, thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

(c) Ở bước 2, ban đầu thấy xuất hiện kết tủa vàng, sau đó kết tủa tan.

(d) Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng saccarozơ thì hiện tượng quan sát được vẫn không đổi.

 

(e) Ở bước 2, nếu thay NH3 bằng NaOH thì hiện tượng quan sát được vẫn không đổi.

Số phát biểu đúng là

2.

1.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn A.

(a) Đúng

(b) Đúng

(c) Sai, kết tủa nâu đen.

(d) Sai, saccarozơ không tráng gương.

(e) Sai, NaOH không hòa tan được Ag2O

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp gồm este X (C3H6O2) và este Y (C7H6O2) cần dùng vừa đủ 320 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam hỗn hợp Z gồm ba muối. Giá trị của m là

35,92.

34,80.

32,64.

33,76.

Xem đáp án

Chọn D.

Để thu được 3 muối thì cấu tại của các chất là CH3COOCH3x mol và HCOOC6H5y mol

nX=x+y=0,2

nKOH=x+2y=0,32

→x=0,08 và y = 0,12

Muối gồm CH3COOK0,08,HCOOK0,12 và C6H5OK0,12

m muối =33,76

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm amin T (no, đơn chức, có bậc khác 1) và hai hiđrocacbon X, Y (X kém Y một nguyên tử C; số mol của X gấp 1,5 lần số mol của T). Đốt cháy 0,24 mol E cần dùng vừa đủ 0,76 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc (dư), chỉ thấy thoát ra khí N2 và khối lượng bình tăng 30,88 gam. Mặt khác, khi đun nóng 3,84 gam E với H2 (xúc tác Ni) thì lượng H2 phản ứng tối đa là a mol. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

0,04.

0,16.

0,05.

0,02.

Xem đáp án

Chọn A.

nCO2=u và nH2O=v

 m tăng =44u+18v=30,88

Bảo toàn O→2u+v=0,76.2

→u=0,44 và v=0,64

Số C=nCO2nE=1,83. Do amin ít nhất 2C nên X là CH41,5x mol,Y là C2Hzy mol và amin là

CnH2n+3Nx mol

nE=1,5x+y+x=0,24

nCO2=1,5x+2y+nx=0,44

nH2O=3x+0,5yz+xn+1,5=0,64

Do E làm tác dụng với H2 nên z=2 hoặc 4.

Khi z = 2 →x=0,08;y=0,04 và nx=0,24

→n=3→mE=7,68

Tỷ lệ: 7,68 gam E tác dụng với 2y = 0,08 mol H2

→3,84 gam E tác dụng với 0,04 mol H2

Khi z=4→Loại, do n không nguyên.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư).

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl (dư).

(c) Cho hỗn hợp Ca và KHCO3 vào nước (dư).

(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư).

(e) Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHSO4 vào nước (dư).

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được chất rắn?

5.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Chọn B.

(a) 2Na+H2O+Al2O3→2NaAlO2+H2 ( Al2O3 còn dư)

(b) Cu+Fe2O3+6HCl→CuCl2+2FeCl2+3H2O

(c) Ca+H2O→CaOH2+H2

CaOH2+KHCO3→CaCO3+KOH+H2O

(d) 3Cu+8H++2NO3−→3Cu2++2NO+4H2O

(e) Na2CO3+KHSO4→K2SO4+Na2SO4+CO2+H2O

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,036 mol Zn(NO3)2 và 0,06 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 6,3 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 8,004 gam. Giá trị của m là

4,320.

3,432.

4,860.

2,424.

Xem đáp án

Chọn C.

nOH−=nNO3−=0,192

 m kim loại trong kết tủa =m↓−mOH−=4,74

Bảo toàn khối lượng cho kim loại:

mMg+0,036.65+0,06.64=6,3+4,74

→mMg=4,86gam.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.

(b) Dùng quỳ tím có thể phân biệt được ba dung dịch riêng biệt: anilin, lysin và axit glutamic.

(c) Thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH (dư), thu được natri axetat và phenol.

(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan trong các dung môi hơn cao su không lưu hóa.

(g) Glucozơ là đồng phân của saccarozơ.

Số phát biểu đúng là

5.

4.

3.

6.

Xem đáp án

Chọn C.

(a) Đúng, nho chứa nhiều glucozơ.

(b) Đúng, anilin (tím), lys (xanh), Glu (đỏ)

(c) Sai, thu được CH3COONa và C6H5ONa

(d) Sai, đipeptit không có phản ứng màu biurê.

(e) Đúng

(g) Sai, glucozơ là đồng phân của fructozơ.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm triglixerit T và axit béo Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a mol CO2 và b mol H2O (a - b = 0,12). Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,24 mol NaOH, thu được glixerol và 68,28 gam hỗn hợp hai muối natri oleat, natri panmitat. Phần trăm khối lượng của triglixerit T trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

82,64.

40,13.

56,65.

42,24.

Xem đáp án

Chọn B.

Muối gồm C15H31COONa0,18 và C17H33COONa0,06

Quy đổi X thành C15H31COOH0,18,C17H33COOH0,06,C3H5OH3x và H2O−3x

nCO2−nH2O=0,12

⇔0,18.16+0,06.18+3x−0,18.16+0,06.17+4x−3x=0,12

→x=0,03

 gồm C17H33COO2C15H31COOC3H50,03 và C15H31COOH0,18−0,03=0,15

→%T=40,13%

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử là C6H8O4. Cho 1 mol chất X phản ứng hết với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 1 mol chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất Q, tỉ khối của Q so với Z bằng 1,4375. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được chất T. Cho T phản ứng với HCl, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Cho các phát biểu về X, Y, Z, T, Q như sau:

(a) Chất Z có khả năng làm mất màu nước brom.

(b) Chất Y có công thức phân tử là C4H4O4Na=2.

(c) Chất T không có đồng phân hình học.

(d) Chất X phản ứng tối đa với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2.

(e) Chất Q phản ứng với Na theo tỉ lệ mol 1 : 1.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn D.

Z là CH3OH→ X là C2H2COOCH32

Y là C2H2COONa2

T là C2H2COOH2

T+HBr→2 sản phẩm nên T có cấu tạo:

HOOC−C=CH2−COOH

 Phát biểu A đúng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm CO2 và hơi nước qua than nung đỏ, thu được 0,32 mol hỗn hợp CO, CO2, H2. Dẫn toàn bộ Y vào dung dịch KHCO3 (x mol) và K2CO3 (y mol), thu được dung dịch Z chứa 25,52 gam chất tan, khí thoát ra còn CO, H2. Cô cạn Z, nung đến khối lượng không đổi, thu được 19,32 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

0,08.

0,06.

0,10.

0,12.

Xem đáp án

Chọn B.

nC phản ứng = 0,32−0,2=0,12

Bảo toàn electron: 4nC=2nCO+2nH2

→nCO+nH2=0,24

→nCO2=0,32−0,24=0,08

nH2CO3=nCO2=0,08

m chất tan =100x+138y+0,08.62=25,52

Khi cô cạn rồi nung chất rắn:

nK2CO3=0,5x+y=19,32138

→x=0,04;y=0,12

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (X và Y đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E, thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch, thu được phần hơi có chứa chất hữu cơ Z và 55,2 gam muối khan. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

48.

41,5.

46,5.

43,5.

Xem đáp án

Chọn C.

X là CnH2n−2O2:xmol

Y là CmH2m−4O4:ymol

nCO2=nx+my=0,43

nH2O=xn−1+ym−2=0,32

→x+2y=0,11 1

→nOE=2x+4y=0,22

Bảo toàn O→nO2=0,48

Bảo toàn khối lượng →mE=9,32

Trong phản ứng xà phòng hóa, dễ thấy 46,6=5.9,32 nên lúc này nX=5x và nY=5y

→nNaOH=5x+2.5y=0,55

MZ=32→Z là CH3OH5x mol

46,6+0,55.40=55,2+32.5x+18.10y 2

12→x=0,05 và y=0,03

→nCO2=0,05n+0,03m=0,43

→5n+3m=43

Vì n≥4 và m≥4 nên n=5;m=6 là nghiệm duy nhất.

Vậy E chứa C5H8O20,05 mol và C6H8O40,03 mol

→%C6H8O4=46,35%