Bộ đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Hóa có lời giải (Đề 17)
40 câu hỏi
Thủy phân hoàn toàn một tripeptit X (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2 : 1. Số tripeptit thỏa mãn công thức cấu tạo của X là
1.
4.
3.
2.
Chọn C.
X là Ala2Gly. X có các đồng phân mạch hở:
Ala-Ala-Gly
Ala-Gly-Ala
Gly-Ala-Ala
Chất Có khả năng thao gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
NH2-CH2-COOH.
CH3COOH.
CH2=CH2.
CH3-CH3.
Chọn đáp án C. CH2=CH2.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
3.
4.
2.
5.
Chọn C.
(1) Mg+FeSO4 dư →MgSO4+FeSO4
(2) Cl2+FeCl2→FeCl3
(3) H2+CuO→Cu+H2O
(4) Na+CuSO4+H2O→Na2SO4+CuOH2+H2
(5) AgNO3→Ag+NO2+O2
(6) FeS2+O2→Fe2O3+SO2
(7) CuSO4+H2O→Cu+O2+H2SO4
(8) HgS+O2→Hg+SO2
(9) AgCl→Ag+Cl2
CuNO32→CuO+NO2+O2
(10) Zn dư +CrCl3→ZnCl2+CrCl2 (Thu được Zn dư).
Chất khí X có thể được dùng làm chất dập tắt đám cháy. Công thức phân tử của khí X là
SO2.
CO.
CO2.
CH4.
Chọn đáp án C. CO2.
Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH
Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội
Cho Fe tác dụng với dung dịch Zn(NO3)2
Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Chọn đáp án C. Cho Fe tác dụng với dung dịch Zn(NO3)2
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất ?
Fe.
Ag.
Cr.
Cu.
Chọn đáp án C. Cr.
Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. Số dung dịch tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là
1
3
4
2
Chọn C.
HNO3+BaHCO32→BaNO32+CO2+H2O
Ba(OH)2 +BaHCO32→BaCO3+H2O
NaHSO4 +BaHCO32→BaSO4+Na2SO4+CO2+H2O
H2SO4 +BaHCO32→BaSO4+CO2+H2O
NaOH +BaHCO32→BaCO3+Na2CO3+H2O
Hợp chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
NaHCO3.
Al2O3.
MgO.
Al(OH)3.
Chọn đáp án C. MgO
Sục khí CO2 dư vào dung dịch chất X, thu được chất kết tủa. Chất X là
NaAlO2.
Ca(OH)2.
NaOH.
KCl.
Chọn đáp án A. NaAlO2.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl
Cu.
Mg.
Fe.
Zn.
Chọn đáp án A. Cu.
Để làm mềm nước cứng có chứa các ion Ca2+, Mg2+, Cl- người ta có thể
dùng axit clohidric (HCl).
dùng nước vôi trong Ca(OH)2.
dùng natri cacbonat (Na2CO3).
đun nóng.
Chọn đáp án C. dùng natri cacbonat (Na2CO3).
Dung dịch Na2CO3 không tác dụng với dung dịch nào dưới đây?
Ca(OH)2.
KCl.
HCl.
MgCl2
Chọn đáp án B. KCl.
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
NaCl.
KNO3
KOH.
HCl.
Chọn đáp án D. HCl.
Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit?
Nilon-6.
Tơ Lapsan.
Xenlulozơ.
Protein.
Chọn đáp án D. Protein.
Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
4.
2.
3.
5.
Chọn C.
(a) Đúng
(b) Sai, thu được Al2O3 và Cu
(c) Đúng, điện cực Zn-Cu
(d) Đúng
Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng được với hóa chất nào sau đây ?
H2 (t°, xt).
Br2/H2O.
Na.
NaOH.
Chọn đáp án C. Na.
Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
poli(vinyl clorua).
Tơ axetat.
Tơ nitron.
Cao su buna-N.
Chọn đáp án B. Tơ axetat.
Cho các chất: CH2=CH2, C6H5OH (phenol), CH3COOH, C6H5NH2 (anilin). Số chất làm mất màu dung dịch nước brom trong nước là:
1.
4.
2.
3.
Chọn đáp án D. 3.
Công thức nào sau đây là của chất béo ?
C3H5(OOC-C17H35)3.
C3H5(OOC-CH3).
CH3COOC2H5.
NH2-CH2-COOH.
Chọn đáp án A. C3H5(OOC-C17H35)3.
Cacbohidrat X có đặc điểm:
- Bị thủy phân trong môi trường axit
- Thuộc loại polisaccarit
- Phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ
Cacbohidrat X là
tinh bột.
xenlulozơ.
glucozơ.
saccarozơ.
Chọn đáp án B. xenlulozơ.
Ancol etylic là hợp chất có công thức
CH3COOH.
C2H5OH.
CH3OH.
C6H5OH.
Chọn đáp án B. C2H5OH.
Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 12. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion tạo ra từ X là
3s2 3p4.
2s2 2p6.
3s2 3p6.
3s2.
Chọn đáp án B. 2s2 2p6.
Đá vôi có công thức nào sau đây?
CaSO4.
CaO.
CaCO3.
Ca(OH)2.
Chọn đáp án C. CaCO3.
Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với
KCl.
Cu(OH)2.
NaOH.
Mg(OH)2.
Chọn đáp án B. Cu(OH)2.
Phản ứng của este với dung dịch kiềm gọi là phản ứng
hidrat hóa.
este hóa.
xà phòng hóa.
hidro hóa.
Chọn đáp án C. xà phòng hóa.
Để điều chế este etyl axetat bằng phản ứng este hóa, người ta cho axit axetic tác dụng với chất nào sau đây ?
C2H5OH.
C3H5(OH)3.
C6H5OH.
CH3OH.
Chọn đáp án A. C2H5OH.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng
C2H5NH2.
C6H5NH2 (anilin).
H2NCH2COOH.
CH3NHCH3.
Chọn đáp án B. C6H5NH2 (anilin).
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Fructozơ.
Glucozơ.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Chọn đáp án D. Xenlulozơ.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí X khi cho dung dịch axit tác dụng với muối rắn

Hình vẽ trên không sử dụng điều chế khí nào sau đây?
H2S.
HCl.
Cl2.
CO2.
Chọn B.
Khí X thu bằng phương pháp dời nước nên X không tan hoặc có độ tan vừa phải.
→X không thể là HCl, vì HCl tan rất tốt (ở điều kiện thường 1 lít H2O hòa tan hết khoảng 400 lít HCl)
Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 và NaOH ta thu được kết quả như hình vẽ.

Giá trị của x là:
0,62.
0,58.
0,64.
0,68.
Chọn C.
Đoạn 1: Tạo CaCO3
→nCO2=a=nCaCO3max=0,1
Đoạn 2: Tạo NaHCO3
→nNaHCO3=nCO2 đoạn này = 0,5
Đoạn 3: Hòa tan một phần CaCO3.
Các chất tại điểm đang xét gồm NaHCO30,5,CaCO30,06,CaHCO320,1−0,06=0,04
Bảo toàn C→nCO2=x=0,64
Cho 100ml dung dịch HCl aM tác dụng vừa đủ với 4,5 gam một amin đơn chức, sau phản ứng thu được 8,15 gam muối. Giá trị của a là
1,5M.
0,25M.
0,5M.
1M.
Chọn D.
nHCl=mmuoi−mAmin36,5=0,1
→CMHCl=0,10,1=1M
Dung dịch X chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại ? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5)
5,12 gam.
2,88 gam.
3,92 gam.
3,2 gam.
Chọn D.
4H++NO3−+3e→NO+H2O
0,15...0,03....0,09
Fe3++1e→Fe2+
0,01....0,01
→ne nhận tổng =0,1→nCu=0,05
→mCu=3,2 gam
Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol C2H4, 0,2 mol C2H2 và 0,75 mol H2. X được nung trong bình kín có xúc tác là Ni. Sau một thời gian thu được 0,7 mol hỗn hợp Y, Y phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch Br2 aM. Giá trị của a là
1,0.
2,5.
2,0.
1,5.
Chọn D.
nH2 phản ứng =nX−nY=0,4
Bảo toàn liên kết pi:
nC2H4+2nC2H2=nH2phản ứng +nBr2
→nBr2=0,15→CMBr2=1,5M
Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 122,76 gam chất tan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỉ lệ 1 : 2 : 3. Dung dịch Y làm mất màu tối đa bao nhiêu gam KmnO4 trong môi trường axit sunfuric?
5,688.
6,004.
5,846.
6,162.
Chọn A.
Fe2SO43+Cu→CuSO4+2FeSO4
x....................x............x.............2x
→nCuSO4=x,nFeSO4=2x và nFe2SO43 dư = 3x
→nCuCl2=x,nFeCl2=2x và nFeCl3=6x
→135x+127.2x+162,5.6x=122,76
→x=0,09
Bảo toàn electron: nFe2+=2x=5nKMnO4
→nKMnO4=0,036
→mKMnO4=5,688gam
Hỗn hợp X gồm ba triglixerit được tạo bởi axit oleic và axit linoleic (có tỉ lệ mol tương ứng của hai axit là 2 : 1). Đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được 37,62 gam CO2 và 13,77 gam H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 2a gam X thu được chất hữu cơ Y. Đun Y với dung dịch KOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là
27,30.
28,98.
27,54.
26,50.
Chọn B.
X có công thức chung C17H33COO2C17H31COOC3H5
nCO2=0,855 và nH2O=0,765
→nX=nCO257=0,015
Y là C17H35COO3C3H50,015
→nC17H35COOK=0,045→m=14,49
Vậy từ 2a gam X→Y→m muối =14,49.2=28,98
Đốt cháy hết a gam chất hữu cỡ cần vừa đủ 30,8 lít không khí (20% O2 về thể tích, còn lại là N2). Cho sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy thoát ra 28 lít một chất khí, phản ứng thu được 30 gam một chất kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 6,9 gam so với ban đầu. Nếu cho a gam chất X tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ (các khí đo ở đktc, X có công thức đơn giản nhấ trùng với công thức phân tử). Giá trị của m là
21,15.
25,45.
8,45.
19,10.
Chọn D.
n không khí =1,375→nO2=0,275 và nN2=1,1
nN2 tổng =1,25→nN2 sản phẩm cháy =1,25−1,1=0,15
CaOH2 dư →nCO2=nCaCO3=0,3
Δm=mCO2+mH2O−mCaCO3=−6,9
→nH2O=0,55
nC=nCO2=0,3
nH=2nH2O=1,1
nN=2nN2=0,3
nO=2nCO2+nH2O−2nO2=0,6
→C:H:N:O=3:11:3:6
→Xlà C3H11N3O60,1 mol
X+3NaOH→1 chất hữu cơ đa chức bậc 1 + các muối vô cơ
→X là NO3NH3−C2H4−NH3−HCO3
→Các muối gồm NaNO30,1 và Na2CO30,1
→m muối = 19,10 gam
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam nước. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa. Giá trị của m là
4,5g.
3,6g.
5,4g.
6,3g.
Chọn A.
CaOH2 dư →nCO2=nCaCO3=0,25
Các este đều no, đơn chức, mạch hở nên nH2O=nCO2=0,25
→mH2O=4,5gam.
Cho 4,825 gam hỗn hợp bột Al và Fe (có tỉ lệ mol nAl : nFe = 3 : 2) vào 350 ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
35,1.
37,8.
13,5.
27,0.
Chọn B.
nAl=0,075;nFe=0,05;nAgNO3=0,35
Dễ thấy 3nAl+2nFe<nAg+<3nAl+3nFe
→Al,Fe,Ag+ phản ứng hết.
Chất rắn chỉ có Ag0,35→mAg=37,8
Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75. Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Số mol ion Cu2+ trong Y là
0,02.
0,03.
0,01.
0,04.
Chọn B.
Sau t giây:
Catot: nCu=0,12
Anot: nCl2=u và nO2=v
Bảo toàn eletron →2u+4v=0,12.2
m khí =71u+32v=25,75.2u+v
→u=v=0,04
Khi thời gian là 12352 giây thì ne=ItF=0,32
Catot: nCu=a và nH2=b
Anot: nCl2=0,04 và nO2=c
Bảo toàn electron: 2a+2b=0,04.2+4c=0,32
n khí =b+c+0,04=0,11
→a=0,15;b=0,01;c=0,06
→nCu2+Y=a−0,12=0,03
nH+=4v→nNO=nH+4=v=0,04
Bảo toàn electron:2nFe phản ứng =2nCu2+Y+3nNO
→nFephản ứng = 0,09
→m=5,6−0,09.56+0,03.64=2,48gam.
Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol một este X cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol Y và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Z và T. Công thức của Z và T là
HCOOH và CH3COOH.
CH3COOH và C2H5COOH.
C2H5COOH và C3H7COOH.
HCOOH và C2H5COOH.
Chọn A.
nNaOH=100.24%40=0,6
Vì nNaOH=3nE nên E là este 3 chức
Sản phẩm thu được chứa 2 muối nên E có dạng ACOOBCOO2R
Muối gồm ACOONa0,2 và BCOONa0,4
→A+2B=17
→A=15 và B = 1 là nghiệm duy nhất.
→ Muối gồm HCOONa và CH3COONa
Các axit tương ứng là HCOONa và CH3COOH.

