Bộ đề ôn luyện Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 1)
40 câu hỏi
Cho phản ứng oxi hóa – khử giữa Al và HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là N2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân từ HNO3 đóng vai trò oxi hóa là?
1:6
8:3
4:1
5:1
Đáp án là C
Ta có PTPƯ:
8Al +30HNO3 → 8Al(NO3)3 +3N2O + 15H2O
Số phân tử HNO3 môi trường là 8x3=24
Sô phân tử HNO3 oxi hóa là 6
→Tỉ lệ 4:1
Cacbohidrat X có đặc điểm:
- Bị phân hủy trong môi trường axit
- Thuột loại polisaccarit
- Phân tử gồm gốc glucozơ
Cacbohidrat X là
Xenlulozơ
Glucozơ
Tinh bột
Saccarozơ
Đáp án là A
Cacbonhidrat cần tìm là polisaccarit nên loại B
Trong số các chất còn lại chỉ có xenlulozo thỏa mãn điều kiện có nhiều gốc -glucozo
Trộn 50 ml dung dịch HCl 0.12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M thu dược dung dịch X. pH dung dịch X là?
7
2
10
1
Đáp án là B
nHCl=0,006 mol
nNaOH=0,005 mol
thực hiện phản ứng trung hòa HCl dư 0,001 mol
Vdd=0,1(l)
→CM=0.01 →pH=-log(0,01)=2
Anken X có công thức cấu tạo CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên cùa X là
iso hexan
2-etỵlbut-2-en
3-metylpent-2-en
3-metylpent-3-cn
Đáp án là C
Đun 6 gam axit axetic với 6.9 gam etanol ( đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng được m gam este (hiệu suất phàn ứng este hỏa đạt 75%). Giá trị của m là?
8,8 gam
6,6 gam
13,2 gam
9,9 gam
Đáp án là B
PTPƯ: CH3COOH +C2H5OH→CH3COOC2H5
Số mol axit 0,1 Số mol ancol 0,15
→neste=0,1x75%=0,075 mol
meste=6,6
Sục CO2 vào dũng dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu được tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là
0.10
0.11
0.13
0.12
Đáp án là A
Quan sát đồ thị ta thấy số mol CO2 =0,15 thì kết tủa max
→số mol Ca(OH)2=số mol CaCO3 max=0,15 mol
Khi số mol CO2=0,45 thì bắt đầu hòa tan kết tủa
Khi số mol CO2 =0,5 thì số mol CaCO3 bị hòa tan là 0,5-0,45=0,05 mol
→số mol CaCO3 còn lại là x=0,15-0,05=0,1
Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình dạt 85%. Khối lượng ancol thu được là?
485,85kg
458,58kg
398,8kg
389,79kg
Đáp án là B
mtinh bột= 1000x95%=950kg ntinh bột=950/162
(C6H10O5)n → C6H10O6→2C2H5OH
→nancol=(950/162)x2x85%
→mancol= nancol x46=458,58kg
Cho dãy các chất: phernl axetat, metyl axetat, etyl format. tripanmitin, vinyl axetat sổ chất trong dãy khi thủy phàn trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
4
5
2
3
Đáp án là D
Các chất tạo ra ancol khi phản ứng với NaOH là mety axetat, etyl fomat, tripanmitin
Cho các phàn ứng sau:
Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở, có công thức . Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì khối lượng muối rắn thu được là?
18 gam
16,58 gam
15,58 gam
20 gam
Đáp án là A
X + 2NaOH → 2Y + H2O
→X vừa có nhóm este vừa có nhóm axit
X là HO-CH2-COO-CH2-COOH
Y là HO-CH2-COONa
Z là HO-CH2-COOH có nZ=0,15 mol
HO-CH2-COOH + 2Na → NaO-CH2-COONa + H2
mmuối= 18g
Công thức tổng quát của este tạo ra từ ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
Đáp án là A
Công thức SGK
Thủy phân hoàn toàn 89 gam chất béo băng dung dich NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glixerol. Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng thu được là?
153 gam
58,92 gam
55,08gam
91,8 gam
Đáp án là A
nNaOH =2nGlixerol =0,3mol
Bảo toàn khối lượng: mchất béo + mNaOH - mGlixerol = mmuối = 91,8 g
⇒ mxà phòng = 153 g
Axit HCOOH không tác dụng được với?
Dung dịch KOH
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch NaCl
Dung dịch AgNO3 / NH3
Đáp án là C
Nhớ lại t/c của HCOOH
Đun nóng dung dịch chửa m gam glucozo với lượng dư AgNO3 / NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn dược 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
16,2 gam
9 gam
18 gam
10,8 gam
Đáp án là B
C6H12O6-=> 2Ag nAg= 0.1 => nC6h12O6= 0,05 =>m= 9 gam
Đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol hồn hợp gồm một andehit và một ancol đều mạch hở cần nhiều hơn 0,27 mol thu được 0.25 mol và 0,19 mol . Mặt khác, cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được m gam kết tủa. Biết số nguyên tử H trong phân tử ancol nhỏ hơn 8. Giá trì lớn nhất của m là?
48,87 gam
56,68 gam
40,02 gam
52,42 gam
Đáp án là A
Bảo toàn O à =0,28 mol
Bảo toàn kl -à mX= 5,46 gam => MX=42
Vậy phải có HCHO or CH3OH
TH1:
Andehyt: HCHO a mol
Ancol : CxHyOz b mol
Do y<8 nên y=4 or y =6
+ y=4 => nX=a+b=0,13
=> a=0,07 và b= 0,06 mol
=> mX=0,07.30 +0,06.(12x+20)=5,46 => x=3
Kết tủa gồm Ag(4a) và CAg=C-CH2OH (b)
=> m kết tủa= 40,02
+ khi y=6 => a=0,1 b=0,03
-à x =5 ancol là C6H5Oz
nO=0,1.1+0,3.z < 0,15 => z=1
Ancol là CH=C-CH=CH-CH2OH(b)
=> m kết tủa = 48,78 gam
TH2: làm tương tự ( th loại)
Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan. Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vàọ dung dịch X rồi cô cạn. nung đến khối lượng không đổi thu được 34.88 gam hỗn hợp rắn Z gồm ba chất. (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của V là?
3,584 lít
2,688 lít
1,792 lít
5,376 lít
Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit fomic, stiren, o-xilen, xiclobutan, vinylaxetat. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom?
10
9
11
8
Đáp án là D
Sản phẩm của phàn ứng nhiệt phân hoàn toàn là?
Đáp án là C
Số este có công thức phân tử C5H10O2 có khá năng tham gia phản ứng tráng bạc là?
6
4
3
5
Đáp án là B
Este có phản ứng tráng bạc thì có gốc HCOO-
Có 4 chất thỏa mã: HCOOHCH2CH2CH2CH3; HCOOCH(CH3)CH2CH3; HCOOCH2CH(CH3)2; HCOOC(CH3)4
Chất nào là monosaccarit?
amylozo
Glucozo
Saccarozo
Xelulozo
Đáp án là B
Monosaccarit là chất không bị thủy phân
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
Etyl format
Benzyl exetat
Isoamyl exetat
Etyl butirat
Đáp án là C
Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở C4H8 tác dụng với thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?
2
5
4
6
Đáp án là C
Khi cho C4H8 mạch hở tác dụng với H2O thì các sản phẩm thu được là:
1. HO-CH2-CH2-CH2-CH3
2. CH3-CH(OH)-CH2-CH3
3. HO-CH2-CH(CH3)-CH3
4. CH2-C(CH3)-CH3
Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng xảy ra hàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là?
Đáp án là B
Gọi CTTQ của este là R-COO-R’
Khi cho este tác dụng với NaOH tạo ra ancol etylic nên R’ là C2H5-
Theo đề bài: nNaOH = CM.V = 2.0,135 = 0,27 mol
Và neste = 0,2 mol mà este đơn chức nên NaOH dư và có mặt trong chất rắn khan sau phản ứng, chất rắn còn lại là muối RCOONa.
Ta có: nNaOH dư = 0,27 - 0,2 = 0,07 mol
à mNaOH dư = 0,07.40 = 2,8 g
àmRCOONa = 19,2 – 2,8 = 16,4 g
Mà nRCOONa = 0,2 mol à MRCOONa = 16,4/0,2 = 82 g/mol
à R = 15 = CH3-
Vậy CT của X là: CH3-COO-C2H5
Chọn B
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất
Propan-l-ol
Phenol
Đimetyl xeton
Exit etanoic
Đáp án là C
Theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần thì : Axit >Ancol>Xeton
Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là Đimetyl xeton
Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat. Đốt cháy 3,08 gam X thu được 2,16 gam H2O. Thành phần % về khối lượng vinyl axetat trong X là?
27,92%
75%
72,08%
25%
Đáp án là A
CT của 3 chất lần lượt là: CH3COOC2H3, CH3COOCH3, HCOOC2H5
Nhận thấy cả 3 chất đều có 6H trong phân tử nên dùng bảo toàn H
Theo đề bài: nH2O = 2,16/18 = 0,12 mol
Bảo toàn H: 6nX = 2nH2O
à nX = 0,04 mol àMX = 3,08/0,04 = 77 g/mol
Do CH3COOCH3 và HCOOC2H5 có cùng phân tử khối là 74 nên coi như 2 chất là một
à nC4H6O2 / nC3H6O2 = 1/3
à nC4H6O2 = 0,01 mol và nC3H6O2 = 0,03 mol (vì tổng mol 3 chất là 0,04 mol )
à % mC4H6O2 = 27,92%
Chọn A
Cho V lít CO ở (đktc) phản ứng với 1 lượng dư hỗn hợp chất rắn gồm Cu và nung nóng . Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là?
0,112 lít
0,224 lít
0,448 lít
0,56 lít
Đáp án là C
Vì Cu không phản ứng với CO nên trước và sau phản ứng khối lượng không thay đổi, nên khối lượng giảm 0,32 g là do biến đổi từ Fe3O4 thành Fe
PTHH: Fe3O4 + 4CO à 4CO2 + 3Fe
x mol 3x mol
Vậy: 232x – 3x.56 = 0,32
à x = 0,005 mol
à nCO = 0,005.4 = 0,02 mol àVCO = 0,02.22,4 = 0,448 l
Chọn C
Etyl axetat không tác dụng với
Đáp án là D
Lời giải: Este no không có phản ứng với H2 (Ni, t0)
Oxi hóa 6 gam metanal bằng oxi (xt) sau một thời gian được 8,56 gam hỗn hợp X gồm andehit và axit cacboxylic cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 đun nóng được m gam Ag. Giá trị của m là
51,48 gam
17,28 gam
51,84 gam
34,56 gam
Đáp án là C
PTHH: HCHO + 1/2O2 à HCOOH
Theo ĐLBTKL: mHCHO + mO2 = mHCOOH
à mO2 = 8,56 - 6 = 2,56 g
à nO2 = 2,56/32 = 0,08 mol
à nHCHO p/ứ = 0,16 mol và nHCOOH = 0,16 mol à nAg tạo ra = 0,32 mol
Theo đề bài: nHCHO = 6/30 = 0,2 mol
à nHCHO dư = 0,2 - 0,16 = 0,04 mol à nAg tạo ra = 0,16 mol
à nAg tổng = 0,32 + 0,16 = 0,48 mol à mAg tổng = 0,48.108 = 51,84 g
Chọn C
Khi cho chất béo phản ứng với dung dich Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2, đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
Đáp án là D
Vì 1 mol chất béo X phản ứng tối đa 4 mol Br2 nên trong phân tử có 7 liên kết pi ( tính cả 3 liên kết pi trong chức –COO- )
Nên với phần đốt cháy thì: nCO2 – nH20 = (7-1)nX
à nCO2 = b +6a à VCO2 = 22,4.(b + 6a) l
Chọn D
Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử). Đem đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,46 mol O2. Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức ,mạch hở. Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O2. Phần trăm khối lượng của este có phản ứng lơn hơn khối lượng X là
47,104%
40,107%
38,208%
58,893%
CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây
NaOH
CaO
Mg
Đáp án là B
CO2 không phản ứng với O2
Oxit Y của một nguyên tố X ứng với hóa trị II có thành phần % theo khối lượng của X là 42,86%. Trong các mệnh dề sau:
(I) Y tan nhiều trong nước
(II) Y có thể điều chế trực tiếp từ phán ứng của X với hơi nước nóng
(III) Từ axit fomic có thể điều chế được Y
(IV) Từ Y bằng một phản ứng trực tiếp có thế điều chế được axit etanoic
(V) Y là một khi không màu. không mùi. không vị. có tác dụng điều hóa không khí
(VI) Hiđroxit cua X có tính axit mạnh hơn Axit silixic só
Số mệnh đề đúng khi nói về X và Y là?
4
6
5
3
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH4, C3H4, C4H6 thu được 3.136 lít CO2 (đktc) và 2.16 gam H2O. Thể tích khi oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là?
5,6 lít
3,36 lít
1,12 lít
4,48 lít
Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,92 lít NO2 (ở dktc là sản phẩm khử duy nhất ). Kim loại M là
Pb
Fe
Cu
Mg
Trường hợp nào sau đày không xảy ra phàn ứng khi trộn các dung dịch với nhau?
Hai oxit nào sau đây bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
ZnO và K2O
Fe2O3 và MgO
FeO và CuO
Al2O3 và ZnO
Hỗn hợp X gồm C3H8O3 (glixerol), CH3OH, C2H5OH, C3H7OH và H2O. Cho m gam X tác dụng vời Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 11,34 gam H2O. Biết trong X glixerol chiếm 25% về số moi. Giá trị của m gần nhất với?
11 gam
10 gam
12 gam
13 gam
Thành phân hóa học cua supcphotphat kép là?
Đáp án là D
Trung hòa 6 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 8,2 gam muối. Công thức phân tử của X là?
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch NaHSO4, Ca(OH)2, H2SO4, Ca(NO3)2, NaHCO3, CH2CO3, CH3COOH. Số trường hợp có xảy ra phản ứng là?
6
5
3
4
Đáp án là B
Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 ® BaSO4 + Na2SO4+ 2CO2 + 2H2O
Ba(HCO3)2+ Ca(OH)2 ® BaCO3 + CaCO3 + H2O
Ba(HCO3)2+ H2SO4 ® BaSO4 + 2CO2+ 2H2O
Ba(HCO3)2+ Ca(NO3)2 ® KHÔNG PHẢN ỨNG
Ba(HCO3)2+ NaHCO3 ® KHÔNG PHẢN ỨNG
Ba(HCO3)2+ Na2CO3 ® BaCO3 + 2NaHCO3
Ba(HCO3)2+ 2CH3COOH ® Ba(CH3COO)2 + 2CO2 + 2H2O
Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol và phenol?
Quì tím
Kim loại Na
Kim loại Cu
Nước brom
Đáp án là D
C2H5OH+ Br2 ® không phản ứng
C6H5OH + 3Br2 ® C6H3OBr3 + 3HBr



