Bộ đề ôn luyện Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 1)
Đề thi

Bộ đề ôn luyện Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 1)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT33 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hóa – khử giữa AlHNO3 tạo sản phẩm kh duy nhất là N2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 tạo muối với số phân từ HNO3 đóng vai trò oxi hóa là?

1:6

8:3

4:1

5:1

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có PTPƯ:

8Al +30HNO3  → 8Al(NO3)3 +3N2O + 15H2O

Số phân tử HNO3 môi trường là 8x3=24

Sô phân tử HNO3 oxi hóa là 6

 →Tỉ lệ 4:1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohidrat X có đặc điểm:

- Bị phân hủy trong môi trường axit

- Thuột loại polisaccarit

- Phân tử gồm gốc glucozơ

Cacbohidrat X là

Xenlulozơ

Glucozơ

Tinh bột

Saccarozơ

Xem đáp án

Đáp án là A

Cacbonhidrat cần tìm là polisaccarit nên loại B

Trong số các chất còn lại chỉ có xenlulozo thỏa mãn điều kiện có nhiều gốc β-glucozo

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 50 ml dung dịch HCl 0.12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M thu dược dung dịch X. pH dung dịch X là?

7

2

10

1

Xem đáp án

Đáp án là B

nHCl=0,006 mol

nNaOH=0,005 mol

thực hiện phản ứng trung hòa HCl dư 0,001 mol

Vdd=0,1(l)

→CM=0.01 →pH=-log(0,01)=2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Anken X có công thức cấu tạo CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên cùa X là

iso hexan

2-etỵlbut-2-en

3-metylpent-2-en

3-metylpent-3-cn

Xem đáp án

Đáp án là C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun 6 gam axit axetic với 6.9 gam etanol (H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng được m gam este (hiệu suất phàn ứng este hỏa đạt 75%). Giá trị của m là?

8,8 gam

6,6 gam

13,2 gam

9,9 gam

Xem đáp án

Đáp án là B

PTPƯ: CH3COOH +C2H5OH→CH3COOC2H5

Số mol axit 0,1              Số mol ancol 0,15

→neste=0,1x75%=0,075 mol

meste=6,6

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sục CO2 vào dũng dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu được tính theo đơn vị mol). Giá trị của x là

0.10

0.11

0.13

0.12

Xem đáp án

Đáp án là A

Quan sát đồ thị ta thấy số mol CO2 =0,15 thì kết tủa max

→số mol Ca(OH)2=số mol CaCO3 max=0,15 mol

Khi số mol CO2=0,45 thì bắt đầu hòa tan kết tủa

Khi số mol CO2 =0,5 thì số mol CaCO3 bị hòa tan là 0,5-0,45=0,05 mol

→số mol CaCO3 còn lại là x=0,15-0,05=0,1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình dạt 85%. Khối lượng ancol thu được là?

485,85kg

458,58kg

398,8kg

389,79kg

Xem đáp án

Đáp án là B

mtinh bột= 1000x95%=950kg ntinh bột=950/162

(C6H10O5)n → C6H106→2C2H5OH

→nancol=(950/162)x2x85%

→m­ancol= nancol x46=458,58kg

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phernl axetat, metyl axetat, etyl format. tripanmitin, vinyl axetat sổ chất trong dãy khi thủy phàn trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là

4

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án là D

Các chất tạo ra ancol khi phản ứng với NaOH là mety axetat, etyl fomat, tripanmitin

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phàn ứng sau:

1X+2NaOHt°2Y+H2O 

2Y+HCl loãngZ+NaCl 

Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở, có công thức C4H6O5. Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì khối lượng muối rắn thu được là?

18 gam

16,58 gam

15,58 gam

20 gam

Xem đáp án

Đáp án là A

X + 2NaOH → 2Y + H2O

→X vừa có nhóm este vừa có nhóm axit

X là HO-CH2-COO-CH2-COOH

Y là HO-CH­­2-COONa

Z là HO-CH­-COOH có n­Z=0,15 mol

HO-CH­-COOH + 2Na → NaO-CH2-COONa + H2

mmuối= 18g

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của este tạo ra từ ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là

Xem đáp án

Đáp án là A

Công thức SGK

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 89 gam chất béo băng dung dich NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glixerol. Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng thu được là?

153 gam

58,92 gam

55,08gam

91,8 gam

Xem đáp án

Đáp án là A

nNaOH =2nGlixerol =0,3mol
Bảo toàn khối lượng: mchất béo + mNaOH - mGlixerol = mmuối = 91,8 g
mxà phòng = 153 g

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit HCOOH không tác dụng được với?

Dung dịch KOH

Dung dịch Na2CO3

Dung dịch NaCl

Dung dịch AgNO3 / NH3

Xem đáp án

Đáp án là C

Nhớ lại t/c của HCOOH 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng dung dịch chửa m gam glucozo vi lượng dư AgNO3 / NH3 đến khi phn ứng hoàn toàn dược 10,8 gam Ag. Giá trị của m

16,2 gam

9 gam

18 gam

10,8 gam

Xem đáp án

Đáp án là B

C6H12O6-=> 2Ag  nAg= 0.1 => nC6h12O6= 0,05 =>m= 9 gam

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,13 mol hồn hợp gm một andehit mt ancol đu mạch h cn nhiều hơn 0,27 mol O2 thu được 0.25 mol CO2 và 0,19 mol H2O. Mặt khác, cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 / NH3 dư thu được m gam kết tủa. Biết số nguyên tử H trong phân tử ancol nhỏ hơn 8. Giá trì lớn nhất của m là?

48,87 gam

56,68 gam

40,02 gam

52,42 gam

Xem đáp án

Đáp án là A

Bảo toàn O à nO2 =0,28 mol

Bảo toàn kl -à mX= 5,46 gam => MX=42

Vậy phải có HCHO or CH3OH

TH1:

Andehyt: HCHO a mol

Ancol : CxHyOz  b mol

Do y<8 nên y=4 or y =6

+ y=4 => nX=a+b=0,13

=> a=0,07 và b= 0,06 mol

=> mX=0,07.30 +0,06.(12x+20)=5,46  => x=3

Kết tủa gồm Ag(4a) và CAg=C-CH2OH (b)

=> m kết tủa= 40,02

+ khi y=6 => a=0,1   b=0,03

-à x =5   ancol là C6H5Oz

nO=0,1.1+0,3.z < 0,15  => z=1

Ancol là CH=C-CH=CH-CH2OH(b)

=> m kết tủa = 48,78 gam

TH2: làm tương tự ( th loại)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 7,68 gam bột Cu vào dung dịch cha 0,48 mol HNO3, khuấy đều thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan. Cho tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M vàọ dung dịch X rồi cô cạn. nung đến khối lượng không đổi thu được 34.88 gam hỗn hợp rắn Z gồm ba chất. (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của V là?

3,584 lít

2,688 lít

1,792 lít

5,376 lít

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất sau đây: toluen, benzen, etilen, metanal, phenol, ancol anlylic, axit fomic, stiren, o-xilen, xiclobutan, vinylaxetat. Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch nước brom?

10

9

11

8

Xem đáp án

Đáp án là D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của phàn ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?

Xem đáp án

Đáp án là C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

S este có công thức phân tử C5H10O2 có khá năng tham gia phn ng tráng bạc là?

6

4

3

5

Xem đáp án

Đáp án là B

Este có phản ứng tráng bạc thì có gốc HCOO-

Có 4 chất thỏa mã: HCOOHCH2CH2CH2CH3; HCOOCH(CH3)CH2CH3; HCOOCH2CH(CH3)2; HCOOC(CH3)4

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào là monosaccarit?

amylozo

Glucozo

Saccarozo

Xelulozo

Xem đáp án

Đáp án là B

Monosaccarit là chất không bị thủy phân

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

Etyl format

Benzyl exetat

Isoamyl exetat

Etyl butirat

Xem đáp án

Đáp án là C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở C4H8 tác dụng với H2OH+,t° thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng?

2

5

4

6

Xem đáp án

Đáp án là C

Khi cho C4H8 mạch hở tác dụng với H2O thì các sản phẩm thu được là:

1. HO-CH2-CH2-CH2-CH3

2. CH3-CH(OH)-CH2-CH3

3. HO-CH2-CH(CH3)-CH3

4. CH2-C(CH3)-CH3 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng xảy ra hàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là?

Xem đáp án

Đáp án là B

Gọi CTTQ của este là R-COO-R’

Khi cho este tác dụng với NaOH tạo ra ancol etylic nên R’ là C2H5-

Theo đề bài: nNaOH = CM.V = 2.0,135 = 0,27 mol

Và neste = 0,2 mol mà este đơn chức nên NaOH dư và có mặt trong chất rắn khan sau phản ứng, chất rắn còn lại là muối RCOONa.

Ta có: nNaOH dư = 0,27 - 0,2 = 0,07 mol

à mNaOH dư = 0,07.40 = 2,8 g

àmRCOONa = 19,2 – 2,8 = 16,4 g

Mà nRCOONa = 0,2 mol à MRCOONa = 16,4/0,2 = 82 g/mol

à R = 15 = CH3-

Vậy CT của X là: CH3-COO-C2H5

Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất

Propan-l-ol

Phenol

Đimetyl xeton

Exit etanoic

Xem đáp án

Đáp án là C

Theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần thì : Axit >Ancol>Xeton

Vậy chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là Đimetyl xeton

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat. Đốt cháy 3,08 gam X thu được 2,16 gam H2O. Thành phần % về khối lượng vinyl axetat trong X là?

27,92%

75%

72,08%

25%

Xem đáp án

Đáp án là A

CT của 3 chất lần lượt là: CH3COOC2H3, CH3COOCH3, HCOOC2H5

Nhận thấy cả 3 chất đều có 6H trong phân tử nên dùng bảo toàn H

Theo đề bài: nH2O = 2,16/18 = 0,12 mol

Bảo toàn H: 6nX = 2nH2O

à nX = 0,04 mol àMX = 3,08/0,04 = 77 g/mol

Do CH3COOCH3 và HCOOC2H5 có cùng phân tử khối là 74 nên coi như 2 chất là một

à nC4H6O2 / nC3H6O2 = 1/3

à nC4H6O2 = 0,01 mol và nC3H6O2 = 0,03 mol (vì tổng mol 3 chất là 0,04 mol )

à % mC4H6O2  = 27,92%

Chọn A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho V lít CO ở (đktc) phản ứng với 1 lượng dư hỗn hợp chất rắn gồm Cu và Fe3O4 nung nóng . Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là?

0,112 lít

0,224 lít

0,448 lít

0,56 lít

Xem đáp án

Đáp án là C

Vì Cu không phản ứng với CO nên trước và sau phản ứng khối lượng không thay đổi, nên khối lượng giảm 0,32 g là do biến đổi từ Fe3O4 thành Fe

PTHH: Fe3O4 + 4CO à 4CO2 + 3Fe

          x mol                         3x mol

Vậy:  232x – 3x.56 = 0,32

à x = 0,005 mol

à nCO = 0,005.4 = 0,02 mol àVCO = 0,02.22,4 = 0,448 l

Chọn C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl axetat không tác dụng với

Xem đáp án

Đáp án là D

Lời giải: Este no không có phản ứng với H2 (Ni, t0)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxi hóa 6 gam metanal bằng oxi (xt) sau một thời gian được 8,56 gam hỗn hợp X gồm andehit và axit cacboxylic cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 đun nóng được m gam Ag. Giá trị của m là

51,48 gam

17,28 gam

51,84 gam

34,56 gam

Xem đáp án

Đáp án là C

PTHH:   HCHO + 1/2O2 à HCOOH

Theo ĐLBTKL: mHCHO + mO2 = mHCOOH

à mO2 = 8,56 - 6 = 2,56 g

à nO2 = 2,56/32 = 0,08 mol

à nHCHO p/ứ = 0,16 mol và nHCOOH = 0,16 mol à nAg tạo ra = 0,32 mol

Theo đề bài: nHCHO = 6/30 = 0,2 mol

à nHCHO dư = 0,2 - 0,16 = 0,04 mol à   nAg tạo ra = 0,16 mol

à nAg tổng = 0,32 + 0,16 = 0,48 mol à mAg tổng = 0,48.108 = 51,84 g

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho chất béo phản ứng với dung dich Br2 thì 1 mol X phản ứng tối đa với 4 mol Br2, đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

Xem đáp án

Đáp án là D

Vì 1 mol chất béo X phản ứng tối đa 4 mol Br2 nên trong phân tử có 7 liên kết pi ( tính cả 3 liên kết pi trong chức –COO- )

Nên với phần đốt cháy thì: nCO2 – nH20 = (7-1)nX

à nCO2 = b +6a à VCO2 = 22,4.(b + 6a) l

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử). Đem đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,46 mol O2. Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức ,mạch hở. Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O2. Phần trăm khối lượng của este có phản ứng lơn hơn khối lượng X là

47,104%

40,107%

38,208%

58,893%

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

CO2 không phản ng với cht nào trong các chất sau đây

NaOH

O2

CaO

Mg

Xem đáp án

Đáp án là B

CO2 không phản ứng với O2

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit Y của một nguyên tố X ứng với hóa trị II có thành phần % theo khối lượng ca X là 42,86%. Trong các mệnh dề sau:

(I) Y tan nhiều trong nước

(II) Y có th điều chế trực tiếp từ phán ứng của X vi hơi nước nóng

(III) Từ axit fomic có th điều chế được Y

(IV) Từ Y bằng một phn ứng trực tiếp có thế điều chế được axit etanoic

(V) Y là một khi không màu. không mùi. không vị. có tác dụng điều hóa không khí

(VI) Hiđroxit cua X có tính axit mạnh hơn Axit silixic só

Số mệnh đđúng khi nói về X và Y là?

4

6

5

3

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hp gồm CH4, C3H4, C4H6 thu được 3.136 lít CO2 (đktc) và 2.16 gam H2O. Thể tích khi oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là?

5,6 lít

3,36 lít

1,12 lít

4,48 lít

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 3,92 lít NO2 (ở dktc là sản phẩm khử duy nhất ). Kim loại M là

Pb

Fe

Cu

Mg

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hp nào sau đày không xảy ra phàn ứng khi trộn các dung dịch với nhau?

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai oxit nào sau đây bị khử bi CO nhiệt độ cao?

ZnO và K2O

Fe2O3 và MgO

FeO và CuO

Al2O3 và ZnO

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hn hp X gồm C3H8O3 (glixerol), CH3OH, C2H5OH, C3H7OH H2O. Cho m gam X tác dụng vời Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 11,34 gam H2O. Biết trong X glixerol chiếm 25% về số moi. Giá trị của m gần nhất với?

11 gam

10 gam

12 gam

13 gam

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phân hóa học cua supcphotphat kép là?

Xem đáp án

Đáp án là D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung hòa 6 gam axit cacboxylic đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 8,2 gam muối. Công thức phân tử của X là?

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch NaHSO4, Ca(OH)2, H2SO4, Ca(NO3)2, NaHCO3, CH2CO3, CH3COOH. Số trường hợp có xảy ra phản ứng là?

6

5

3

4

Xem đáp án

Đáp án là B

Ba(HCO3)2   + 2NaHSO4 ® BaSO4  + Na2SO4+  2CO2 + 2H2O

Ba(HCO3­­)2+ Ca(OH)2 ® BaCO3 + CaCO+ H2O

Ba(HCO3­­)2+ H2SO4 ® BaSO4 + 2CO2+ 2H2O

Ba(HCO3­­)2+ Ca(NO3)2 ® KHÔNG PHẢN ỨNG

Ba(HCO3­­)2+ NaHCO3 ® KHÔNG PHẢN ỨNG

Ba(HCO3­­)2+ Na2CO3 ® BaCO3 + 2NaHCO3

Ba(HCO3­­)2+ 2CH3COOH ® Ba(CH3COO)2 + 2CO2 + 2H2O

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng ancol và phenol?

Quì tím

Kim loại Na

Kim loại Cu

Nước brom

Xem đáp án

Đáp án là D

C2H5OH+ Br2  ® không phản ứng

C6H5OH +  3Br2 ® C6H3OBr3 + 3HBr