2048.vn

Bộ đề luyện thi Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 7)
Đề thi

Bộ đề luyện thi Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 7)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT4 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ?

Poli (metyl metacrylat).

Poliacrilonitrin.

Polistiren.

Poli (etylen terephtalat).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Glyxin.

Etyl amin.

Anilin.

Glucozo.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và

axit béo.

ancol đơn chức.

muối clorua.

xà phòng.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là

C15H31COONa và glixerol.

C17H31COONa và etanol.

C17H33COONa và glixerol.

C17H35COONa và glixerol.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là

glyxin.

lysin.

valin.

alanin.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

Bạc (Ag).

Sắt (Fe).

Vonfram (W).

Crom (Cr).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không tan trong nước lạnh là

fructozo.

glucozo.

saccarozo.

tinh bột.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Metyl acrylat có công thức là

CH3COOCH3.

HCOOCH3.

CH2=CHCOOCH3.

CH3COOCH=CH2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?

Polipropilen, xenlulozơ, nilon-7, nilon-6,6.

Polipropilen, polibutađien, nilon-7, nilon-6,6.

Polipropilen, tinh bột, nilon-7, cao su thiên nhiên.

Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên, polibutađien.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) tơ nilon-6; (4) tơ visco; (5) tơ nilon-6,6; (6) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

(2), (3), (5).

(1), (2), (6).

(2), (4), (6).

(2), (4), (5).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được 27,75 gam muối. Giá trị của m là

26,25.

22,25.

13,35.

18,75.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các ion sau: Al3+,Fe2+ ,Cu2+, Ag+ Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là

Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+.

Ca2+,Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+.

Cu2+, Ag+, Fe2+,Al3+, Ca2+.

Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch của dãy nào sau đây?

NaCl, AlCl3, ZnCl2.

MgSO4, CuSO4, AgNO3.

Pb(NO3) 2, AgNO3, NaCl.

AgNO3, CuSO4, Pb(NO3) 2.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấu hình electron: 1s22s22p6. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên?

Li+, Br-, Ne.

Na+, Cl-, Ar.

Na+, F-, Ne.

K+, Cl-, Ar.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng của một đoạn mạch polibutađien là 8370 đvC và của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27120 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch polibutađien và đoạn mạch tơ nilon-6,6 lần lượt là

155 và 120.

113 và 152.

113 và 114.

155 và 121.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn pentapeptit X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có tripeptit Gly- Gly-Val và hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly. Chất X có công thức là

Gly-Ala-Gly-Ala-Val.

Gly-Ala-Gly-Gly-Val.

Gly-Ala-Val-Gly-Gly.

Gly-Gly-Val-Ala-Gly.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 10 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,8M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

160.

220.

200.

180.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccarozơ, glucozơ, fructozơ đều tham gia vào phản ứng

thủy phân.

với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

đổi màu iot.

tráng bạc.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Glyxin có thể phản ứng với dãy các chất nào sau đây?

NaOH, CH3OH, H2SO4.

HCl, Cu, NaOH.

NaOH, HCl, Na2SO4.

HCl, NaCl, C2H5OH.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với CuOH2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

4.

2.

1

3.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 21,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2 thoát ra (đktc). Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:

39,4 gam.

53,9 gam.

58,1 gam.

57,1 gam.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các chất sau theo trật tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH.

CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOCH3, C3H7OH.

CH3COOCH3, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH.

HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH, CH3COOCH3.

CH3COOH,C3H7OH, CH3COOCH3, HCOOCH3.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: (1) buta-1,3-đien; (2) axit glutamic; (3) acrilonitrin; (4) glyxin; (5) vinyl axetat. Những chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

(3), (4) và (5).

(1), (3) và (5).

(1), (2) và (5).

(1), (2) và (3).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucoza

14,4%.

12,4%.

11,4%.

13,4%.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,15 gam este đơn chức mạch hở X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức phân tử của este X là:

C4H6O2.

C2H4O2.

C3H6O2.

C4H8O2.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Glucozo fructozo là đồng phân của nhau.

Saccarozo và tinh bột đều tham gia phản ứng thủy phân.

Glucozo saccarozo đều có phản ứng tráng bạc.

Glucozo và tinh bột đều là cacbohiđrat.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn 35,6 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

38,24.

36,72.

38,08.

29,36.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 32,4 tấn mùn cưa (chứa 50% xenlulozo) người ta sản xuất được m tấn thuốc súng không khói (xenlulozo trinitrat) với hiệu suất phản ứng tính theo xenluloza là 90%. Giá trị của m là

29,70.

25,46.

26,73.

33,00.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là:

5.

3.

2

4.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

HCOOCH3, CH3COOH.

CH3COOH, CH3COOCH3.

(CH3) 2CHOH, HCOOCH3.

CH3COOH, HCOOCH3.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây là đúng?

Dùng quỳ tím để phân biệt dung dịch alanin và dung dịch lysin.

Dùng CuOH2 để phân biệt Gly-Ala-Gly và Ala-Ala-Gly-Ala.

Để phân biệt amoniac và etylamin ta dùng dung dịch HCl đậm đặc.

Dùng nước Br2 để phân biệt anilin và phenol.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hết 0,05 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X (CxHyOzN3) và Y (CnHmO6Nt), thu được hỗn hợp gồm 0,07 mol glyxin và 0,12 mol alanin. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,12 mol Y trong dung dịch HCl, thu được m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

71,94.

11,99.

59,95.

80,59.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được dung dịch X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Y hòa tan tối đa 17,64 gam CuOH2. Giá trị của m gần nhất với

49.

77.

68.

61.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 30,8 gam hỗn hợp hai muối của 2 axit kế tiếp và 16,1 gam một ancol. Số mol của este có phân tử khối nhỏ hơn trong hỗn hợp X là

0,10 mol.

0,20 mol.

0,15 mol.

0,25 mol.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ Z có công thức phân tử C17H16O4, không làm mất màu dung dịch brom, Z tác dụng với NaOH theo phương trình hóa học: Z + 2NaOH → 2X + Y; trong đó Y hòa tan CuOH2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Không thể tạo ra Y từ hidrocacbon tương ứng bằng một phản ứng.

Thành phần % khối lượng của cacbon trong X là 58,3%.

Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán.

Cho 15,2 gam Y tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc).

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Anilin, etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.

Hồ tinh bột, etyl amin, lòng trắng trứng, anilin.

Hồ tinh bột, etyl amin, anilin, lòng trắng trứng.

Etyl amin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m + 7,3) gam muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

27,90.

27,20.

33,75.

33,25.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.

(b) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.

(c) Dung dịch anilin làm đổi màu quỳ tím.

(d) Hidro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t°) thu được tripanmitin.

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.

(f) Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

Số phát biểu đúng là

4.

2.

1.

3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack