2048.vn

Bộ đề kiểm tra định kì học kì 1 Hóa 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 33
Quiz

Bộ đề kiểm tra định kì học kì 1 Hóa 9 có đáp án (Mới nhất) - Đề 33

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 921 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là kết tủa màu xanh?

Cho một mảnh nhôm vào dung dịch axit clohiđric

Cho một mảnh kẽm vào dung dịch bạc nitrat

Cho dung dịch kali hiđroxit vào dung dịch sắt (III) clorua

Cho dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch đồng (II) sùnat

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

H2S, N2

SO2, NO2

NH3, HCl

Cl2, CO2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn một hóa chất để phân biệt các dung dịch riêng biệt đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3

Giấy quỳ tím

Dung dịch phenolphtalein

Dung dịch AgNO3

Dung dịch BaCl2

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất đặc biệt của H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà H2SO4 loãng không tác dụng?

BaCl2, NaOH, Zn

NH3, MgO, Ba(OH)2

Fe, Al, Cr

Cu, S, đường sacarozơ

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ Zn, dung dịch H2SO4 loãng, CaCO3, KMnO4 có thể điều chế trực tiếp những khí nào sau đây?

SO2, O2, H2

H2, CO2, O2

H2, SO2, CO

Cl2, O2, H2

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các khí sau: SO2, H2S, Cl2, CO, CO2, O2, N2. Dãy gồm các khí gây ô nhiễm môi trường là:

SO2, H2S, CO, CO2

H2S, Cl2, CO, CO2

SO2, N2, CO, CO2

Cl2, N2, O2, CO

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp chất sau: (1) CuCl2 + BaS; (2) AgNO3 + KCl; (3) HCl + FeS; (4) CO2 + Ca(OH)2 dư; (5) Fe + H2SO4. Số cặp chất phản ứng với nhau tạo kết tủa là:

1

2

3

4

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng bình kín chứa m gam hỗn hợp Fe, Cu và 6,4 gam O2 sau một thời gian thu được 18,5 gam hỗn hợp chất rắn và 2,9 gam O2 dư. Giá trị của m là:

2

15

15,6

14,5

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ sau:

Cho sơ đồ sau:  Thứ tự X, Y, Z phù hợp với dãy chất là: (ảnh 1) 

Thứ tự X, Y, Z phù hợp với dãy chất là:

Cu(OH)2, CuO, CuCl2

Cu(NO3)2, CuCl2, Cu(OH)2

CuO, Cu(OH)2, CuCl2

Cu(OH)2, CuCO3, CuCl2

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân?

BaSO3, BaCl2, KOH, Na2SO4

AgNO3, Na2CO3, KCl, BaSO4

CaCO3, Zn(OH)2, KMnO4, NaHCO3

Fe(OH)3, Na2SO4, BaSO4, KCl

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ dùng một thuốc thử nào có thể phân biệt được các khí Cl2, HCl, O2?

Dung dịch NaOH

Dung dịch Ca(OH)2

Quỳ tím ẩm

Dung dịch phenolphtalein

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6,5 gam kim loại R hóa trị n tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí (đktc). R là kim loại nào?

Fe

Zn

Mg

Al

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch NaOH có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

HCl, FeCl2, SO2

H2SO4, CO, CO2

HCl, SO3, AgCl

KCl, Fe2(SO4)3, CuCl2

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

CaCl2 và KNO3

CuSO4 và HCl

NaOH và Ca(HSO3)2

H2SO4 và FeCl3

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí lưu huỳnh đioxit bằng cách

đốt lưu huỳnh trong khí oxi

đốt quặng pirit sắt

cho sắt (II) sunfua tác dụng với oxi

cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau và viết các phương trình hóa học tương ứng:

 S+O2A+O2B+H2OCCuSO4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nêu và giải thích hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến dư. Viết các phương trình phản ứng.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Chỉ dùng giấy quỳ tím, nhận biết các dung dịch trong suốt không màu sau: NaOH, H2SO4, Ba(NO3)2, K2SO4, NaCl

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nung nóng 42,4 gam hỗn hợp Fe và S trong môi trường không có không khí, thu được hỗn hợp X. Cho X vào dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

a) Viết các phương trình hóa học xảy ra.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack